Biểu số 20: Tình hình cấp phép tài nguyên nước
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của UBND tỉnh/thành phố...)
TT | Loại giấy phép | Tổng số giấy phép đã cấp | Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (tỷ đồng) | Tổng số giấy phép cấp phân theo thẩm quyền | |||||||||
Bộ TNMT cấp | Địa phương cấp | ||||||||||||
Lũy kế đến kỳ trước* | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Số thu trong năm báo cáo | Số tiền phê duyệt của năm báo cáo | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | ||
(1) | (2) | (3)=(2)-(1) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(7)-(6) | (9) | (10) | (11)=(9)-(8) | |||
1 | Giấy phép khai thác | ||||||||||||
1.1. | Khai thác nước mặt | ||||||||||||
- | Trong đó:Số giấy phép đã xác định tiền cấp quyền | ||||||||||||
1.2 | Khai thác nước dưới đất | ||||||||||||
- | Trong đó: số giấy phép đã xác định tiền cấp quyền | ||||||||||||
3 | Thăm dò nước dưới đất | ||||||||||||
4 | Hành nghề khoan nước dưới đất | ||||||||||||
5 | Xả nước thải vào nguồn nước | ||||||||||||
