Mẫusố04.ĐKV
MẪUQUYẾTĐỊNHCẤPTHẺ,DẤUKỸTHUẬT
ĐĂNGKIỂMVIÊNTÀUCÁ
BỘNÔNGNGHIỆP | CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM |
Số:/QĐ-TCTS-….. | HàNội,ngàythángnăm20... |
QUYẾTĐỊNH
Về việc cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
TỔNGCỤCTRƯỞNGTỔNGCỤCTHUỶSẢN
CăncứQuyếtđịnhsố…củaThủtướngChínhphủquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaTổngcụcThủysản;
CăncứThôngtưsố…/…../TT-BNNPTNTngàytháng….năm….củaBộtrưởngBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônQuyđịnhvề……..(ghirõtênthôngtư);
Theođềnghịcủa,
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.Cấpthẻ,dấukỹthuậtđăngkiểmviêntàucáhạngIIIcho…đăngkiểmviên…;Cấpthẻ,dấukỹthuậtđăngkiểmviêntàucáhạngIIcho…đăngkiểmviên…;Cấpthẻ,dấukỹthuậtđăngkiểmviêntàucáhạngIcho…đăngkiểmviên.
Điều2.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký.
Điều3.ChánhVănphòngTổngcụcThủysản,…………,Thủtrưởngcơsởđăngkiểmtàucácóliênquanvàông,bàcótêntạiĐiều1chịutráchnhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.
| TỔNGCỤCTRƯỞNG |
1.Mẫuthẻđăngkiểmviêntàucá
2.Mẫudấukỹthuậtđăngkiểmviêntàucá
Quycách:
Dấuhìnhôvan,có03vòng:vòng1cóđườngkínhlớn40mm,đườngkínhnhỏ26mm,bềdày0,2mm;vòng2cáchvòng1(vềphíatrong)bằng0,5mm,cóbềdày0,1mm;vòng3cáchvòng2(vềphíatrong)bằng4mm,cóbềdày0,1mm.
Ởgiữalàhìnhneohảiquân.
Giữavòng2và3códòngchữ“ĐĂNGKIỂMVIÊNTÀUCÁ”,bằngtiếngViệtởtrên,phôngchữTimesNewRomancỡ9vàdòngchữ“VIỆTNAMFISHINGVESSELREGISTER”bằngtiếngAnh,phôngchữTimesNewRomancỡ12ởdưới;
Sốhiệuđăngkiểmviên,gồm6chữsố:haisốđầulàsốthứtựtỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươngnơiđăngkiểmviênthườngtrútheoPhụlụcVIIIbanhànhkèmtheoThôngtưsố23/2018/TT-BNNPTNT,sốtiếptheolàhạngđăngkiểmviên,basốcònlạilàsốthứtựcủathẻđượccấpchođăngkiểmviêncủađơnvị.
