Hướng dẫn điền BSC bộ phận QA – Mục tiêu KPI phòng kỹ thuật

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BSC bộ phận QA (Quality Assurance) được thiết kế nhằm giúp phòng Kỹ thuật thiết lập, theo dõi và đánh giá các mục tiêu công ty năm 2017 một cách có hệ thống. Biểu mẫu này giúp kết nối mục tiêu chung của doanh nghiệp với mục tiêu cụ thể của bộ phận QA, từ đó phân bổ chỉ tiêu cho từng nhân viên. Thông qua việc điền đầy đủ các thông tin, người quản lý có thể đo lường hiệu quả công việc, xác định trọng số và đưa ra các biện pháp điều chỉnh kịp thời. Đây là công cụ quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng đạt chuẩn.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng QA hoặc người được ủy quyền trong phòng Kỹ thuật điền. Thời điểm điền là vào đầu năm hoặc đầu kỳ đánh giá (tháng, 6 tháng, năm) để đăng ký mục tiêu. Sau đó, biểu mẫu được cập nhật định kỳ theo tần suất theo dõi của từng chỉ tiêu (tháng, 6 tháng, năm) để ghi nhận kết quả thực hiện và đánh giá. Nhân viên trong bộ phận QA (NV A, NV B, NB C) cũng cần phối hợp cung cấp số liệu thực tế để Trưởng phòng hoàn thiện biểu mẫu.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Mục tiêu chung của doanh nghiệp: Ghi mục tiêu tổng thể của công ty năm 2017, ví dụ: "Đảm bảo các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại."
  2. Mục tiêu của bộ phận: Xác định mục tiêu cụ thể cho bộ phận QA, như "Nâng cao chất lượng sản phẩm" hoặc "Cải thiện dịch vụ sau bán hàng".
  3. Chỉ tiêu cụ thể: Mô tả chi tiết chỉ tiêu cần đo lường, ví dụ: "Tỷ lệ khiếu nại về chất lượng sản phẩm trong thời gian bảo hành/tổng số sản phẩm bán ra."
  4. Trọng số: Nhập tỷ lệ phần trăm (%) cho mỗi chỉ tiêu trong nhóm mục tiêu của bộ phận, tổng các trọng số trong một nhóm phải bằng 100%.
  5. Trọng số chung: Tính bằng cách nhân trọng số của chỉ tiêu với trọng số của nhóm mục tiêu (ví dụ: Khách hàng/Kinh doanh 60% x 40% = 24%).
  6. Chỉ số: Nhập ký hiệu chỉ tiêu (ví dụ: C1, C3, C4, C6, I1, L1, L3, L6) để dễ quản lý.
  7. Loại chỉ tiêu: Chọn loại A (định lượng) hoặc B (định tính) dựa trên tính chất của chỉ tiêu.
  8. Tần suất theo dõi: Ghi rõ chu kỳ đánh giá: Tháng, 6 tháng, hoặc Năm.
  9. Ghi chú: Mô tả công thức tính hoặc nguồn dữ liệu cho chỉ tiêu, ví dụ: "Tỷ lệ số lượng sản phẩm bị khiếu nại về chất lượng/tổng số sản phẩm máy nông nghiệp bán ra."
  10. Thực hiện: Nhập kết quả thực tế đạt được trong kỳ (ví dụ: 0% nếu chưa có dữ liệu).
  11. Mức thực hiện: Ghi giá trị thực tế sau khi quy đổi (ví dụ: 1.20, 100.00).
  12. Quy đổi: Nhập đơn vị tính của chỉ tiêu: %, người, hoặc để trống nếu không áp dụng.
  13. Ghi chú/Biện pháp điều chỉnh: Ghi lại các biện pháp cần thực hiện nếu kết quả không đạt mục tiêu.
  14. Trưởng phòng, NV A, NV B, NB C: Phân bổ chỉ tiêu cho từng cá nhân, ghi kết quả thực hiện của từng người.

