I. MỤC ĐÍCH
Nâng cao trình độ chuyên môn và kiến thức chung của nhân viên đảm bảo cho nhân viên có đủ năng lực để thực hiện tốt công việc được giao.
II. LƯU ĐỒ
III. THÔNG SỐ TỔNG HỢP
Thông số | Mô tả | Yêu cầu |
Đầu vào: Nhu cầu đào tạo | Nhu cầu được đào tạo của nhân viên. | Phù hợp với mục tiêu của tổ chức và sự phát triển của Công ty Phù hợp với mục tiêu phát triển nghề nghiệp và năng lực của nhân viên |
Đầu ra: Nhân viên được đào tạo Nhu cầu cải tiến đào tạo (nếu có) | Nhân viên tham gia một hay nhiều hình thức đào tạo trong Công ty Đề xuất các nhu cầu cải tiến về cách thức tổ chức đào tạo, loại hình đào tạo,... | Có chứng chỉ, có bản đánh giá Bản tổng kết khoá đào tạo |
Điều kiện thực hiện: - Nhân lực: | - Giảng viên, người hướng dẫn - Điều phối viên đào tạo | - Giảng viên đủ năng lực giảng dạy - Có đủ năng lực tổ chức |
- Kinh phí | - Ngân sách đào tạo | Ngân sách được duyệt hàng năm |
Chỉ tiêu đánh giá: | -Tỷ lệ cán bộ được đào tạo hàng năm -Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch đào tạo năm -Chất lượng khoá học | - 70% cán bộ nhân viên được đào tạo hàng năm - 70% kế hoạch đào tạo được thực hiện (trung bình các tỷ lệ hoàn thành của từng đầu mục hoạt động đào tạo) - Điểm đánh giá khoá học >=7 |
Quá trình liên quan | Tuyển dụng Quản lý cán bộ nhân viên | Yêu cầu đào tạo Yêu cầu đào tạo |
IV. PHÂN ĐOẠN VÀ HOẠT ĐỘNG
Bước Lập kế hoạch đào tạo
Stt | Hoạt động | Sản phẩm | Người thực hiện | Tài liệu hướng dẫn |
1. | Xem xét mục tiêu phát triển của tổ chức Đánh giá năng lực của nhân viên Đăng ký đào tạo định kỳ | Kế hoạch kinh doanh của tổ chức Bản đánh giá Checkpoint | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC |
2. | Xác định nhu cầu đào tạo cá nhân | Kế hoạch kinh doanh được xem xét Kết quả đánh giá năng lực nhân viên Checkpoint của nhân viên được xem xét | Trưởng bộ phận | 1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC |
Lập kế hoạch đào tạo năm của đơn vị | Kế hoạch đào tạo năm của đơn vị | Cán bộ nhân sự công ty/Chi nhánh | 3.03-BM/NS/HDCV/ABC 1.02-BM/NS/HDCV/ABC | |
Xem xét các tổ chức đào tạo | Bản đánh giá các tổ chức đào tạo | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 8.03-BM/NS/HDCV/ABC 06-DM/NS/HDCV/ABC | |
Lập kế hoạch đào tạo cho toàn Công ty/Chi nhánh | Kế hoạch đào tạo chung toàn Công ty/Chi nhánh | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 3.03-BM/NS/HDCV/ABC |
Bước Đề nghị đột xuất
Stt | Hoạt động | Sản phẩm | Người thực hiện | Tài liệu hướng dẫn |
1. | Lập đề nghị đào tạo đột xuất | Đề nghị đào tạo đột xuất | Trưởng đơn vị | 1.03-HD/NS/HDCV/ABC |
2. | Làm đơn xin đi học | Đơn xin đi học | Nhân viên | 2.03-BM/NS/HDCV/ABC |
3. | Chuyển đề nghị đào tạo đột xuất/đơn xin đi học cho cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | Đề nghị đào tạo đột xuất/đơn xin đi học | Cán bộ nhân sự bộ phận, nhân viên |
Bước Xem xét và phê duyệt
Stt | Hoạt động | Sản phẩm | Người thực hiện | Tài liệu hướng dẫn |
1. | Xem xét đề nghị đào tạo đột xuất | Đề nghị đào tạo được xem xét | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
2. | Xem xét kế hoạch đào tạo năm của Công ty/Chi nhánh | Bản kế hoạch đào tạo năm của Công ty/Chi nhánh được xem xét | Lãnh đạo chuyên trách | |
3. | Phê duyệt kế hoạch đào tạo năm và đề nghị đào tạo đột xuất | Kế hoạch đào tạo, đề nghị đào tạo được duyệt | Tổng giám đốc Công ty/Chi nhánh | |
