BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ CỦA HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | ||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai 01/CNKD-TMĐT) | ||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Tháng năm | ||||||||||||
| [02] Lần đầu [x] [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||
| [04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: | ||||||||||||
| [05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: | ||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ngày | ||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||
| STT | Tên nền tảng thương mại điện tử | Mã quản lý trên nền tảng thương mại điện tử của người bán là hộ, cá nhân | Tên gian hàng/ Tên tài khoản trên nền tảng thương mại điện tử | Tên hộ/ Họ và tên cá nhân | Loại giấy tờ | Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (Số CCCD)/ Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân | Cá nhân không cư trú | Nhóm ngành nghề | Doanh thu của hộ, cá nhân | Số thuế đã khấu trừ | ||
| Số thuế GTGT | Số thuế TNCN | Tổng cộng | ||||||||||
| (01) | (02) | (03) | (04) | (05) | (06) | (07) | (08) | (09) | (10) | (11) | (12) = (10) +(11) | |
| I | Thông tin hộ, cá nhân trong nước | |||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||
| II | Thông tin cá nhân nước ngoài | |||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||
| Tổng cộng | Hàng hóa | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||
| Dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
