PL3-TMNV.DA
33/2014/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
(Áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1 | Tên dự án | 1a | Mã số (được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển): | ||||||||||
2 | Thời gian thực hiện: .......... thỏng | 3 | Cấp quản lý | ||||||||||
(Từ thỏng ....../20.... đến thỏng....../20....) | Quốc gia Bộ Cơ sở Tỉnh | ||||||||||||
4 | Thuộc chương trình (ghi rế tên chương trình, nếu có) | ||||||||||||
Thuộc dự án KH&CN | |||||||||||||
Dự án dộc lập | |||||||||||||
5 | Tổng vốn thực hiện dự án: ...................... triệu đồng, trong đó: | ||||||||||||
Nguồn | Kinh phí(triệu đồng) | ||||||||||||
- Từ Ngân sách sự nghiệp khoa học | |||||||||||||
- Vốn tự có của tổ chức chủ trì | |||||||||||||
- Khác (liên doanh…) | |||||||||||||
6 | Phương thức khoán chi: | ||||||||||||
Khoán đến sản phẩm cuối cùng | Khoán từng phần, trong đó: | ||||||||||||
- Kinh phí khoán: …………triệu đồng - Kinh phí không khoán:………… triệu đồng | |||||||||||||
7 | Chủ nhiệm dự án | ||||||||||||
Họ và tên: Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam: / Nữ: Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: Chức danh khoa học: .................................................Chức vụ: Điện thoại Tổ chức: ......................... Nhà riêng: ......................... Mobile: Fax: .................................................. E-mail: Tên tổ chức đang công tác: Địa chỉ tổ chức: Địa chỉ nhà riêng: | |||||||||||||
8 | Thư ký Dự án | ||||||||||||
Họ và tên: Năm sinh: ............................................... Giới tính: Nam / Nữ Học hàm, học vị / Trình độ chuyên môn: Chức danh khoa học: Chức vụ: Điện thoại Tổ chức: ......................... Nhà riêng: ......................... Mobile: Fax: .................................................. E-mail: Tên tổ chức đang công tác: Địa chỉ tổ chức: Địa chỉ nhà riêng: | |||||||||||||
9 | Tổ chức chủ trì thực hiện dự án | ||||||||||||
Tên tổ chức chủ trì thực hiện dự án Điện thoại: ...................................... Fax: E-mail: Website:............................................................................................................................. Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Số tài khoản: Kho bạc Nhà nước/Ngân hàng: Tên cơ quan chủ quản dự án: | |||||||||||||
10 | Tổ chức tham gia chính | ||||||||||||
10.1. Tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ Tên tổ chức trách nhiệm về công nghệ: Điện thoại: ...................................... Fax: E-mail: .........................................................Website: Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án: 10.2. Tổ chức khác Tên tổ chức: Điện thoại: ...................................... Fax: E-mail: .........................................................Website: Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng tổ chức: | |||||||||||||
11 | Cán bộ thực hiện dự án | ||||||||||||
(Ghi những người dự kiến đóng góp khoa học chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện dự án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm Dự án – mỗi người có tên trong danh sách này cần khai báo lý lịch khoa học theo Biểu B1-4-LLCN. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký) | |||||||||||||
TT | Họ và tên | Tổ chức công tác | Nội dung công việc tham gia | Thời gian làm việc cho dự án (Số thỏng quy đổi1) | |||||||||
1 | |||||||||||||
2 | |||||||||||||
3 | |||||||||||||
4 | |||||||||||||
5 | |||||||||||||
6 | |||||||||||||
7 | |||||||||||||
8 | |||||||||||||
9 | |||||||||||||
10 | |||||||||||||
12 | Xuất xứ (đối với dự án SNTN) | ||||||||||||
[Ghi rế xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau: - Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R7D) đã được Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị (tên đề tài, thuộc Chương trình khoa học và công nghệ cấp Nhà nước (nếu có), mã số, ngày thỏng năm đánh giá nghiệm thu; kèm theo Biên bản đánh giá nghiệm thu/ Quyết định công nhận kết quả đánh giá nghiệm thu của cấp có thẩm quyền); - Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp); - Kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài (hợp dồng chuyển giao công nghệ; tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp nếu có; nguồn gốc, xuất xứ, hồ sơ liên quan); - Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.] | |||||||||||||
13 | Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án | ||||||||||||
13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án (Tính mới, ưu việt, tiên tiến của công nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện có ở Việt Nam, khả năng triển khai công nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương ấn sản xuất và yêu cầu của thị trường,...). 13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm dự án(Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án; khả năng mở rộng thị trường ở trong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tớ chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ...). 13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng (Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, đảm bảo an ninh, quèc phòng...). 13.4. Năng lực thực hiện dự án (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chứ tham gia chính trong dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro). 13.5. Khả năng ứng Dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án (Nêu rõ phương án về tổ chứ sản xuất; nhân réng, chuyển giao công nghệ; Thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh,...). | |||||||||||||
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
14 | Mục tiêu |
14.1 mục tiêu của dự án sản xuấthoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (Chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất); 14.2 mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm (Trình độ công nghệ, quy mô sản phẩm) | |
15 | Nội dung |
15.1 Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để triển khai trong dự án 15.2 Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ (Hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử nghiệm); 15.3 Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm. | |
16 | Phương án triển khai |
