Mẫu số 04 (Phụ lục II)
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG
Số: ............../KT..............
Tên cảng cá: ;
Địa chỉ:
Thời gian: ..................... giờ ..................... phút, ngày ............... tháng ............. năm
1. Đơn vị kiểm tra:
Người kiểm tra: ;
Chức vụ:
Người kiểm tra: ;
Chức vụ:
Người kiểm tra: ;
Chức vụ:
Người kiểm tra: ;
Chức vụ:
2. Kiểm tra tàu cá:
Tên tàu: ;
Số đăng ký tàu:
Họ và tên chủ tàu: ;
Địa chỉ:
Họ và tên thuyền trưởng: ;
Địa chỉ:
3. Kiểm tra hồ sơ(Ghi có hoặc không vào ô tương ứng)
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá | ||
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá | Văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng | ||
Giấy phép khai thác thủy sản | Văn bằng, chứng chỉ máy trưởng | ||
Nhật ký khai thác thủy sản | Văn bằng, chứng chỉ thợ máy |
4. Kiểm tra thực tế
4.1. Trang thiết bị trên tàu (Ghi đủ (Đ) hoặc thiếu (T) vào ô tương ứng)
Loại trang thiết bị | Diễn giải | Loại trang thiết bị | Diễn giải | ||
Trang thiết bị hàng hải | Cứu sinh, cứu hỏa | ||||
Thông tin liên lạc, tín hiệu | Giám sát hành trình | ||||
4.2. Loại nghề khai thác thủy sản và đánh dấu tàu cá:
Lưới kéo | Lưới vây | Nghề chụp | Nghề khác | ||||
Nghề câu | Lưới rê | Nghề lồng, bẫy | Đánh dấu tàu cá |
4.3. Số lượng thuyền viên tàu cá: người
5. Đã nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản chuyến trước:
Báo cáo khai thác thủy sản | Nhật ký khai thác thủy sản |
6. Kết luận kiểm tra:
Chủ tàu/thuyền trưởng | Đại diện đơn vị kiểm tra |
