Mẫu 01/TTĐB Tờ khai thuế TTĐB (TT80/2021) – 01-2/TTĐB

Nội dung biểu mẫu

BẢNG XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB) ĐƯỢC KHẤU TRỪ CỦA NGUYÊN LIỆU MUA VÀO, HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
PHỤ LỤC 01-2/TTĐB
[01] Kỳ tính thuế:Từng lần phát sinh: Ngày tháng năm
[02] Lần đầu:[X][03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
I. Bảng tính thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) được khấu trừ của nguyên liệu mua vào, nhập khẩu sản xuất hàng chịu thuế TTĐB:
STTChứng từ hoặc biên lai nộp thuế TTĐBTên hàng hóa Đơn vị tínhSố lượng nguyên vật liệu mua vào, nhập khẩuSố thuế TTĐB đã nộpSố lượng tiêu thụ trong kỳ Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vàoSố thuế TTĐB đầu vào chưa được khấu trừ kỳ trước chuyển sangSố thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ trong kỳ tương ứng hàng hóa bán ra trong kỳThuế TTĐB chưa được khấu trừ chuyển kỳ sau
Ký hiệu SốNgày, tháng, năm phát hành
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)=(9)x(10)x(11) và (13)≤ (8)+(12) (14)=(8)+(12)-(13)>0
1
Tổng cộng0,00000000,0000000,0000000000
II. Bảng tính thuế TTĐB được khấu trừ của hàng hóa nhập khẩu:
STTChứng từ hoặc biên lai nộp thuế TTĐBTên hàng hóa
nhập khẩu đã nộp thuế TTĐB
Đơn vị tínhSố lượng đơn vị hàng hóa nhập khẩuSố thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu đã nộpSố lượng tiêu thụ trong kỳSố thuế TTĐB đã nộp trên 1 đơn vị hàng hóa nhập khẩuSố thuế TTĐB đầu vào chưa được khấu trừ kỳ trước chuyển sangSố thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ trong kỳ tương ứng hàng hóa bán ra trong kỳThuế TTĐB chưa được khấu trừ chuyển kỳ sau
Ký hiệu SốNgày, tháng, năm phát hành
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)=(8)/(7)(11)(12)=(9)x(10) và (12)≤(8)+(11) (13)=(8)+(11)-(12) >0
1
Tổng cộng0,00000000,000000