Lưu ý quan trọng

  • Phải đảm bảo tổng trọng số của tất cả các nhóm mục tiêu (Khách hàng/Kinh doanh, Nội bộ, Học hỏi và phát triển) bằng 100%.
  • Mỗi chỉ tiêu trong cùng một nhóm mục tiêu của bộ phận phải có tổng trọng số bằng 100%.
  • Khi nhập số liệu thực hiện, cần kiểm tra kỹ đơn vị tính (%, người) để tránh sai sót khi quy đổi.
  • Chỉ tiêu loại A (định lượng) cần có số liệu cụ thể, loại B (định tính) cần có mô tả rõ ràng.
  • Biểu mẫu này phải được cập nhật đúng tần suất theo dõi để đảm bảo tính chính xác của đánh giá.

Lỗi thường gặp

  • Nhập sai trọng số chung: Không nhân đúng tỷ lệ giữa trọng số chỉ tiêu và trọng số nhóm, dẫn đến tổng không khớp.
  • Bỏ sót chỉ tiêu: Không điền đầy đủ các cột như "Chỉ số", "Loại chỉ tiêu" hoặc "Tần suất theo dõi", gây khó khăn khi đánh giá.
  • Nhầm lẫn giữa "Mức thực hiện" và "Quy đổi": Ghi sai giá trị thực tế vào cột quy đổi hoặc ngược lại.
  • Không cập nhật kết quả thực hiện định kỳ: Để trống cột "Thực hiện" hoặc ghi số liệu cũ, làm sai lệch đánh giá cuối kỳ.
  • Phân bổ chỉ tiêu không đồng đều: Giao quá nhiều chỉ tiêu cho một nhân viên mà không ghi rõ trách nhiệm, dẫn đến khó theo dõi.

Nội dung biểu mẫu

Sheet1

   HỆ THỐNG MỤC TIÊU CÔNG TY 2017      
Mục tiêu đơn vị:Đảm bảocác sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
     Phần 1: Đăng ký mục tiêu         Phần 2: theo dõi và đánh giáPHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
 1 234567=6x3x1891011121314=13/8x100%14=13x61516171819
Mục tiêu chung của doanh nghiệpMục tiêu của bộ phậnChỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòngNV ANV BNB C
2017ĐVT
Khách hàng/ Kinh doanh60%C1Nâng cao chất lượng sản phẩm40%Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.Tỷ lệ số lượng sản phẩm bị khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.70%16.8%1.20 % A Tháng  0%0%     
Tỷ lệ khiếu nại về CL (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.Tỷ lệ số lượng sản phẩm bị khiếu nại về CL (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm máy nông nghiệp bán ra.30%7.2%1.00 % A Tháng  0%0%     
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng30%Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phútTỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút/Tổng số vụ phản hồi yêu cầu100%24.0%100.00 % A Tháng  0%0%     
C4Tin cậy của đại lý20%Điểm đánh giá bình quân của đại lývề chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại) và sản phẩmĐiểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại)/điểm tối đa50%9.0%85.00 % A 6 tháng         
Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng sản phẩm/điểm tối đa50%9.0%85.00 % A 6 tháng  0%0%     
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng10%Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại) và sản phẩmĐiểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại)/điểm tối đa20%1.2%100.00 % A 6 tháng  0%0%     
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng sản phẩm/điểm tối đa80%4.8%95.00 % A 6 tháng  0%0%     
  100%   72.0%       0%     
Nội bộ20%I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư100%Vật tư bị sót lỗi do QCTỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC/Tổng số sản phẩm sản xuất90%18.00%0.05 % A Tháng  0%0%     
Giao vật tư đúng tiến độThời gian cung cấp vật tư trước cho sản xuất (ngoại trừ các trường hợp hàng về trễ do mua hàng và kho vận không kiểm tra QC)10%2.00%100.00   B Tháng  0%0%     
  100%   20.0%       0%     
Học hỏi và phát triển20%L1Nâng cao năng lực quản lý20%Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lýSố lượng nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩn100%20.00%1.00 người B Năm  0%0%     
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC50%Nhân viên QC theo từng lĩnh vực nắm rõ về tiêu chuẩn chất lượng mới về vật tư, sản phẩm và cách thức kiểm tra Tỷ lệ nhân viên QC theo từng lĩnh vực nắm rõ về tiêu chuẩn chất lượng vật tư, sản phẩm và cách thức kiểm tra trong vòng 1 tuần/ tổng số lượng QC100%20.00%100.00 % A Tháng  0%0%     
L6Xây dựng chuẩn năng lực30%Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị tríTỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí100%20.00%100.00 % A Năm  0%0%     
  100%   60.0%       0%