Dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá và nguyên tắc sử dụng mẫu số 04.cn phụ lục xii ban hành - THÔNG TƯ 01/2022/TT-BNNPTNT

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Đang cập nhật.

Nội dung biểu mẫu

PHPWord

Mẫusố04.CN

MẪU DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ VÀ NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG

I.MẪUDẤUNGHIỆPVỤ

1.Mẫudấu1a:

Mẫudấukỹthuậtcủacơsởđăngkiểmtàucá

Quycách:Dấuhìnhtròn,có03vòngtrònđồngtâm:vòngtròn1cóđườngkính35mm,bềdày0,2mm;vòngtròn2cáchvòngtròn1(vềphíatrong)bằng0,5mm,cóbềdày0,1mm;vòngtròn3cáchvòngtròn2(vềphíatrong)bằng4mm,cóbềdày0,1mm;ởgiữalàhìnhneohảiquân;giữavòngtròn2và3códòngchữ“ĐĂNGKIỂMTÀUCÁ”ởphíatrênvàtêncơsởđăngkiểmởphíadướibằngtiếngViệt,phôngchữTimesNewRomancỡ10.

2.Mẫudấu1b:Dấuđóngtrênhồsơthiếtkếkỹthuậtđượcthẩmđịnh

Quycách:Dấuhìnhchữnhật,có02hìnhchữnhật:hìnhchữnhật1cókíchthước30mmx55mm,bềdày0,2mm;hìnhchữnhật2cáchhìnhchữnhật1(vềphíabêntrong)bằng0,5mm,bềdày0,1mm.Bêntronghìnhchữnhật,phíatrêncó2hàngchữ(hàngchữ1“ĐĂNGKIỂMTÀUCÁ”phôngchữTimesNewRomancỡ12,hàngchữthứ2“THIẾTKẾKỸTHUẬTĐƯỢCTHẨMĐỊNH”,phôngchữTimesNewRomancỡ9).Phíadướicó2hàngchữ(hàngchữ1“SỐ”hàngchữthứ2“NGÀYTHẨMĐỊNH”)phôngchữTimesNewRomancỡ8).

3.Mẫudấu1c:Dấuđóngtrênhồsơkỹthuật(đốivớitrườnghợpđóngmớikhôngcógiámsátcủaĐăngkiểmtàucáhoặctổchứcđăngkiểmkhácđượcđăngkiểmtàucáủyquyền).

Quycách:Dấuhìnhchữnhật,có02hìnhchữnhật:hìnhchữnhật1cókíchthước30mmx55mm,bềdày0,2mm;hìnhchữnhật2cáchhìnhchữnhật1(vềphíabêntrong)bằng0,5mm,bềdày0,1mm.Bêntronghìnhchữnhật,phíatrêncó2hàngchữ(hàngchữ1“ĐĂNGKIỂMTÀUCÁ”phôngchữTimesNewRomancỡ12,hàngchữthứ2“HỒSƠKỸTHUẬTĐƯỢCTHẨMĐỊNH”,phôngchữTimesNewRomancỡ9).Phíadướicó2hàngchữ(hàngchữ1“SỐ”hàngchữthứ2“NGÀYTHẨMĐỊNH”)phôngchữTimesNewRomancỡ8.

3.Mẫudấu1d:Dấuđóngtrênhồsơhoàncông(đốivớitrườnghợpsaukhiđóngmớicóthayđổivớihồsơthiếtkếđóngmớiđượcthẩmđịnh).

Quycách:Dấuhìnhchữnhật,có02hìnhchữnhật:hìnhchữnhật1cókíchthước30mmx55mm,bềdày0,2mm;hìnhchữnhật2cáchhìnhchữnhật1(vềphíabêntrong)bằng0,5mm,bềdày0,1mm.Bêntronghìnhchữnhật,phíatrêncó2hàngchữ(hàngchữ1“ĐĂNGKIỂMTÀUCÁ”phôngchữTimesNewRomancỡ12,hàngchữthứ2“HỒSƠHOÀNCÔNGĐƯỢCTHẨMĐỊNH”,phôngchữTimesNewRomancỡ9).Phíadướicó2hàngchữ(hàngchữ1“SỐ”hàngchữthứ2“NGÀYTHẨMĐỊNH”)phôngchữTimesNewRomancỡ8.

4.Mẫudấu1đ:Dấuđóngtrênhồsơsaoduyệt(đốivớitrườnghợpsaoduyệthồsơthiếtkếkỹthuậtđãđượcthẩmđịnh).

Quycách:Dấuhìnhchữnhật,có02hìnhchữnhật:hìnhchữnhật1cókíchthước30mmx55mm,bềdày0,2mm;hìnhchữnhật2cáchhìnhchữnhật1(vềphíabêntrong)bằng0,5mm,bềdày0,1mm.Bêntronghìnhchữnhật,phíatrêncó2hàngchữ(hàngchữ1“ĐĂNGKIỂMTÀUCÁ”phôngchữTimesNewRomancỡ12,hàngchữthứ2“SAODUYỆTHỒSƠTHIẾTKẾKỸTHUẬT”,phôngchữTimesNewRomancỡ9).Phíadướicó3hàngchữ(hàngchữ1“SỐSAODUYỆT”,hàngchữthứ2“NGÀYSAODUYỆT”,hàngthứ3“THIẾTKẾĐƯỢCSAODUYỆT”)phôngchữTimesNewRomancỡ8.

II.MẪUẤNCHỈVÀBỘSỐ

1.Mẫuấnchỉ:Đóngchìmtrênvậtliệu,máymóc,cáctrangthiếtbịlắpđặttrêntàuđượcđăngkiểm,kiểmđịnh.

Quycách:ẤnchỉlàbiểutượngcáchđiệucácchữcáiVFR(ViệtNamFishingvesselRegister)cókíchthướcnhưhìnhbên.

2.Bộsố

Sốđóngchìmtrênmáymóc,cáctrangthiếtbịlắpđặttrêntàunhằmđánhdấusốlượng,chủngloạimáymóc,vậtliệu,cáctrangthiếtbịđượcđăngkiểm,kiểmđịnh.

Quycách:Bộsốgồm10chữsốtừsố0đếnsố9,cókíchthướcnhưhìnhtrên.

III.NGUYÊNTẮCSỬDỤNGDẤU,ẤNCHỈNGHIỆPVỤĐĂNGKIỂMTÀUCÁ

1.Dấu,ấnchỉnghiệpvụchỉđượcsửdụngtrongcôngtáckiểmtra,kiểmđịnh,đánhgiátrạngtháikỹthuậttàucá,vậtliệu,trangthiếtbịlắpđặt,sửdụngtrêntàucá.

2.Khôngđượcđóngdấuvàovănbản,giấytờkhôngcónộidung;đóngdấutrướckhiký.

3.Dấuđóngphảiđúngchiều,ngayngắn,rõràng;phảiđượcđóngtrùmlênkhoảng1/3chữkývềbêntrái.

4.Sửdụngmựcxanhkhiđóngdấunghiệpvụ./.