4. | Gửi kế hoạch đào tạo cho đơn vị nhân sự cấp trên | Bản Kế hoạch đào tạo | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh |
Bước Triển khai đào tạo
Stt | Hoạt động | Sản phẩm | Người thực hiện | Tài liệu hướng dẫn |
Tổ chức lớp, tổ chức hội thảo | ||||
1. | Mời giảng viên, thuyết trình viên | Danh sách | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh, Trưởng bộ phận | |
2. | Lập lịch giảng dạy, hội thảo và cử cán bộ theo dõi lớp | Lịch giảng dạy, hội thảo, danh sách điều phối viên đào tạo | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
3. | Tổ chức giảng dạy, hội thảo | Bài giảng, điểm kiểm tra học viên | Giảng viên, thuyết trình viên | 1.03-HD/NS/HDCV/ABC |
4. | Theo dõi lớp: - Điều phối lịch học - Đánh giá học viên - Đánh giá giảng viên | Phiếu đánh giá học viên Phiếu đánh giá khoá học | Điều phối viên đào tạo | 4.03-BM/NS/HDCV/ABC 5.03- BM/NS/HDCV/ABC |
5. | Báo cáo tổng kết | Bản báo cáo | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 6.03- BM/NS/HDCV/ABC |
Thi định kỳ | ||||
1. | Đề nghị lập hội đồng thi Công ty/Chi nhánh | Danh sách hội đồng Công ty/Chi nhánh | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 1.03- HD/NS/HDCV/ABC |
2. | Phê duyệt danh sách hội đồng thi | Danh sách hội đồng được phê duyệt | Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh | |
3. | Lập nội dung thi, tiến hành kiểm tra và đánh giá | - Đề thi - Điểm thi | Hội đồng thi | |
4. | Tổng kết đợt thi | Bản báo cáo | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 1.03- HD/NS/HDCV/ABC |
Đào tạo/thi chứng chỉ trong nước | ||||
1. | Cung cấp thông tin đào tạo (nếu có) | Chương trình đào tạo do các đơn vị bên ngoài tổ chức | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
2. | Đăng ký đi học Đăng ký đi thi chứng chỉ | Đơn xin đi học Đơn xin đi thi chứng chỉ | Nhân viên | 2.03-BM/NS/HDCV/ABC |
3. | Lập danh sách cán bộ được đi học | Danh sách | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
4. | Xem xét chế độ cấp học bổng và đài thọ chi phí (nếu cần) | Đề xuất cấp kinh phí | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 1.03-HD/NS/HDCV/ABC |
5. | Duyệt cấp học bổng (nếu cần) | Danh sách được duyệt | Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh | |
6. | Tham dự đào tạo và nộp chứng chỉ/bảng điểm khi kết thúc khoá học | Chứng chỉ/bảng điểm | Nhân viên được cử đi học | |
Đào tạo/thi chứng chỉ nước ngoài | ||||
1. | Đề nghị cử cán bộ đi đào tạo nước ngoài | Tờ trình cử cán bộ đi nước ngoài | Trưởng đơn vị | 2.04-BM/NS/HDCV/ABC |
3. | Xem xét đề nghị | Tờ trình được xem xét | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 45/1999/TT-BTC |
4. | Duyệt đề nghị | Tờ trình được duyệt | Tổng Giám đốc Công ty | |
5. | Cử cán bộ đi đào tạo | Quyết định | Tổng Giám đốc Công ty | 3.04-BM/NS/HDCV/ABC |
6. | Làm thủ tục xuất nhập cảnh cho nhân viên đi đào tạo (nếu cần) | Cán bộ được xuất nhập cảnh | Nhân viên phục vụ HTQT | 05-CV/HC/HDCV/ABC |
7. | Đăng ký với đơn vị tổ chức đào tạo (nếu cần) | Bản đăng ký đào tạo | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
8. | Tham dự đào tạo và nộp báo cáo, bảng điểm, chứng chỉ (nếu có) | Báo cáo đi nước ngoài (nếu cần) Chứng chỉ | Nhân viên được cử đi | |
Đào tạo trong công việc | ||||
1. | Xác định các nội dung cần đào tạo | Kế hoạch đào tạo của bộ phận | Trưởng bộ phận | 1.03-HD/NS/HDCV/ABC |
2. | Hướng dẫn thực hành | Nhân viên được hướng dẫn | Cán bộ phụ trách trực tiếp | |
