Mẫu số 03:
CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
1.Tên sáng kiến:
2.Mã số ( nếu có):
3. Bảng chấm điểm các tiêu chuẩn:
STT | Tiêu chuẩn | Điểm | ||
1 | Sáng kiến có tính mới (điểm tối đa: 40 điểm) (chỉ chọn 01 (một) trong 05 (năm) nội dung bên dưới và cho điểm tương ứng) | |||
1.1 | Hoàn toàn mới, được áp dụng đầu tiên | 40 | ||
1.2 | Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ khá | 30 | ||
1.3 | Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ trung bình | 20 | ||
1.4 | Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ ít hơn trung bình | 10 | ||
1.5 | Không có yếu tố mới hoặc sao chép từ các giải pháp đã có trước đây | 0 | ||
Nhận xét: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... …………………… | ||||
2 | Sáng kiến có khả năng áp dụng (điểm tối đa: 20 điểm) (chỉ chọn 01 (một) trong 04 (bốn) nội dung bên dưới) | |||
2.1 | Có khả năng áp dụng trong ngành | 20 | ||
2.2 | Có khả năng áp dụng trong đơn vị và có thể nhân ra ở một số đơn vị trong ngành có cùng điều kiện | 15 | ||
2.3 | Có khả năng áp dụng trong đơn vị | 10 | ||
2.4 | Không có khả năng áp dụng trong đơn vị | 0 | ||
Nhận xét: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... …………………… | ||||
3 | Sáng kiến có tính hiệu quả (điểm tối đa: 40 điểm) (chỉ chọn 01 (một) trong 05 (năm) nội dung bên dưới) | |||
3.1 | Có hiệu quả trong phạm vi toàn ngành | 40 | ||
3.2 | Có hiệu quả trong phạm vi cấp ngành, huyện/thành phố | 30 | ||
3.3 | Có hiệu quả trong phạm vi đơn vị | 20 | ||
3.4 | Ở mức độ làm cơ sở cho những nghiên cứu tiếp theo | 10 | ||
3.5 | Không có hiệu quả cụ thể | 0 | ||
Nhận xét: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... …………………… | ||||
Tổng cộng: | ||||
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
