| PHỤ LỤC | |||||||||||
| BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT PHẢI NỘP | |||||||||||
| ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN | |||||||||||
| (Kèm theo tờ khai thuế Tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB) | |||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Từng lần phát sinh: Ngày tháng năm | ||||||||||
| [02] Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | |||||||||||
| [05] Mã số thuế: | |||||||||||
| [06] Tổng số thuế TTĐB phải nộp trên tờ khai: | 0 | đồng | |||||||||
| [07] Tổng doanh thu thực tế: | đồng | ||||||||||
| STT | Loại chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã số thuế/Mã địa điểm kinh doanh (nếu có) | Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Doanh thu bán vé thực tế theo từng tỉnh | Tỷ lệ doanh thu bán vé thực tế theo từng tỉnh (%) | Số thuế TTĐB phải nộp cho từng tỉnh | |||
| Tỉnh | Huyện | Xã/phường/đặc khu | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý | |||||||
| [08] | [09] | [10] | [12] | [11] | [13] | [14] | [15]=[14]/ [07]x100 | [16]= [06]x[15] | |||
| 1 | 0,0000 | 0 | |||||||||
| Cộng theo từng tỉnh | [17] | ||||||||||
| 1 | 0 | ||||||||||
| Cộng các tỉnh khác nơi NNT đóng trụ sở chính | [18] | 0 | |||||||||
| Số thuế phải nộp cho nơi NNT đóng trụ sở chính ([19]= [06]-[18]) | [19] | 0 | |||||||||
