Biểu B2-4-KPĐG
08/2017/TT-BKHCN
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA -------------------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------------------- ………, ngày tháng năm 20... |
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP QUỐC GIA
Tên nhiệm vụ: | ||
Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | ||
1. Số phiếu phát ra: | 2. Số phiếu thu về: | |
3. Số phiếu hợp lệ: | 4. Số phiếu không hợp lệ: | |
TT | Ủy viên | Nhóm tiêu chí đánh giá | Tổng số điểm | |||||
Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 | Tiêu chí 6 | |||
1 | Ủy viên thứ nhất | |||||||
2 | Ủy viên thứ hai | |||||||
3 | Ủy viên thứ ba | |||||||
4 | ...................... | |||||||
5 | ||||||||
6 | ||||||||
7 | ||||||||
8 | ||||||||
9 | ||||||||
Tổng số điểm trung bình | ||||||||
TT | Ủy viên | Nhân lực thực hiện nhiệm vụ | Phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ | ||
Hợp lý | Không hợp lý | Phù hợp | Không phù hợp | ||
1 | Chủ tịch | ||||
2 | Phó Chủ tịch | ||||
3 | Ủy viên phản biện 1 | ||||
4 | Ủy viên phản biện 2 | ||||
5 | Ủy viên | ||||
6 | ................ | ||||
7 | |||||
8 | |||||
9 | |||||
.... | ......... | ||||
Các thành viên ban kiểm phiếu | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) | |
Thành viên thứ 1 (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên thứ 2 (Họ, tên và chữ ký) | |
