2 | Mẫusố2 | Côngvănđềnghịhoànthuế | |
A | Thôngtinchung | ||
2.1 | Sốcôngvăn | Hệthốngtựđộngcấpsốcôngvăn | |
2.2 | Ngày | Hệthốngtựđộngcậpnhậtngàypháthànhcôngvăn | |
2.3 | Nơinhận | Nhậptên,mãcơquanhảiquancóthẩmquyềnhoànthuế | |
B | Thôngtinvềtổchức/cánhânđềnghịhoànthuế | ||
Thôngtincủangườinộpthuế | |||
2.4 | Tênngườinộpthuế | Nhậptênngườinộpthuế | |
2.5 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườinộpthuế | |
2.6 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
2.7 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
2.8 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườinộpthuế | |
2.9 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườinộpthuế | |
2.10 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườinộpthuế | |
2.11 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườinộpthuế | |
2.12 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườinộpthuế(nếucó) | |
2.13 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườinộpthuế(nếucó) | ||
Thôngtincủangườiđượcủyquyền | |||
2.14 | Tênngườiđượcủyquyền | Nhậptênngườiđượcủyquyền | |
2.15 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủangườiđượcủyquyền | |
2.16 | SốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếu | NhậpsốCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
2.17 | Ngàycấp | NhậpngàycấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
2.18 | Nơicấp | NhậpnơicấpCMND/Căncướccôngdân/Hộchiếucủangườiđượcủyquyền | |
2.19 | Quốctịch | Nhậpquốctịchcủangườiđượcủyquyền | |
2.20 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủangườiđượcủyquyền | |
2.21 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủangườiđượcủyquyền | |
2.22 | Fax | Nhậpsốfaxcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | |
2.23 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủangườiđượcủyquyền(nếucó) | ||
Thôngtincủatổchứcnhậnủythác | |||
2.24 | Têntổchứcnhậnủythác | Nhậptêntổchứcnhậnủythác | |
2.25 | Mãsốthuế | Nhậpmãsốthuếcủatổchứcnhậnủythác | |
2.26 | Địachỉ | Nhậpđịachỉcủatổchứcnhậnủythác | |
2.27 | Điệnthoại | Nhậpđiệnthoạicủatổchứcnhậnủythác | |
2.28 | Fax | Nhậpsốfaxcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | |
2.29 | Nhậpđịachỉthưđiệntửcủatổchứcnhậnủythác(nếucó) | ||
2.30 | Sốhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpsốhợpđồngđạilýhảiquan | |
2.31 | Ngàyhợpđồngđạilýhảiquan | Nhậpngàyhợpđồngđạilýhảiquan | |
C | Thôngtinsốtiềnthuếđềnghịhoàn | ||
2.32 | Loạithuế | Lựachọnloạithuếđềnghịhoàn(cóthểlựachọnnhiềulần):Thuếxuấtkhẩu,thuếnhậpkhẩu,thuếtựvệ,thuếchốngbánphágiá,thuếchốngtrợcấp,thuếtiêuthụđặcbiệt,thuếbảovệmôitrường,thuếgiátrịgiatăng | |
