Mẫu số 02. Danh mục dùng chung của cơ sở dữ liệu môi trường các cấp
STT | DANH MỤC | THÔNG TIN CHI TIẾT | GHI CHÚ |
1 | Tỉnh/Thành phố | 1. Mã Tỉnh/Thành phố | Sử dụng danh mục dùng chung do Chính phủ ban hành |
2. Tên Tỉnh/Thành phố | |||
2 | Quận/Huyện | 1. Mã Quận/Huyện | |
2. Tên Quận/Huyện | |||
3. Mã danh mục Tỉnh/Thành phố | |||
3 | Phường/Xã | 1. Mã Phường/Xã | |
2. Tên Phường/Xã | |||
3. Mã danh mục Quận/Huyện | |||
4. Mã danh mục Tỉnh/Thành phố | |||
4 | Lưu vực sông | 1. Mã lưu vực sông | Sử dụng danh mục dùng chung do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành |
2. Tên lưu vực sông | |||
3. Thuộc tỉnh, thành phố | |||
5 | Sông | 1. Mã sông, suối | |
2. Tên sông, suối | |||
3. Mã danh mục Lưu vực sông | |||
4. Thuộc tỉnh, thành phố | |||
5. Ghi chú | |||
6 | Phân loại dự án đầu tư theo nguy cơ tác động xấu đến môi trường | 1. Mã nhóm dự án đầu tư | |
2. Tên nhóm dự án đầu tư | |||
3. Mô tả nhóm dự án đầu tư | |||
7 | Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường | 1. Mã loại hình | |
2. Tên loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường | |||
8 | Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam | 1. Mã ngành kinh tế Việt Nam | Sử dụng danh mục dùng chung do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
2. Tên ngành kinh tế | |||
3. Nhóm ngành kinh tế | |||
9 | Loại hình làng nghề | 1. Mã loại hình làng nghề | |
2. Tên loại hình làng nghề | |||
10 | Tình trạng ô nhiễm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 1. Mã tình trạng | |
2. Tình trạng ô nhiễm | |||
11 | Loại văn bản ĐTM/Kế hoạch BVMT | 1. Mã văn bản | Phân loại văn bản theo Luật BVMT 2014 và 2020 |
2. Tên văn bản | |||
12 | Loại Giấy phép Môi trường | 1. Mã loại | Phân loại giấy phép theo Luật BVMT 2014 và 2020 |
2. Tên loại giấy phép | |||
13 | Loại hình quan trắc | 1. Mã loại hình quan trắc | |
2. Tên loại hình quan trắc | |||
14 | Loại hình khu vực quan trắc | 1. Mã loại hình khu vực | |
2. Tên loại hình khu vực | |||
3. Loại hình quan trắc | Chi tiết tại mục số 13 | ||
15 | Thông số quan trắc | 1. Mã thông số quan trắc | |
2. Tên thông số quan trắc bằng tiếng Việt | |||
3. Ký hiệu hóa học của thông số quan trắc | |||
4. Loại hình quan trắc | Chi tiết tại mục số 13 | ||
16 | Đơn vị đo | 1. Mã đơn vị đo | |
2. Tên đơn vị đo | |||
17 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (QCKTMT) | 1. Mã QCKTMT | |
2. Số hiệu QCKTMT | |||
3. Tên QCKTMT | |||
18 | Tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường (TCVN) | 1. Mã TCVN | |
2. Số hiệu TCVN | |||
3. Tên TCVN | |||
19 | Mục đích Sử dụng nước mặt | 1. Mã mục đích | |
2. Mục đích sử dụng nước | |||
20 | Phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | 1. Mã phế liệu | |
2. Tên phế liệu | |||
3. Nhóm phế liệu | |||
4. Mã HS | |||
21 | Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường | 1. Mã hành vi vi phạm hành chính | |
