Mẫu số: 03/TNDN | |||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
_____________________ | |||
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP | |||
[01] Kỳ tính thuế: ........ từ ….............đến........................ | |||
[02] Lần đầu q [03] Bổ sung lần thứ: q | |||
[04] Tên người nộp thuế :....................................................................................................................................... | |||
[06] Địa chỉ: ...................................................................................................................................................... | |||
[07] Quận/huyện: ........................................... [08] Tỉnh/Thành phố: ................................................................ | |||
[09] Điện thoại: .............................. [10] Fax: ................................[11] Email: ................................................ | |||
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................................................ | |||
[14] Địa chỉ:................................................................................................................................................................... | |||
[15] Quận/huyện:..........................................[16] Tỉnh/Thành phố:.......................................................................... | |||
[17] Điện thoại:............................................[18] Fax:.................................[19] Email:.............................................. | |||
[20] Hợp đồng đại lý thuế: số:.................ngày:........................................................................................... | |||
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam | |||
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
(1) | (2) | (3) | (4) |
A | Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính | ||
1 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp | A1 | |
B | Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
1 | Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | B1 | |
1.1 | Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu | B2 | |
1.2 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm | B3 | |
1.3 | Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | B4 | |
1.4 | Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài | B5 | |
1.5 | Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác | B6 | |
2 | Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B7=B8+B9+B10+B11) | B7 | |
2.1 | Lợi nhuận từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh nghiệp | B8 | |
2.2 | Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước | B9 | |
2.3 | Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng | B10 | |
2.4 | Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác | B11 | |
3 | Tổng thu nhập chịu thuế | B12 | |
3.1 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh | B13 | |
3.2 | Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | B14 | |
C | Xác định thuế TNDN phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh | ||
1 | Thu nhập chịu thuế (C1 = B13) | C1 | |
2 | Thu nhập miễn thuế | C2 | |
3 | Lỗ từ các năm trước được chuyển sang | C3 | |
4 | Thu nhập tính thuế | C4 | |
5 | Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | C5 | |
6 | Thu nhập tính thuế sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ | C6 | |
7 | Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất phổ thông | C7 | |
8 | Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất khác mức thuế suất 25% | C8 | |
9 | Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳ | C9 | |
10 | Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế | C10 | |
11 | Thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động sản xuất kinh doanh | C11 | |
D | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản còn phải nộp sau khi trừ thuế TNDN đã nộp ở địa phương khác | D | |
E | Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ | E | |
1 | Thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động sản xuất kinh doanh | E1 | |
2 | Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | E2 | |
D. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau: | |||
STT | Tên tài liệu | ||
1 | |||
2 | |||
3 | |||
4 | |||
Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
Ngày......... tháng........... năm..........
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
Họ và tên:……….. Chứng chỉ hành nghề số:............... | Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
