Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu …………… | Biểu mẫu số 2 |
BÁO CÁO XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM ……. CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số báo cáo năm ... | Kế hoạch năm ... | |
Kế hoạch | Thực hiện | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
I | CHỈ TIÊU SẢN XUẤT KINH DOANH | ||||
1 | Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi) | ||||
2 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | |||
3 | Tổng chi phí (chưa có lương) | Tr.đồng | |||
4 | Lợi nhuận | Tr.đồng | |||
5 | Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước | Tr.đồng | |||
II | TIỀN LƯƠNG | ||||
1 | Lao động kế hoạch | Người | |||
2 | Lao động thực tế sử dụng bình quân | Người | |||
3 | Mức tiền lương bình quân theo hợp đồng lao động | 1.000đ/tháng | |||
4 | Mức tiền lương bình quân kế hoạch | 1.000đ/tháng | |||
5 | Mức tiền lương bình quân thực hiện | 1.000đ/tháng | |||
6 | Năng suất lao động bình quân (1) kế hoạch | Tr.đồng/năm | |||
7 | Năng suất lao động bình quân thực hiện | Tr.đồng/năm | |||
8 | Phần chênh lệch tiền lương của cán bộ chuyên trách đoàn thể | Tr.đồng | |||
9 | Quỹ tiền lương kế hoạch | Tr.đồng | |||
10 | Quỹ tiền lương thực hiện | Tr.đồng | |||
11 | Quỹ tiền thưởng, phúc lợi phân phối trực tiếp cho người lao động | Tr.đồng | |||
12 | Thu nhập bình quân (theo lao động thực tế sử dụng bình quân) | 1.000đ/tháng | |||
Ghi chú: (1) ghi rõ năng suất lao động tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương) hoặc tính theo tổng sản phẩm tiêu thụ.
| ……, ngày…….tháng…….năm…..... |