3. | Đánh giá kết quả đào tạo (đánh giá 6 tháng/lần) | Bản đánh giá hoàn thành kế hoạch cá nhân | Cán bộ phụ trách trực tiếp | 1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC |
Kèm cặp | ||||
1. | Xác định danh sách các đối tượng kèm cặp và được kèm cặp | Danh sách các đối tượng kèm cặp, được kèm cặp | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 1.03-HD/NS/HDCV/ABC |
2. | Lên kế hoạch kèm cặp | Kế hoạch kèm cặp | Đối tượng kèm và đối tượng được kèm, cán bộ phụ trách nhân sự | 1.03-HD/NS/HDCV/ABC |
3. | Thực hiện kèm cặp | Cán bộ nhân viên được kèm cặp | Đối tượng kèm và đối tượng được kèm | |
4. | Đánh giá kết quả | Checkpoint | Cán bộ quản lý được phân công và nhân viên | 1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC |
Tự học | ||||
1. | Cán bộ nhân viên đăng ký kế hoạch tự học | kế hoạch tự học/phát triển | Cán bộ nhân viên | 1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC |
2. | Hướng dẫn cán bộ nhân viên tự học | Hướng dẫn | Cán bộ quản lý, cán bộ nhân sự đơn vị | |
3. | Kiểm tra, đánh giá | Checkpoint | Cán bộ quản lý, cán bộ nhân sự đơn vị, nhân viên | 1.04-BM/NS/HDCV/ABC 17.04-BM/NS/HDCV/ABC |
Bước Tổng kết, đánh giá
Stt | Hoạt động | Sản phẩm | Người thực hiện | Tài liệu hướng dẫn |
1. | Báo cáo tổng kết khoá đào tạo | Báo cáo tổng kết | Cán bộ nhân sự đơn vị | 6.03-BM/NS/HDCV/ABC |
2. | Tập hợp các báo cáo từng chương trình đào tạo | Bảng tổng hợp | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
3. | Thống kê chi phí đào tạo | Bảng thống kê | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
4. | Báo cáo đánh giá về công tác đào tạo | Báo cáo tổng kết nhân sự | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 5.04-BM/NS/HDCV/ABC 6.04-BM/NS/HDCV/ABC |
5. | Đề xuất cải tiến công tác đào tạo (nếu có) | Bản đề xuất (nếu có) | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
6. | Cập nhật hồ sơ đào tạo cho nhân viên | Hồ sơ đào tạo cá nhân được cập nhật | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | |
7. | Đánh giá, cập nhật danh sách các tổ chức cung cấp đào tạo | Danh sách được cập nhật | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | 06-DM/NS/HDCV/ABC |
V. HỒ SƠ
Stt | Tên hồ sơ | Người lập | Thời hạn lưu giữ | Mức độ quan trọng |
1. | Kế hoạch đào tạo của Công ty/Chi nhánh | Cán bộ phụ trách nhân sự Công ty/Chi nhánh | 05 năm | Cao |
2. | Đề nghị đào tạo đột xuất | Trưởng bộ phận | 05 năm | Cao |
3. | Hồ sơ lớp học: - Chương trình - Tài liệu, giáo án, đề kiểm tra, bảng điểm, phiếu đánh giá giảng viên và học viên (nếu có) - Báo cáo | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | 3 năm | Cao |
4. | Hồ sơ thi định kỳ Công ty/Chi nhánh: - Danh sách hội đồng thi - Đề thi - Danh sách phòng thi - Kết quả thi toàn Công ty/Chi nhánh - Báo cáo tổng kết | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | 05 năm | Cao |
5. | Hồ sơ đào tạo ngoài Công ty/Chi nhánh: - Chương trình đào tạo do các đơn vị bên ngoài tổ chức - Danh sách cấp học bổng | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | 05 năm | Cao |
6. | Kế hoạch đào tạo của đơn vị | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh, trưởng đơn vị | 5 năm | Cao |
7. | Hồ sơ đào tạo cá nhân: - Đơn xin đi học - Điểm kiểm tra - Bằng, chứng chỉ/bản đánh giá - Tờ trình, Quyết định cử đi nước ngoài đào tạo (nếu có) - Chứng chỉ (nếu có) - Cam kết đào tạo | Cán bộ nhân sự Công ty/Chi nhánh | Đến khi nhân viên thôi việc | Cao |
Người duyệt | Người kiểm tra | Người lập |
