| Lưu ý: Nếu cá nhân đã có MST thì lập tờ khai riêng và tích vào ô "Thay đổi thông tin ĐKT". Trường hợp cá nhân thay đổi thông tin "Họ và tên" thì không thực hiện thay đổi qua cơ quan chi trả, đề nghị cá nhân tự nộp hồ sơ thay đổi đến CQT |
|||||||||||||||||||||||||
| TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ Tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|||||||||||||||||||||||||
| (Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền) | |||||||||||||||||||||||||
| Đăng ký thuế | Thay đổi thông tin đăng ký thuế | ||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên cơ quan chi trả thu nhập: | |||||||||||||||||||||||||
| 2. Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||
| 3. Cơ quan thuế quản lý cấp cục: | Cơ quan thuế quản lý cấp chi cục: | ||||||||||||||||||||||||
| 4. Thông tin đăng ký thuế/thông tin thay đổi của cá nhân có ủy quyền như sau: | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Họ và tên người nộp thuế | Mã số thuế (ghi trong trường hợp thay đổi thông tin) | Ngày sinh | Giới tính | Quốc tịch | Người VN sinh sống ở nước ngoài không có số dịnh danh cá nhân | Số định danh cá nhân/Hộ chiếu | Địa chỉ nơi thường trú | Địa chỉ hiện tại | Điện thoại liên hệ | |||||||||||||||
| Số định danh cá nhân | Số Hộ chiếu | Ngày cấp Hộ chiếu | Nơi cấp Hộ chiếu | Số nhà/ đường phố | Xã/phường/đặc khu | Quận, huyện | Tỉnh, thành phố | Quốc gia | Số nhà/ đường phố | Xã/phường/đặc khu | Quận, huyện | Tỉnh, thành phố | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | |||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||
| Người ký: | |||||||||||||||||||||||||
| Ngày ký | |||||||||||||||||||||||||