Mẫusố:02/ĐK-TĐT |
CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
-----------------
TỜ KHAI
Đăngkýthayđổi,bổsungthôngtingiaodịchthuếđiệntử
□Thayđổi□Bổsung
Kínhgửi:<TổngcụcThuế>
I.THÔNGTINNGƯỜINỘPTHUẾ
1.Tênngườinộpthuế:
2.Mãsốthuế:
II.THÔNGTINĐĂNGKÝTHAYĐỔI/BỔSUNG
<Trườnghợpngườinộpthuếsửdụngchứngthưsố>
1.Thôngtinđăngkýchứngthưsốsửdụnggiaodịchthuếđiệntử:
STT | Têntổchức/cơquanchứngthực/cấp/côngnhậnchữkýsố | Sốsê-richứngthưsố | Thờihạnsửdụngchứngthưsố | Thủtụcthuếđiệntửđăngkýsửdụng | |
Từngày | Đếnngày | ||||
Đăngkýthuế | |||||
Khaithuế | |||||
Nộpthuế | |||||
Hoànthuế | |||||
2.Thôngtinđăngkýtàikhoảnthựchiệnthủtụcnộpthuếđiệntử:
STT | Sốtàikhoản | Têntàikhoản | Ngânhàng | Sốsê-richứngthưsố | Têntổchức/cơquanchứngthực/cấp/côngnhậnchữkýsố |
3.Địachỉthưđiệntử:
3.1.Địachỉthưđiệntửchínhthứcnhậntấtcảcácthôngbáotrongquátrìnhthựchiệngiaodịchđiệntửvớicơquanthuế:
3.2.Địachỉthưđiệntửbổsungtheomỗithủtụchànhchínhthuế:
STT | Địachỉthưđiệntử | Họtênngườisửdụng | Thủtụcthuếđiệntửđăngkýsửdụng |
Đăngkýthuế | |||
Khaithuế | |||
Nộpthuế | |||
Hoànthuế |
4.Sốđiệnthoại
<TrườnghợpngườinộpthuếsửdụngmãxácthựcOTP>
1.Địachỉthưđiệntử:
1.1.Địachỉthưđiệntửchínhthứcnhậntấtcảcácthôngbáotrongquátrìnhthựchiệngiaodịchđiệntửvớicơquanthuế:
1.2.Địachỉthưđiệntửbổsungtheomỗithủtụchànhchínhthuế:
STT | Địachỉthưđiệntử | Họtênngườisửdụng | Thủtụcthuếđiệntửđăngkýsửdụng |
Đăngkýthuế | |||
Khaithuế | |||
Nộpthuế | |||
Hoànthuế |
2.Sốđiệnthoạidiđộng:
(Ngườinộpthuếghinhữngnộidungcóthayđổi,bổsung)
III.XÁCNHẬNCỦANGƯỜINỘPTHUẾ
Chúngtôi/tôicamkếttiếpnhậnvàphảnhồicácthôngtinliênquanđếngiaodịchđiệntửvớicơquanthuế;thựchiệntheocáchướngdẫn,thôngbáocủacơquanthuếvàchấphànhquyếtđịnh,thôngbáo,yêucầucủacơquanthuếđãgửiđếnđịachỉthưđiệntửchúngtôiđãđăngkýnêutrênvàtrênCổngthôngtinđiệntửcủaTổngcụcThuếtheoquyđịnhcủaphápluật.
Chúngtôi/tôichịutráchnhiệmvềtínhhợppháp,đầyđủ,chínhxácvớicácthôngtinđăngkýnêutrên.
Chúngtôi/tôicamkếthoàntoànchịutráchnhiệmquảnlývàsửdụngtàikhoảntheocácquyđịnhcủacơquanthuếvàphápluậtvềthuế./.
……,ngày……tháng……năm…… |
