BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Chức danh: | Chuyên viên | ||||
Phòng/Ban: | Ban Truyền thông | ||||
Trạng thái: | x | Đã có người đảm nhận | |||
Chưa có người đảm nhận
1.Tóm tắt công việc
Phụ trách tác nghiệp công việc tổ chức sự kiện trong mảng truyền thông của công ty bao gồm: Truyền thông tuyển sinh, Event và quan hệ với các trường.
2. Các nhiệm vụ và trách nhiệm chính
Công việc | Quy trình tham chiếu |
2.1. Tham mưu cho Giám đốc PR về công tác truyền thông của Công ty. | |
2.2. Phụ trách các mảng công việc về truyền thông tuyển sinh, Event của công ty; Hỗ trợ tổ chức các chương trình truyền thông của CPO Club. | Quy trình tổ chức sự kiện |
2.4. Phối hợp truyền thông tuyển sinh trong các chương trình đào tạo, Event tại các trường ĐH. | |
2.5. Thiết lập các mối quan hệ với các trường và các tổ chức đoàn thể. | |
2.6. Tham gia xây dựng chương trình PR nội bộ | |
2.7. Các công việc khác theo sự phân công của Ban GĐ |
3. Các mối quan hệ trong và ngoài Công ty
3.1.Thẩm quyền báo cáo và quản lý
STT | Báo cáo | Quản lý |
1 | Giám đốc PR | Các cộng tác viên |
3.2. Phối hợp các đơn vị trong công ty.
STT | Bộ phận phối hợp | Công việc phối hợp |
1 | Ban Tư vấn Đào tạo | Hỗ trợ truyền thông tuyển sinh |
2 | Ban Tuyển dụng | Hỗ trợ truyền thông, tổ chức các chương trình, sự kiện. |
3 | Bộ phận HC- KT | Công tác hành chính |
4 | Bộ phận kỹ thuật | Công tác kỹ thuật |
5 | CPO | Hỗ trợ công tác truyền thông |
3.2. Phối hợp với các đơn vị ngoài công ty
STT | Đơn vị quan hệ | Lý do |
1 | Các tổ chức kinh tế chính trị, hiệp hội, đoàn thể, nhà trường, cơ quan quản lý nhà nước… | Cầu nối tổ chức các chương trình truyền thông của công ty. |
2 | Các nhà cung ứng | Tạo mối quan hệ đặt hàng lâu dài phục vụ cho truyền thông, hạn chế chi phí của công tác truyền thông, Event. |
4. Quyền hạn trong công việc
STT | Nội dung | Quyền hạn |
1 | Công việc | - Được chủ động trong điều tiết kế hoạch để thực hiện theo mục tiêu và chỉ tiêu được giao. - Được yêu cầu các phòng ban khác cung cấp thông tin và phối hợp để thực hiện các chiến lược truyền thông và event. |
2 | Thủ tục | - Quyết định các văn bản giao dịch, liên hệ với đối tác không mang tính pháp lý theo ủy quyền của GĐPR |
3 | Tài chính | - Được quyết định các khoản chi dưới 100.000 VNĐ và xuất trình chứng từ. |
5.Chỉ số đánh giá công việc
STT | Tiêu chí | Thông số đo lường | Tham chiếu |
1 | Chất lượng công tác | Được giao cụ thể trong từng thời kỳ | Quy trình đánh giá nhân sự |
2 | Khả năng tổ chức, điều phối các hoạt động | ||
3 | Trách nhiệm trong công việc |
6.Các tiêu chuẩn đảm nhận công việc
STT | Nội dung | Quyền hạn |
1 | Tinh thần, phong cách, phẩm chất nghề nghiệp | - Đam mê công tác truyền thông, PR, tổ chức sự kiện - Tự tin, hoạt bát, nhanh nhẹn - Cầu tiến, ham học hỏi - Chịu áp lực công việc cao - Trung thực |
2 | Trình độ, năng lực | - Tốt nghiệp ĐH Khối Kinh tế, QTKD, Báo chí, Ngoại Ngữ - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực truyền thông - Có năng lực tổ chức thực hiện công việc, điều hòa quan hệ. - Sáng tạo, linh hoạt trong thực hiện công việc - Nhạy bén trong giải quyết vấn đề |
3 | Kỹ năng làm việc | - Tiếng Anh giao tiếp tốt và vi tính VP thành thạo - Kỹ năng làm việc theo nhóm và độc lập cao - Khả năng giao tiếp, thuyết phục cao |
4 | Tính cam kết | - Cam kết làm việc ít nhất 3 năm |
5 | Tiêu chuẩn khác | - Hòa nhập văn hóa EduViet - Sức khỏe tốt |
PHÊ DUYỆT CỦA GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH |
