| Mẫu số: 02/QTT-TNCN | ||||||||||||||||||||
| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | ||||||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công) | ||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Năm | Từ tháng : | 04/2022 | Đến tháng: | 06/2022 | ||||||||||||||||
| [02] Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||
| Trường hợp quyết toán: | ||||||||||||||||||||
| Tờ khai quyết toán thuế kèm theo hồ sơ giảm thuế do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo: | ||||||||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [08] Tỉnh/thành phố: | [07] Quận/huyện: | |||||||||||||||||||
| [06] Địa chỉ: | duy tan | |||||||||||||||||||
| [09] Điện thoại: | [10] Fax: | fax124 | [11] Email: | |||||||||||||||||
| [12] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||
| [13] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [15] Tên tổ chức trả thu nhập: | ||||||||||||||||||||
| [16] Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| [19] Tỉnh/thành phố: | [18] Quận/huyện: | |||||||||||||||||||
| [17] Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số tiền/Số người | ||||||||||||||||
| 1 | Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [20]=[21]+[23] | [20] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| a | Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam | [21] | VNĐ | |||||||||||||||||
| Trong đó tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam được miễn giảm theo Hiệp định (nếu có) | [22] | VNĐ | ||||||||||||||||||
| b | Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam | [23] | VNĐ | |||||||||||||||||
| 2 | Số người phụ thuộc | [24] | Người | 0 | ||||||||||||||||
| 3 | Các khoản giảm trừ ([25]=[26]+[27]+[28]+[29]+[30]) | [25] | VNĐ | 33.000.000 | ||||||||||||||||
| a | Cho bản thân cá nhân | [26] | VNĐ | 33.000.000 | ||||||||||||||||
| b | Cho những người phụ thuộc được giảm trừ | [27] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| c | Từ thiện, nhân đạo, khuyến học | [28] | VNĐ | |||||||||||||||||
| d | Các khoản đóng bảo hiểm được trừ | [29] | VNĐ | |||||||||||||||||
| e | Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ | [30] | VNĐ | |||||||||||||||||
| 4 | Tổng thu nhập tính thuế [31]=[20]-[22]-[25] | [31] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| 5 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ | [32] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| 6 | Tổng số thuế đã nộp trong kỳ ([33]=[34]+[35]+[36]-[37]-[38]) Trong đó: | [33] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| a | Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trả thu nhập | [34] | VNĐ | |||||||||||||||||
| b | Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập | [35] | VNĐ | |||||||||||||||||
| c | Số thuế đã nộp ở nước ngoài được trừ (nếu có) | [36] | VNĐ | |||||||||||||||||
| d | Số thuế đã khấu trừ, đã nộp ở nước ngoài trùng do quyết toán vắt năm | [37] | VNĐ | |||||||||||||||||
| đ | Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập trùng do quyết toán vắt năm | [38] | VNĐ | |||||||||||||||||
| 7 | Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41] | [39] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| a | Số thuế phải nộp trùng do quyết toán vắt năm | [40] | VNĐ | |||||||||||||||||
| b | Tổng số thuế TNCN được giảm khác | [41] | VNĐ | |||||||||||||||||
| 8 | Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [42]=([32]-[33]-[39])>0 | [42] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| 9 | Số thuế được miễn do cá nhân có số tiền thuế phải nộp sau quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống (0<[42]<=50.000 đồng) | [43] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| 10 | Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [44]=([32]-[33]-[39]) <0 | [44] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| 11 | a | Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [45]=[46]+[47] | [45] | VNĐ | 0 | |||||||||||||||
| Trong đó | Số thuế hoàn trả cho người nộp thuế | [46] | VNĐ | |||||||||||||||||
| Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác | [47] | VNĐ | ||||||||||||||||||
| b | Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [48]=[44]-[45] | [48] | VNĐ | 0 | ||||||||||||||||
| Trường hợp người nộp thuế đề nghị hoàn trả vào tài khoản của người nộp thuế tại chỉ tiêu [46] thì ghi thêm các thông tin sau: | ||||||||||||||||||||
| Số tiền hoàn trả: Bằng số: | 0 | đồng | ||||||||||||||||||
| Hình thức hoàn trả: | ||||||||||||||||||||
| Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản | Tài khoản số: | |||||||||||||||||||
| Tỉnh: | Tại Ngân hàng/KBNN: | |||||||||||||||||||
| Tiền mặt: Tên người nhận tiền: | CMND/CCCD/HC số: | |||||||||||||||||||
| Ngày cấp: | Nơi cấp: | |||||||||||||||||||
| Kho bạc Nhà nước: | ||||||||||||||||||||
| Trường hợp người nộp thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác tại chỉ tiêu [47] thì ghi thêm các thông tin sau: | ||||||||||||||||||||
| Khoản nợ, khoản thu phát sinh đề nghị được bù trừ: | ||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Việt Nam Đồng | ||||||||||||||||||||
| STT | Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa | Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa | Số tiền còn phải nộp sau bù trừ | |||||||||||||||||
| MST của NNT khác (nếu có) | Tên NNT khác (nếu có) | Mã định danh khoản phải nộp (ID) | Nội dung khoản nợ/phát sinh | Chương | Tiểu mục | Tên CQT quản lý khoản thu | Địa bàn hành chính | Hạn nộp | Số tiền còn phải nộp | |||||||||||
| Cơ quan thuế cấp cục | Cơ quan thuế chi cục | Tỉnh | Huyện | |||||||||||||||||
| (01) | (02) | (03) | (04) | (05) | (06) | (07) | (08) | (09) | (10) | (11) | (12) | (13)=(11)-(12) | ||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||||||||||
| Họ và tên nhân viên đại lý thuế: | Người ký: | |||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số : | Ngày ký: | |||||||||||||||||||
