| Bảng kê | Mẫu số: | 02-1/BK-QTT-TNCN | ||||||||||
| GIẢM TRỪ GIA CẢNH CHO NGƯỜI PHỤ THUỘC | ||||||||||||
| (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 02/QTT-TNCN) | ||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Năm | Từ tháng: | Đến tháng: | ||||||||||
| [02] | Tên người nộp thuế : | |||||||||||
| [03] | Mã số thuế: | |||||||||||
| [04] | Họ và tên vợ (chồng) nếu có : | |||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | |||||||||||
| [06] | Số CMND/ Số hộ chiếu vợ (chồng) : | |||||||||||
| [07] | Tên đại lý thuế (nếu có) | |||||||||||
| [08] | Mã số thuế : | 0 | ||||||||||
| I. Người phụ thuộc đã có MST/CMND/Hộ chiếu | ||||||||||||
| STT | Họ và tên (*) | Ngày sinh (*) | Mã số thuế | Quốc tịch (*) | Số CMND/ hộ chiếu |
Quan hệ với người nộp thuế (*) | Thời gian được tính giảm trừ trong năm | |||||
| Từ tháng (*) | Đến tháng (*) | |||||||||||
| [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15] | [16] | [17] | ||||
| 1 | ||||||||||||
| II. Người phụ thuộc chưa có MST/CMND/Hộ chiếu | ||||||||||||
| STT | Họ và tên (*) | Thông tin trên giấy khai sinh | Quốc tịch (*) | Quan hệ với người nộp thuế (*) | Thời gian được tính giảm trừ trong năm |
|||||||
| Ngày sinh (*) | Số | Quyển số | Nơi đăng ký | |||||||||
| Quốc gia (*) | Tỉnh/ Thành phố (*) | Quận/ Huyện (*) |
Phường/ Xã (*) |
Từ tháng (*) | Đến tháng (*) | |||||||
| [18] | [19] | [20] | [21] | [22] | [23] | [24] | [25] | [26] | [27] | [28] | [29] | [30] |
| 1 | ||||||||||||