Mẫu 02/QTT-TNCN Tờ khai quyết toán của cá nhân (TT80/2021)

Nội dung biểu mẫu

Mẫu số: 02/QTT-TNCN
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Năm Từ tháng :04/2022Đến tháng:06/2022
[02] Lần đầu: [X][03] Bổ sung lần thứ:
Trường hợp quyết toán:
Tờ khai quyết toán thuế kèm theo hồ sơ giảm thuế do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[08] Tỉnh/thành phố: [07] Quận/huyện:
[06] Địa chỉ: duy tan
[09] Điện thoại:[10] Fax:fax124[11] Email:
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):
[13] Mã số thuế:
[15] Tên tổ chức trả thu nhập:
[16] Mã số thuế:
[19] Tỉnh/thành phố: [18] Quận/huyện:
[17] Địa chỉ:
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố tiền/Số người
1Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [20]=[21]+[23][20]VNĐ0
aTổng TNCT phát sinh tại Việt Nam [21]VNĐ
Trong đó tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam được miễn giảm theo Hiệp định (nếu có)[22]VNĐ
bTổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam[23]VNĐ
2Số người phụ thuộc[24]Người0
3Các khoản giảm trừ ([25]=[26]+[27]+[28]+[29]+[30])[25]VNĐ33.000.000
aCho bản thân cá nhân[26]VNĐ33.000.000
bCho những người phụ thuộc được giảm trừ[27]VNĐ0
cTừ thiện, nhân đạo, khuyến học[28]VNĐ
dCác khoản đóng bảo hiểm được trừ[29]VNĐ
eKhoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ[30]VNĐ
4Tổng thu nhập tính thuế [31]=[20]-[22]-[25][31]VNĐ0
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ[32]VNĐ0
6Tổng số thuế đã nộp trong kỳ
([33]=[34]+[35]+[36]-[37]-[38])
Trong đó:
[33]VNĐ0
aSố thuế đã khấu trừ tại tổ chức trả thu nhập[34]VNĐ
bSố thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập[35]VNĐ
cSố thuế đã nộp ở nước ngoài được trừ (nếu có)[36]VNĐ
dSố thuế đã khấu trừ, đã nộp ở nước ngoài trùng do quyết toán vắt năm[37]VNĐ
đSố thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập trùng do quyết toán vắt năm[38]VNĐ
7Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41][39]VNĐ0
aSố thuế phải nộp trùng do quyết toán vắt năm[40]VNĐ
bTổng số thuế TNCN được giảm khác[41]VNĐ
8Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ
[42]=([32]-[33]-[39])>0
[42]VNĐ0
9Số thuế được miễn do cá nhân có số tiền thuế phải nộp sau quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống (0<[42]<=50.000 đồng)[43]VNĐ0
10Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ
[44]=([32]-[33]-[39]) <0
[44]VNĐ0
11aTổng số thuế đề nghị hoàn trả [45]=[46]+[47][45]VNĐ0
Trong đóSố thuế hoàn trả cho người nộp thuế[46]VNĐ
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác[47]VNĐ
bTổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [48]=[44]-[45][48]VNĐ0
Trường hợp người nộp thuế đề nghị hoàn trả vào tài khoản của người nộp thuế tại chỉ tiêu [46] thì ghi thêm các thông tin sau:
Số tiền hoàn trả: Bằng số:0 đồng
Hình thức hoàn trả:
Chuyển khoản: Tên chủ tài khoảnTài khoản số:
Tỉnh: Tại Ngân hàng/KBNN:
Tiền mặt: Tên người nhận tiền:CMND/CCCD/HC số:
Ngày cấp:Nơi cấp:
Kho bạc Nhà nước:
Trường hợp người nộp thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác tại chỉ tiêu [47] thì ghi thêm các thông tin sau:
Khoản nợ, khoản thu phát sinh đề nghị được bù trừ:
Đơn vị tiền: Việt Nam Đồng
STTSố tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừaSố tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừaSố tiền còn phải nộp sau bù trừ
MST của NNT khác (nếu có)Tên NNT khác (nếu có)Mã định danh khoản phải nộp (ID)Nội dung khoản nợ/phát sinhChươngTiểu mụcTên CQT quản lý khoản thuĐịa bàn hành chínhHạn nộpSố tiền còn phải nộp
Cơ quan thuế cấp cụcCơ quan thuế chi cụcTỉnhHuyện
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)(10)(11)(12)(13)=(11)-(12)
10
Họ và tên nhân viên đại lý thuế:Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số :Ngày ký: