6 | Mẫusố6 | Côngvănđềnghịkhôngthuthuế | |
A | Thôngtinchung | ||
6.1 | Sốcôngvăn | Hệthốngtựđộngcấpsốcôngvăn | |
6.2 | Ngày | Hệthốngtựđộngcậpnhậtngàypháthànhcôngvăn | |
6.3 | Nơinhận | Nhậptên,mãcơquanhảiquancóthẩmquyềnxửlýkhôngthuthuế | |
B | Thôngtinvềtổchức/cánhânđềnghịkhôngthuthuế | ||
Thôngtincủangườinộpthuế | |||
6.4 | Tênngườinộpthuế | Nhậptênngườinộpthuế | |
6.5 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườinộpthuế | |
6.6 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
6.7 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
6.8 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
6.9 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườinộpthuế | |
6.10 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườinộpthuế | |
6.11 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườinộpthuế | |
6.12 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườinộpthuế(nếucó) | |
6.13 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườinộpthuế(nếucó) | ||
Thôngtincủangườiđượcủyquyền | |||
6.14 | Tênngườiđượcủyquyền | Nhậptênngườiđượcủyquyền | |
6.15 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườiđượcủyquyền | |
6.16 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
6.17 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
6.18 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
6.19 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườiđượcủyquyền | |
6.20 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườiđượcủyquyền | |
6.21 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườiđượcủyquyền | |
6.22 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | |
6.23 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | ||
Thôngtincủatổchứcnhậnủythác | |||
6.24 | Têntổchứcnhậnủythác | Nhậptêntổchứcnhậnủythác | |
6.25 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủatổchứcnhậnủythác | |
6.26 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủatổchứcnhậnủythác | |
6.27 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủatổchứcnhậnủythác | |
6.28 | Fax | Nhậpsốfaxcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | |
6.29 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | ||
6.30 | Sốhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpsốhợpđồngđạilýhảiquan | |
6.31 | Ngàyhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpngàyhợpđồngđạilýhảiquan | |
C | Thôngtinvềhànghóađềnghịkhôngthuthuế | ||
6.32 | Sốtờkhaihảiquan | Nhậpsốtờkhaihảiquan | |
6.33 | Ngàytờkhaihảiquan | Nhậpngàytờkhaihảiquan | |
6.34 | Nơiđăngkýtờkhai | Nhậptên,mãsốChicụcHảiquannơiđăngkýtờkhai | |
6.35 | Tênhàng,môtảhànghóa | Nhậptênhàng,môtảhànghóa | |
6.36 | Sốlượng | Nhậpsốlượnghànghóa | |
6.37 | Trịgiá | Nhậptrịgiáhànghóa | |
6.38 | ThựchiệnthanhtoánquaNgânhàng | -Trườnghợpthựchiệnthanhtoánquangânhàng,đánhdấu“X”tạiô“Có”vànhậpsốchứngtừthanhtoán -Trườnghợpkhôngthựchiệnthanhtoánquangânhàng,đánhdấu“X”tạiôKhông” | |
6.39 | Hànghóachưaquasửdụng,giacông,chếbiến | -Trườnghợphànghóachưaquasửdụng,giacông,chếbiến,đánhdấu“X”tạiô“Có” -Trườnghợphànghóađãquasửdụng,giacông,chếbiến,đánhdấu“X”tạiô“Không” | |
D | Thôngtinvềsốtiềnthuếđềnghịkhôngthu | ||
6.40 | Loạithuế | Lựachọnloạithuếđềnghịkhôngthu(cóthểlựachọnnhiềulần):Thuếxuấtkhẩu,thuếnhậpkhẩu,thuếtựvệ,thuếchốngbánphágiá,thuếchốngtrợcấp,thuếtiêuthụđặcbiệt,thuếbảovệmôitrường,thuếgiátrịgiatăng | |
6.41 | Sốtiềnđềnghịkhôngthu | Nhậpsốtiềnđềnghịkhôngthuchitiếttheotừngloạithuế | |
6.42 | Lýdođềnghịkhôngthuthuế | NhậplýdođềnghịkhôngthuthuếvàĐiều,khoảnvănbảnquyphạmphápluậtápdụng. | |
