Mẫu Đề cương báo cáo số 07
UBND TỈNH…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
……….., ngày …. tháng …. năm …. |
BÁO CÁO SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, NHẬP KHẨU VÀ LƯU THÔNG MUỐI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH....
Đến tháng…… năm…..
Chỉ tiêu | ĐVT | Toàn tỉnh | Các đơn vị sản xuất, chế biến muối, nhập khẩu muối | |||||||||||||
Đơn vị .... | Đơn vị .... | Đơn vị ... | Đơn vị ... | Đơn vị ... | Đơn vị ... | |||||||||||
So sánh với cùng kỳ năm trước | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng ….. | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng ….. | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng ….. | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng ….. | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng ….. | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng ….. | ||
1. Diện tích sản xuất muối toàn tỉnh | ha | |||||||||||||||
1.1. Diện tích đồng muối | ha | |||||||||||||||
1.2. Diện tích đồng muối có hiệu | ha | |||||||||||||||
1.2.1. Diện tích sản xuất muối thủ công (diêm dân) | “ | |||||||||||||||
- Diện tích sản xuất theo Phương pháp truyền thống | “ | |||||||||||||||
- Diện tích sản xuất áp dụng tiến bộ KHKT (chuyển chạt, trải bạt ô kết tinh) | “ | |||||||||||||||
1.2.2. Diện tích sản xuất muối công nghiệp | “ | |||||||||||||||
- Diện tích sản xuất muối công nghiệp | ||||||||||||||||
- Diện tích sản xuất áp dụng tiến bộ KHKT | “ | |||||||||||||||
+ Diện tích phủ bạt che mưa | ||||||||||||||||
+ Diện tích muối trải bạt ô kết tinh | ||||||||||||||||
2. Sản lượng muối toàn tỉnh | tấn | |||||||||||||||
- Sản lượng muối sản xuất thủ công | “ | |||||||||||||||
- Sản lượng muối sản xuất công nghiệp | “ | |||||||||||||||
- Sản lượng muối sản xuất áp dụng KHKT (trải bạt ô kết tinh) | “ | |||||||||||||||
3. Sản lượng muối chế biến | tấn | |||||||||||||||
- Muối tinh | “ | |||||||||||||||
- Muối iốt | “ | |||||||||||||||
4. Lượng muối bán ra | tấn | |||||||||||||||
4.1. Muối của diêm dân | “ | |||||||||||||||
4.2. Muối của doanh nghiệp | “ | |||||||||||||||
- Muối sản xuất công nghiệp | ||||||||||||||||
- Muối sản xuất sạch | ||||||||||||||||
- Muối xay | ||||||||||||||||
- Muối nghiền | ||||||||||||||||
- Muối sấy | ||||||||||||||||
- Muối tinh | ||||||||||||||||
- Muối iốt | ||||||||||||||||
5. Giá muối bán bình quân | ||||||||||||||||
5.1. Muối của diêm dân | đg/kg | |||||||||||||||
5.2. Muối của doanh nghiệp | đg/kg | |||||||||||||||
- Muối sản xuất công nghiệp | đg/kg | |||||||||||||||
- Muối sản xuất sạch | “ | |||||||||||||||
- Muối xay | ||||||||||||||||
- Muối nghiền | ||||||||||||||||
- Muối sấy | ||||||||||||||||
- Muối tinh | ||||||||||||||||
- Muối iốt | ||||||||||||||||
6. Lượng muối tồn (muối ráo) | tấn | |||||||||||||||
6.1. Muối của diêm dân | “ | |||||||||||||||
6.2. Muối của doanh nghiệp | “ | |||||||||||||||
7. Tình hình kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | ||||||||||||||||
7.1 Kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu | ||||||||||||||||
Số lô/Khối lượng (Đạt yêu cầu) | ||||||||||||||||
Số lô/Khối lượng (Không đạt yêu cầu) | ||||||||||||||||
7.2 Kết quả kiểm an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | ||||||||||||||||
Số lô/Khối lượng (Đạt yêu cầu) | ||||||||||||||||
Số lô/Khối lượng (không đạt yêu cầu) | ||||||||||||||||
8. Số lao động | ||||||||||||||||
Số hộ làm muối | ||||||||||||||||
Số lao động làm muối | ||||||||||||||||
Số người ăn theo | ||||||||||||||||
9. Số ngày nắng trong tháng | ||||||||||||||||
- Số ngày nắng loại A (nắng lớn: 32 - 34 oC) | ||||||||||||||||
- Số ngày nắng loại B (nắng vừa: 30 - 32 oC) | ||||||||||||||||
- Số ngày nắng loại C (nắng yếu: 28 - 30 oC) | ||||||||||||||||
| GIÁM ĐỐC |
