Mẫu 01/CNKD Tờ khai thuế đối với HKD, CNKD (TT 18/2026/TT-BTC)

Nội dung biểu mẫu

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH (01/CNKD)
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)
Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh
[01] Kỳ tính thuế: [01a]X Tháng 08 năm 2021
[01b] Quý …. Năm..…....
[01c] Lần phát sinh: Ngày ….. tháng …… năm …...
[02] Lần đầu: [X][03] Bổ sung lần thứ:
[04]Người nộp thuế:
[05]Mã số thuế/Số định danh cá nhân:
[06]Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):
[06.1] Mã số thuế:
[06.2] Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có):Ngày
[07]Tên đại lý thuế (nếu có):
[07.1] Mã số thuế:
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
I Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
Trụ sở kinh doanh chính
Tên địa điểm kinh doanh
Mã địa điểm kinh doanh
Tỉnh/TP
Xã/phường/đặc khu
Địa chỉĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STTNhóm ngành nghềMã Chỉ tiêuThuế GTGTThuế TNCN
Doanh thuSố thuế phải nộpDoanh thuDoanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuếSố thuế phải nộp
[08][09][10][11][12][13][14][15]
1.1(a)00
II Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
Trụ sở kinh doanh chính
Tên địa điểm kinh doanh
Mã địa điểm kinh doanh
Tỉnh/TP
Xã/phường/đặc khu
Địa chỉĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STTNhóm ngành nghềMã Chỉ tiêuThuế GTGTThuế TNCN
Doanh thuSố thuế phải nộpDoanh thuDoanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuếSố thuế phải nộp
[08][09][10][11][12][13][14][15]
1(a)000
III Hoạt động đã cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
Tên địa điểm kinh doanh
Mã địa điểm kinh doanh
Tỉnh/TP
Xã/phường/đặc khu
Địa chỉĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STTNhóm ngành nghềMã Chỉ tiêuThuế GTGTThuế TNCN
Doanh thuSố thuế phải nộpDoanh thuDoanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuếSố thuế phải nộp
[08][09][10][11][12][13][14][15]
1(a)000
IVTổng cộng[16]00000
VSố thuế được miễn[17]00
VISố thuế còn phải nộp[18]00
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Trụ sở kinh doanh chính
Tên địa điểm kinh doanh
Mã địa điểm kinh doanh
Tỉnh/TP
Xã/phường/đặc khu
Địa chỉĐơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STTHàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐBMã Chỉ tiêuĐơn vị tínhDoanh thu tính thuế TTĐBThuế suấtSố thuế phải nộp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) =(5)*(6)
1.1[19a]00
Tổng cộng[20]00
Số thuế được miễn[21]00
Số thuế còn phải nộp[22]00
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STTTài nguyên, hàng hóa, sản phẩmTrụ sở kinh doanh chínhTên địa điểm kinh doanhMã địa điểm kinh doanhTỉnh/TPXã phường đặc khuĐịa chỉMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSản lượng/ Số lượngGiá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMTThuế suất/Hệ số K tính phí BVMTSố thuế/phí phải nộp
(1)(2)(3)(4a)(4b)(4c)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IKhai thuế tài nguyên
100
Tổng cộng0,00000
Số thuế được miễn0,00000
Số thuế còn phải nộp0,00000
IIKhai thuế bảo vệ môi trường
100
Tổng cộng0,00000
Số thuế được miễn0,00000
Số thuế còn phải nộp0,00000
IIIKhai phí bảo vệ môi trường
10
Tổng cộng0,00000
Số thuế được miễn0,00000
Số thuế còn phải nộp0,00000
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STTMã địa điểm kinh doanhNội dung các khoản nộp NSNNSố tiềnChươngTiểu mụcĐịa bàn hành chínhCơ quan thuCơ quan thuếHạn nộp thuế
[35][36][37][38][39][40][41][42][43][44]
10
Tổng cộng0
Bạn còn được tiếp tục trừđồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số:Ngày ký: