Mẫu số 12
SỞ CÔNG THƯƠNG...... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: / | .........., ngày.... tháng..... năm... |
BÁO CÁO
Tình hình sản xuất kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh năm.........
Kính gửi: Bộ Công Thương
1. Tình hình sản xuất rượu thủ công
STT | Loại hình sản xuất | Tổng số cơ sở có giấy phép hoặc đăng ký sản xuất | Tổng sản lượng rượu sản xuất (lít) |
1 | Sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu công nghiệp | ||
2 | Sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
2. Tình hình sản xuất rượu công nghiệp
STT | Tên thương nhân | Địa chỉ trụ sở chính | Điện thoại | Giấy phép số | Ngày Cấp | Chủng loại rượu | Công suất thiết kế (lít/năm) | Sản lượng sản xuất (lít) | Sản lượng tiêu thụ (lít) | Vốn đầu tư mở rộng (nghìn đồng) |
1 | ||||||||||
2 | ||||||||||
... | ||||||||||
TỔNG CỘNG | ||||||||||
3. Tình hình bán buôn rượu
STT | Tên thương nhân | Địa chỉ trụ sở chính | Điện thoại | Giấy phép số | Ngày Cấp | Mua trong năm | Bán trong năm | ||
Số lượng (lít) | Tổng trị giá (nghìn đồng) | Số lượng (lít) | Tổng trị giá (nghìn đồng) | ||||||
1 | |||||||||
2 | |||||||||
... | |||||||||
TỔNG CỘNG | |||||||||
4. Tình hình bán lẻ rượu
STT | Tên thương nhân | Địa chỉ trụ sở chính | Điện thoại | Giấy phép số | Ngày cấp | Mua trong năm | Bán trong năm | ||
Số lượng (lít) | Tổng trị giá (nghìn đồng) | Số lượng (lít) | Tổng trị giá (nghìn đồng) | ||||||
1 | |||||||||
2 | |||||||||
... | |||||||||
TỔNG CỘNG | |||||||||
NGƯỜI LẬP BIỂU | GIÁM ĐỐC |