2. Nhóm hành vi vi phạm hành chính | |||
3. Tên hành vi vi phạm hành chính | |||
4. Mức phạt tối thiểu | |||
5. Mức phạt tối đa | |||
6. Căn cứ pháp lý | |||
22 | Mức độ ô nhiễm đất | 1. Mã mức độ ô nhiễm đất | |
2. Tên mức độ ô nhiễm đất | |||
3. Tiêu chí ô nhiễm đất | |||
23 | Chất gây ô nhiễm môi trường đất | 1. Mã chất gây ô nhiễm tồn lưu | |
2. Tên chất gây ô nhiễm tồn lưu | |||
3. Ký hiệu hóa học của chất gây ô nhiễm tồn lưu | |||
4. Phân loại nguy hại của chất gây ô nhiễm tồn lưu | |||
5. Nhóm chất ô nhiễm | |||
24 | Loại hình khu vực đất bị ô nhiễm | 1. Mã loại hình | |
2. Tên loại hình khu vực đất bị ô nhiễm | |||
25 | Phân cấp sự cố môi trường (sự cố chất thải) | 1. Mã cấp độ | |
2. Tên cấp độ sự cố | |||
26 | Chất thải nguy hại (CTNH) | 1. Mã CTNH | |
2. Tên CTNH | |||
3. Nguồn/dòng thải chính | |||
4. Mã EC | |||
5.Mã Basel (A) | |||
6. Mã Basel (Y) | |||
7. Tính chất nguy hại chính | |||
8. Trạng thái tồn tại thông thường của | |||
CTNH | |||
9. Ngưỡng CTNH | |||
27 | Phương pháp xử lý CTNH | 1. Mã | |
2. Tên phương pháp | |||
28 | Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên | 1. Mã loại hình khu bảo tồn | |
2. Tên loại hình khu bảo tồn | |||
3. Tiêu chí | |||
29 | Loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | 1. Mã loại hình cơ sở bảo tồn | |
2. Tên loại hình cơ sở bảo tồn | |||
30 | Cấp độ bảo tồn | 1. Mã cấp độ | |
2. Cấp độ bảo tồn | |||
31 | Hệ sinh thái | 1. Mã hệ sinh thái | |
2.Tên hệ sinh thái | |||
3. Mô tả hệ sinh thái | |||
32 | Danh hiệu quốc tế được công nhận | 1.Mã danh hiệu | |
2.Tên danh hiệu | |||
33 | Tiêu chí vùng đất ngập nước quan trọng | 1. Mã tiêu chí | |
2. Nội dung tiêu chí | |||
34 | Phân loại đất ngập nước | 1. Mã loại đất ngập nước | |
2.Tên kiểu đất ngập nước | |||
3. Kí hiệu của Việt Nam | |||
4. Kí hiệu của Ramsar | |||
5. Nhóm đất ngập nước | |||
35 | Phân loại vùng chim quan trọng | 1. Mã hạng | |
2. Tên phân loại | |||
3. Phân hạng phụ | |||
4. Tiêu chí xếp hạng | |||
5. Ghi chú | |||
36 | Phân loại ưu tiên bảo vệ | 1. Mã phân loại | |
2. Tên phân loại | |||
37 | Loài ưu tiên bảo vệ | 1. Mã loài | |
2. Tên thông thường của loài ưu tiên bảo vệ | |||
3. Tên khoa học của loài ưu tiên bảo vệ | |||
4. Nhóm | |||
5. Ngành | |||
6. Lớp | |||
7. Bộ | |||
8. Họ | |||
9. Phân loại ưu tiên bảo vệ | Chi tiết tại mục số 36 | ||
38 | Giống vật nuôi/cây trồng | 1. Mã giống vật nuôi/cây trồng | |
2. Tên thông thường của giống vật nuôi/cây trồng | |||
3. Tên khoa học của giống vật nuôi/cây trồng | |||
4. Loài | |||
5. Nhóm | |||
6. Phân loại ưu tiên bảo vệ | Chi tiết tại mục số 36 | ||
39 | Nhóm Chỉ tiêu thống kê | 1. Mã số | |
2. Nhóm chỉ tiêu | |||
40 | Chỉ tiêu thống kê | 1. Mã số | |
2. Nhóm chỉ tiêu | |||
3. Nhóm phụ (nếu có) | |||
4. Chỉ tiêu thống kê | |||
5. Thông số quan trắc (nếu có) | |||
6. Đơn vị tính |
