ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CẤP TRÊN…… | Mẫu B08b-BH |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI BHXH, BHTN TOÀN TỈNH
Quý ……….năm .........
PHẦN I. TÌNH HÌNH KINH PHÍ
Đơn vị tính:……….
STT | Chỉ Tiêu | Mã số | Tổng số | BHXH Huyện A | BHXH Huyện B | |||||
Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | |||
A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
1 | Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang | 01 | ||||||||
2 | Điều chỉnh kinh phí kỳ trước chuyển sang (nếu có) | 02 | ||||||||
3 | Kinh phí thực nhận trong kỳ (03=04+05+06) | 03 | ||||||||
3.1 | Cấp trên cấp | 04 | ||||||||
3.2 | Kinh phí ghi thu trích đóng BHYT | 05 | ||||||||
3.3 | Kinh phí khác | 06 | ||||||||
4 | Tổng kinh phí được sử dụng trong kỳ (07=01+02+03) | 07 | ||||||||
5 | Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | 08 | ||||||||
6 | Kinh phí giảm | 09 | ||||||||
7 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (10=07-08-09) | 10 | ||||||||
PHẦN II. KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
STT | Chỉ Tiêu | Mã số | Tổng số | BHXH Huyện A | BHXH Huyện B | ....... | ||||
Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm | |||
TỔNG SỐ (I+II+III+IV) | 01 | |||||||||
I | Chi BHXH cho đối tượng do NSNN đảm bảo | 02 | ||||||||
1 | Đóng BHYT | 03 | ||||||||
2 | Lương hưu | 04 | ||||||||
3 | Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng | 05 | ||||||||
4 | Trợ cấp công nhân cao su | 06 | ||||||||
5 | Trợ cấp hàng tháng đối với người hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động | 07 | ||||||||
6 | Trợ cấp TNLĐ-BNN hàng tháng | 08 | ||||||||
7 | Trợ cấp phục vụ | 09 | ||||||||
8 | Cấp tiền để mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình | 10 | ||||||||
9 | Trợ cấp tuất | 11 | ||||||||
10 | Trợ cấp mai táng phí | 12 | ||||||||
11 | Phí khám giám định mức suy giảm khả năng lao động | 13 | ||||||||
12 | Phụ cấp khu vực | 14 | ||||||||
13 | Chi phí chi trả | 15 | ||||||||
II | Chi BHXH bắt buộc do quỹ BHXH đảm bảo | 16 | ||||||||
1 | Quỹ ốm đau thai sản | 17 | ||||||||
1.1 | Đóng BHYT | 18 | ||||||||
1.2 | Ốm đau | 19 | ||||||||
1.3 | Thai sản | 20 | ||||||||
1.4 | Nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản | 21 | ||||||||
2 | Quỹ Tai nạn lao động - Bệnh nghề nghiệp | 22 | ||||||||
2.1 | Đóng BHYT | 23 | ||||||||
2.2 | Trợ cấp TNLĐ-BNN hàng tháng | 24 | ||||||||
2.3 | Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần | 25 | ||||||||
2.4 | Trợ cấp phục vụ người bị TNLĐ-BNN | 26 | ||||||||
2.5 | Trợ cấp phương tiện trợ giúp, DCCH | 27 | ||||||||
2.6 | Nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau điều trị thương tật, bệnh tật do TNLĐ-BNN | 28 | ||||||||
2.7 | Giám định thương tật, suy giảm khả năng lao động | 29 | ||||||||
2.8 | Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro | 30 | ||||||||
2.9 | Hỗ trợ chuyển đổi nghề | 31 | ||||||||
3 | Quỹ hưu trí, tử tuất | 32 | ||||||||
3.1 | Đóng BHYT | 33 | ||||||||
3.2 | Lương hưu | 34 | ||||||||
3.3 | Trợ cấp BHXH 1 lần | 35 | ||||||||
3.4 | Trợ cấp cán bộ xã, phường | 36 | ||||||||
3.5 | Mai táng phí | 37 | ||||||||
3.6 | Tử tuất (một lần, hàng tháng) | 38 | ||||||||
3.7 | Phí giám định y khoa | 39 | ||||||||
3.8 | Phụ cấp khu vực | 40 | ||||||||
4 | Chi bảo hiểm thất nghiệp | 41 | ||||||||
4.1 | Đóng BHYT | 42 | ||||||||
4.2 | Chi trợ cấp thất nghiệp | 43 | ||||||||
4.3 | Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | 44 | ||||||||
4.4 | Hỗ trợ học nghề | 45 | ||||||||
4.5 | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | 46 | ||||||||
|
| Lập, ngày ….tháng….. năm .... |
