| MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM 2012 _GĐ R&D | |
| | | | | | | | |
| | | Chức danh: | Giám đốc R&D | | | | | |
| | | Đơn vị: | Phòng R&D | | | | | |
| Mục tiêu cụ thể | Biện pháp/ Chương trình | Kết quả mong đợi | Hành động cụ thể | Người chịu trách nhiệm | Hỗ trợ/phối hợp | Thời hạn | Ngân sách | Các điều kiện |
| Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | Nâng cao chất lượng thiết kế | 5% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | Apr-12 | | |
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | Nâng cao chất lượng thiết kế | 3% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | Apr-12 | | |
| Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so với giásản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | Nâng cao chất lượng thiết kế | 10% | Thiết kế SP phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | Apr-12 | | - Phòng MH đáp ứng mua đúng NVL theo yêu cầu |
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để mang lại sự hài lòng cho người sử dụng | Nâng cao chất lượng thiết kế | 80% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | Apr-12 | | |
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm | Nâng cao chất lượng thiết kế | 2% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | Apr-12 | | |
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh hưởng năng suất | Nâng cao chất lượng thiết kế | 5 | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | Apr-12 | | |
| Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch | Đáp ứng tiến độ nghiên cứu phát triển | 80% | - Áp dụng quy trình R&D chặt chẽ - Phân bổ nhân sự hợp lý. - Bố trí làm việc nhóm hỗ trợ lẫn nhau hiệu quả | GĐ R&D | TBP, TKV | Jun-12 | | - Phòng MH đáp ứng tiến độ mua NVL |
| Nâng cao năng lực đội ngũquản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | Nâng cao chất lượng đội ngũ quản lý và kế thừa | 75% | -Xây dựng chuẩn. - Đánh giá. - Đào tạo | GĐ R&D | TBP, TKV | Sept-12 | | |
| Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | Nâng cao chất lượng đội ngũ quản lý và kế thừa | 75% | - Lập lộ trình đào tạo. - Thử thách. - Đánh giá | GĐ R&D | TBP, TKV | Sept-12 | | |
| Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | Nâng cao chất lượng đội ngũ thiết kế | 80% | - Xây dựng chuẩn năng lực. - Đánh giá. - Đào tạo | GĐ R&D | TBP, TKV | May-12 | | |
| Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | Chuẩn hóa năng lực | 75% | Xây dựng chuẩn năng lực: Thiết kế viên, kỹ thuật viên thử nghiệm | GĐ R&D | TBP, TKV | May-12 | | |
| | | | | | | | |
| Người lập | | | Người nhận | | | | | |
| Ký xác nhận | | | Ký xác nhận | | | | | |
| | | | | | | | |