PHỤ LỤC 59
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20......... |
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THUỐC LÁ
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: | - Bộ Công Thương; |
ĐVT: 1.000 VND; Triệu bao
Số TT | Sản phẩm | Đơn vị tính | Sản lượng | Thuế nhập khẩu | Thuế TTĐB | Đơn giá (đã có thuế TTĐB) chưa VAT | Doanh thu | Thuế GTGT | ||||||||||||
Số lượng tồn đầu kỳ | Số lượng sản xuất trong kỳ | Số lượng nhập khẩu trong kỳ | Số lượng tồn cuối kỳ | Số lượng tiêu thụ trong kỳ | Số lượng xuất khẩu trong kỳ | Giá tính thuê | Thuế suất | Tổng số | Điều chỉnh | Thuế suất | Tổng số | Điều chỉnh | Thuế suất | Tổng số | Điều chỉnh | |||||
1 | Sản phẩm A | |||||||||||||||||||
2 | Sản phẩm B | |||||||||||||||||||
... | Sản phẩm... | |||||||||||||||||||
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo | Giám đốc |
Chú thích:
- Đối với sản lượng xuất khẩu thì dòng "thuế suất" thuế TTĐB không ghi, thuế GTGT ghi 0%.
- Đối với sản lượng sản xuất trong kỳ (sản xuất nội địa) thì phần "thuế nhập khẩu" không ghi.
- Đơn vị báo cáo lập Báo cáo trong file EXCEL và gửi file mềm qua thư điện tử cho đơn vị nhận báo cáo để tổng hợp.
