| TỜ KHAI THUẾ NĂM - MẪU 01/TKN-XSBHĐC | |||||||||||||
| (Áp dụng cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm) |
|||||||||||||
| [01] | Năm | ||||||||||||
| [02] Lần đầu | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||
| [04] | Người nộp thuế: | ||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||
| [10] | Số CMND | (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): | |||||||||||
| [11] | Hộ chiếu | (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): | |||||||||||
| [12] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||
| [13] | Mã số thuế đại lý: | ||||||||||||
| [21] | Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số | ngày | |||||||||||
| STT | Nội dung | Chỉ tiêu |
Tổng doanh thu trong năm | Số thuế TNCN phải nộp | Số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp | Số thuế TNCN phải nộp bổ sung | |||||||
| (a) | (b) | (c ) | (d)=(b)-(c ) | ||||||||||
| 1 | Hoạt động đại lý xổ số | [22] | 0 | 0 | |||||||||
| 2 | Hoạt động đại lý bảo hiểm | [23] | 0 | 0 | |||||||||
| 3 | Hoạt động bán hàng đa cấp | [24] | 0 | 0 | |||||||||
| 4 | Hoạt động kinh doanh khác | [25] | 0 | ||||||||||
| 5 | Tổng cộng | [26] | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||