| GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 142/2024/QH15 | |||||||||
| (Kèm theo Tờ khai thuế GTGT kỳ tính thuế) | |||||||||
| [01] Tên người nộp thuế: | |||||||||
| [02] Mã số thuế: | |||||||||
| [03] Tên đại lý thuế: | |||||||||
| [04] Mã số thuế: | |||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||
| I. Hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% (áp dụng cho người nộp thuế kê khai theo phương pháp khấu trừ thuế) | |||||||||
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào chưa có thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ | Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ trong kỳ | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | ||||||
| 1 | 0 | 0 | |||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | |||||||
| II. Hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ | |||||||||
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế | Tỷ lệ tính thuế GTGT theo quy định | Tỷ lệ tính thuế GTGT sau giảm |
Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra được giảm | Mục | Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Nhóm ngành nghề |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)x80% | (6)=(3)x[(4)-(5)] | ||||
| 1 | 0,0 | 0 | |||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | |||||||
| III. Chênh lệch thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra và mua vào trong kỳ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị | |||||||||
| gia tăng 8%: [09] = [08] - [06]: | 0 | đồng | |||||||