Không ghi vào khu vực này | Mẫu số 16a3 | |||||
GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ | ||||||
Thực chi | Tạm ứng | Chuyển khoản Tiền mặt | ||||
Đơn vị rút dự toán: Tài khoản: Tại KBNN: Tên CTMT, DA: Mã CTMT, DA: Số CKC, HĐTH …………………….. Số CKC, HĐK: Người lĩnh tiền: CMND số: ……………………… Cấp ngày: ………… Nơi cấp: Nội dung chi: | PHẦN KBNN GHI | |||||
Mã ĐBHC: 1. Nợ TK: Có TK: 2. Nợ TK: Có TK: Tỷ giá hạch toán: | ||||||
Chi tiết | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Ký hiệu ngoại tệ | Số tiền bằng ngoại tệ | Số tiền quy ra VND | |
Tiền mặt: | ||||||||
Phí ngân hàng: | ||||||||
Tiền chuyển khoản | ||||||||
Số tài khoản: | ||||||||
Tên tài khoản: | ||||||||
Tại ngân hàng: | SWIFT: | |||||||
Tên ngân hàng trung gian: | SWIFT: | |||||||
Tổng cộng | ||||||||
Tổng số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ:
Tổng số tiền VNĐ ghi bằng chữ:
Phần Kho bạc Nhà nước duyệt chi: |
Kính gửi: Ngân hàng …………………………..
Kho bạc nhà nước đề nghị Ngân hàng
Trích tài khoản số …………………………………………… của KBNN
Số tiền nguyên tệ ghi bằng số:
Ghi bằng chữ:
Chi tiết | Ký hiệu ngoại tệ | Số tiền nguyên tệ | Số tiền quy ra VND | ||
Tiền mặt: | |||||
Phí ngân hàng: | |||||
Tiền chuyển khoản | |||||
Số tài khoản: | |||||
Tên tài khoản: | |||||
Tại ngân hàng: | SWIFT: | ||||
Tên ngân hàng trung gian: | SWIFT: | ||||
Tổng cộng | |||||
Nội dung chi:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC | ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH | |||
Kế toán | Kế toán trưởng | Giám đốc | Kế toán trưởng | Thủ trưởng đơn vị |
