Mẫu số: 09-2/PL-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính) |
PHỤ LỤC
THU NHẬP TỪ KINH DOANH
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm (Từ tháng …/… đến tháng…/…)
[02]Tên người nộp thuế:
[03] Mã số thuế: |
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):
[05] Mã số thuế: |
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
1 | Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ | [06] | |
2 | Các khoản giảm trừ doanh thu | [07] | |
3 | Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ | [08] | |
4 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh [09]=[06]-[07]-[08] | [09] | |
5 | Doanh thu hoạt động tài chính | [10] | |
6 | Chi phí tài chính | [11] | |
7 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động tài chính [12]=[10]-[11] | [12] | |
8 | Thu nhập khác | [13] | |
9 | Chi phí khác | [14] | |
10 | Thu nhập chịu thuế khác [15]=[13]-[14] | [15] | |
11 | Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [16]=[09]+[12]+[15] | [16] | |
12 | Thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế | [17] | |
13 | Tổng số thuế đã tạm nộp trong kỳ | [18] | |
14 | Tổng thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam | [19] | |
15 | Tổng số thuế đã nộp ngoài Việt Nam | [20] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………………….. Chứng chỉ hành nghề số:............ |