2.33 | Sốtờkhaihảiquan | Nhậpsốtờkhaihảiquan | |
2.34 | Ngàytờkhaihảiquan | Nhậpngàytờkhaihảiquan | |
2.35 | Nơiđăngkýtờkhai | Nhậptên,mãsốChicụcHảiquannơiđăngkýtờkhai | |
2.36 | Sốtờkhaihảiquanbổsung | Nhậpsốtờkhaihảiquanbổsung | |
2.37 | Ngàytờkhaihảiquanbổsung | Nhậpngàytờkhaihảiquanbổsung | |
2.38 | SốQuyếtđịnhấnđịnhthuế | NhậpsốQuyếtđịnhấnđịnhthuế | |
2.39 | NgàyQuyếtđịnhấnđịnhthuế | NhậpngàybanhànhQuyếtđịnhấnđịnhthuế | |
2.40 | CơquanbanhànhQuyếtđịnhấnđịnhthuế | NhậptêncơquanhảiquanđãbanhànhQuyếtđịnhấnđịnhthuế | |
2.41 | Sốtiềnthuếđãnộpvàotàikhoản | -TrườnghợpsốtiềnthuếđãnộpvàotàikhoảnthuNgânsáchNhànước,đánhdấu“X”tạicột“Thungânsáchnhànước” -Trườnghợpsốtiềnthuếđãnộpvàotàikhoảntiềngửi,đánhdấu“X”tạicột“Tàikhoảntiềngửi” | |
2.42 | Sốtiềnthuếđềnghịhoàn: | Nhậpchitiếtsốtiềnthuếđềnghịhoàntheotừnghìnhthứchoàntrả | |
2.42.1. | Bùtrừsốtiềnthuế,thukháccònnợ | Nhậpsốtiềnđềnghịbùtrừsốtiềnthuế,thukháccònnợ,sauđónhập: -Sốtờkhaicósốtiềnthuế,thukháccònnợđềnghịbùtrừ -Ngàytờkhaisốtiềnthuế,thukháccònnợđềnghịbùtrừ | |
2.42.2. | Bùtrừvàosốtiềnthuếphảinộp | Nhậpsốtiềnđềnghịbùtrừvàosốtiềnthuếphảinộp,sauđónhập: -Sốtờkhaicósốtiềnthuếphảinộpđềnghịbùtrừ -Ngàytờkhaicósốtiềnthuếphảinộpđềnghịbùtrừ | |
2.42.3. | Hoàntrảtrựctiếp | Nhậpsốtiềnđềnghịhoàntrảtrựctiếp,sauđónhập: a)Trườnghợplựachọnhoàntrảquachuyểnkhoản,nhậpsốtàikhoảnthụhưởng,tênngânhàngthụhưởng b)Trườnghợplựachọnhoàntrảtrựctiếpbằngtiềnmặt,nhậptênKhobạcNhànướcnơinhậntiềnhoànthuế | |
2.43 | Lýdođềnghịhoànthuế | NhậplýdođềnghịhoànthuếvàĐiều,khoảnvănbảnquyphạmphápluậtápdụng. | |
D | Thôngtinvềhànghóađềnghịhoànthuế | ||
2.44 | Thựchiệnthanhtoánquangânhàng | -Trườnghợpthựchiệnthanhtoánquangânhàng,đánhdấu“X”tạiô“Có”vànhậpsốchứngtừthanhtoán -Trườnghợpkhôngthựchiệnthanhtoánquangânhàng,đánhdấu“X”tạiô“Không” | |
2.45 | Hànghóachưaquasửdụng,giacông,chếbiến | -Trườnghợphànghóachưaquasửdụng,giacông,chếbiến,đánhdấu“X”tạiô“Có” -Trườnghợphànghóađãquasửdụng,giacông,chếbiến,đánhdấu“X”tạiô“Không” | |
2.46 | Đốivớimáymóc,thiếtbị,dụngcụ,phươngtiệnvậnchuyểncủacáctổchức,cánhânđượcphéptạmnhập,táixuất | ||
2.46.1. | ThờigiansửdụnghoặclưutạiViệtNam | NhậpthờigiansửdụnghoặclưutạiViệtNam | |
2.46.2. | Tỷlệmứckhấuhao,phânbổtrịgiáhànghóa | Nhậptỷlệmứckhấuhao,phânbổtrịgiáhànghóa | |
2.46.3. | Thựchiệntheohìnhthứcthuê | -Trườnghợpthựchiệntheohìnhthứcthuê,đánhdấu“X”tạiô“Có” -Trườnghợpkhôngthựchiệntheohìnhthứcthuê,đánhdấu“X”tạiô“Không” | |
2.46.4. | Giátínhthuếnhậpkhẩutínhtrêngiáđithuê,đimượn | -Trườnghợpgiátínhthuếnhậpkhẩutínhtrêngiáđithuê,đimượn,đánhdấu“X”tạiô“Có” -Trườnghợpgiátínhthuếnhậpkhẩukhôngtínhtrêngiáđithuê,đimượn,đánhdấu“X”tại0“Không” | |
