Mẫu số 03N-HBQP |
BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: (1) /TTr-BHXH | Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm …… |
PHIẾU TRUY TRẢ
TRỢ CẤP TNLĐ/BNN (2) HẰNG THÁNG
Đồng chí: Nam/nữ:
Sinh ngày: ………./………./………… Mã số BHXH (số sổ BHXH):
Cấp bậc, chức vụ, chức danh, nghề nghiệp:
Đơn vị:
Bị TNLĐ, BNN (2) ngày ………./………./…………; Tỷ lệ suy giảm KNLĐ là:..... %
Được hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN (2) hằng tháng từ ngày: ………./………./………… theo Quyết định số: …………/QĐ-BHXH ngày ………./………./………… của Giám đốc BHXH Bộ Quốc phòng.
Mức hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN (2) hằng tháng:
a) Trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: ……………………………….đồng
b) Trợ cấp theo thời gian và tiền lương tháng đóng BHXH: đồng
c) Trợ cấp người phục vụ (nếu có): đồng
Cộng: (a+b+c): đồng
PHẦN ĐIỀU CHỈNH
Số TT | Điều chỉnh theo Nghị định | Thời gian từ đến | Mức trợ cấp | Hệ số ĐC | TCPV (nếu có) | Số tháng | Số tiền trợ cấp | |
1 | Nghị định số 06/CP | 01/1997 | 12/1999 | 1,20 | ||||
2 | Nghị định số 175/CP | 01/2000 | 12/2000 | 1,25 | ||||
3 | Nghị định số 77/CP | 01/2001 | 12/2002 | 1,167 | ||||
4 | Nghị định số 03/CP | 01/2003 | 9/2005 | 1,381 | ||||
5 | Nghị định số 118/CP | 10/2005 | 9/2006 | 1,207 | ||||
6 | Nghị định số 94/CP | 10/2006 | 12/2007 | 1,286 | ||||
7 | NĐ 166, NĐ 184/CP | 01/2008 | 4/2009 | 1,20 | ||||
8 | NĐ 33, NĐ 34/CP | 5/2009 | 4/2010 | 1,2037 | ||||
9 | NĐ 28, NĐ 29/CP | 5/2010 | 4/2011 | 1,123 | ||||
10 | NĐ 22, NĐ 23/CP | 5/2011 | 4/2012 | 1,137 | ||||
11 | NĐ 31, NĐ 35/CP | 5/2012 | 6/2013 | 1,265 | ||||
12 | NĐ 66, NĐ 73/CP | 7/2013 | 4/2016 | 1,0952 | ||||
13 | NĐ 47/2016/NĐ-CP | 5/2016 | 6/2017 | 1,0522 | ||||
14 | NĐ 47/2017/NĐ-CP | 7/2017 | 6/2018 | 1,0744 | ||||
15 | NĐ 88/2018/NĐ-CP | 7/2018 | 6/2019 | 1,0692 | ||||
16 | NĐ 44/2019/NĐ-CP | 7/2019 | ….. | 1,0719 | ||||
Cộng: | ||||||||
a) Trợ cấp TNLĐ/BNN (2) sau khi điều chỉnh: đồng.
b) Mức phí giám định y khoa được hưởng: đồng.
Tổng số (a+b):.đồng
Nơi nhận:./.
NGƯỜI LẬP PHIẾU | TRƯỞNG PHÒNG CĐCS | GIÁM ĐỐC |
NGƯỜI NHẬN | TÀI CHÍNH ĐƠN VỊ |
_________________________
Ghi chú: (1) Ghi theo số Quyết định hưởng.
(2) TNLĐ/BNN: Nếu là TNLĐ thì không hiển thị BNN và ngược lại.
(Mẫu này dùng cho đối tượng hưởng trợ cấp TNLĐ/BNN hằng tháng từ khi Luật BHXH có hiệu lực thi hành, lập để thanh toán tại đơn vị)