16.1. Phương án tổ chức sản xuất thử nghiệm: a) Phương án tổ chức sản xuất thử nghiệm: a) Phương thức tổ chức thực hiện: (- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rế năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh, phối hợp với các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ; - Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rế năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên doanh với doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhuận;...) b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án: - Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ tầng như giao thông, liên lạc, điện nước.... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng, mặt bằng hiện có (m2), dự kiến cải tạo, mở rộng,.....; - Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm rế những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho dự án;.....); - Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất thử nghiệm, làm rế những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài;.....; - Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân lành nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu cầu đào tạo phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân). - Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp khắc phục); | |
16.2. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện dự án) trên cơ sở: - Tổng vốn đầu tư để triển khai dự án, trong để nêu rế vốn cố định, vốn lưu động cho một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp cần thiết); - Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham gia dự án (kèm theo các văn bản pháp lý minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn: báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 2-3 năm gần nhất; cam kết cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết pháp lý về việc đóng góp vốn của các tổ chức tham gia dự án,..); - Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi bằng nguồn vốn này). - Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của dự án nếu có); thời gian thu hồi vốn. Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến bảng 5 và các phụ lục 1 đến phụ lục 7) ................................................................................................................................................. | |
16.3. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của dự án (Giải trình và làm rế thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục 9); - Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án); - Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,...); - Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm; giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong nước hiện tại; dự báo xu Thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm dự án; - Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô công nghiệp. | |
17 | Sản phẩm của Dự án |
[Phân tích, làm rế các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước và của nước ngoài: (i)Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii)Sản phẩm đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii)ấn phẩm; (iv)Đào tạo cán bộ; (v)Sản phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)]. | |
18 | Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc |
18.1. Phương thức triển khai [Mô tả rế phương án triển khai lựa chọn trong các loại hình sau đây: (i)Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân rộng, chuyển giao kết quả của dự án; (iii)Liên doanh, liên kết; (iv)Thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v)Hình thức khác: Nêu rế]. 18.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm,...) 18.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất. | |
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN
Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án = Vốn cố định của dự án + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + Vốn lưu động.
* Vốn cố định của Dự án gồm: (i)Thiết bị, máy móc đã có (giá trị còn lại); (ii)Thiết bị, máy móc mua mới; (iii)Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại); (iv)Nhà xưởng xây mới hoặc cải tạo.
* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.
* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế-kỹ thuật.
Bảng 1. Tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai Dự án
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn | Tổng cộng | Trong đó | |||||||
Vốn cố định | Kinh phí hỗ trợ công nghệ | Vốn lưu động | |||||||
Thiết bị, máy móc mua mới | Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo | Chi phí lao động | Nguyên | Thuê thiết bị, nhà xưởng | Khác | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
1 | Ngân sách SNKH: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: - Năm thứ ba: | ||||||||
2 | Các nguồn vốn khác 2.1 Vốn tự có của cơ sở: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: - Năm thứ ba: 2.2 Khác (vốn huy động, ...) - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: - Năm thứ ba: | ||||||||
Cộng | |||||||||
Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(Trong thời gian thực hiện Dự án)
Nội dung | Tổng số chi phí (tr.đ) | Trong để theo sản phẩm | Ghi chú | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
A | Chi phí trực tiếp | |||||
1 | Nguyên vật liệu, bao bì | Phụ lục 1 | ||||
2 | Điện, nước, xăng dầu | Phụ lục 2 | ||||
3 | Chi phí lao động | Phụ lục 6 | ||||
4 | Sửa chữa, bảo trì thiết bị | Phụ lục 7 | ||||
5 | Chi phí quản lý | Phụ lục 7 | ||||
B | Chi phí gián tiếp và khấu hao tài sản cố định | |||||
6 | Khấu hao thiết bị cho dự án - Khấu hao thiết bị cũ - Khấu hao thiết bị mới | Phụ lục 3 | ||||
7 | Khấu hao nhà xưởng cho dự án - Khấu hao nhà xưởng cũ - Khấu hao nhà xưởng mới | Phụ lục 5 | ||||
8 | Thuê thiết bị | Phụ lục 3 | ||||
9 | Thuê nhà xưởng | Phụ lục 5 | ||||
10 | Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ | Phụ lục 4 | ||||
11 | Tiếp thị, quảng cáo | Phụ lục 7 | ||||
12 | Khác (trả lãi vay, các loại phí,...) | Phụ lục 7 | ||||
- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm (A+B): | ||||||
- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm: | ||||||
Ghi chú:- Khấu hao thiết bị và tài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối với từng loại thiết bị của từng ngành kinh tế tương ứng.
- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm và 01 năm đầu sản xuất ổn định (tối đa không quá 3 năm).
Bảng 3. Tổng doanh thu
(Cho thời gian thực hiện dự án)
TT | Tên sản phẩm | Đơn vị | Số lượng | Giá bán dự kiến (Tr. đ) | Thành tiền (Tr. đ) |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Cộng: | |||||
Bảng 4. Tổng doanh thu
(Cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT | Tên sản phẩm | Đơn vị | Số lượng | Đơn giáá (1.000 đ) | Thành tiền (Tr.đ) |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Cộng: | |||||
Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án (cho 1 năm đạt 100% công suất)
TT | Nội dung | Thành tiền |
1 | 2 | 3 |
1 | Tổng vốn đầu tư cho Dự án | |
2 | Tổng chi phí, trong một năm | |
3 | Tổng doanh thu, trong một năm | |
4 | Lãi gộp (3) - (2) | |
5 | Lãi ròng : (4) - (thuế + lãi vay+ các loại phí) | |
6 | Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ trong 1 năm | |
7 | Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính) | |
8 | Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính) |
Chú thích:
- Tổng vốn đầu tư bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc và nhà xưởng đã có + tổng giá trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ;
- Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác nếu có, trong 1 năm;
- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.
Thời gian thu hồi vốn T = = = ..... năm
Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư = x 100 = x 100 = ..... %;
Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu = x 100 = x 100 = ..... %;
18 | Hiệu quả kinh tế - xã hội |
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường....) | |
IV. Kết luận và kiến nghị
…, ngày...... thỏng ...... năm 20.... | …, ngày...... thỏng ...... năm 20.... |
CHỦ NHIỆM DỰ ÁN | Tổ chức chủ trì dự án (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) |
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ3 | Ngày……thỏng …… năm 20… BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC BỘ GIAO QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ) (Họ tên, chữ ký và đóng dấu khi phê duyệt) |
Phụ lục-TMDA
DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN
(Theo nội dung chi)
Đơn vị: triệu đồng
TT | Nội dung các khoản chi | Tổng số | Nguồn vốn | ||||||||||
Kinh phí | Tỷ lệ (%) | Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | |||||||||
Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
1 | Thiết bị, máy móc mua mới | ||||||||||||
2 | Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo | ||||||||||||
3 | Kinh phí hỗ trợ công nghệ | ||||||||||||
4 | Chi phí lao động | ||||||||||||
5 | Nguyên vật liêu năng lượng | ||||||||||||
6 | Thuê thiết bị, nhà xưởng | ||||||||||||
7 | Chi khác | ||||||||||||
Tổng cộng | |||||||||||||
Phụ lục 1-TMDA
NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU
Đơn vị: triệu đồng
TT | Mục chi | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | |||||||||
Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | ||||||||||||||
Tổng số | Trong đó, khoán chi | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi | |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
1 | Nguyên, vật liệu chủ yếu | |||||||||||||||
2 | Nguyên, vật liệu Phụ | |||||||||||||||
3 | Dụng cụ, Phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | |||||||||||||||
Cộng: | ||||||||||||||||
Phụ lục 2-TMDA
NHU CẦU ĐIỆN, NƯỚC, XĂNG DẦU
Đơn vị: triệu đồng
TT | Mục chi | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | |||||||||
Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | ||||||||||||||
Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
1 | Về điện : | kW/h | ||||||||||||||
- Điện sản xuất: | ||||||||||||||||
2 | Về nước: | m3 | ||||||||||||||
3 | Về xăng dầu : | Lít | ||||||||||||||
- Cho thiết bị sản xuất .............. tấn | ||||||||||||||||
- Cho phơng tiện vận tải ......... tấn | ||||||||||||||||
Cộng: | ||||||||||||||||
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
Đơn vị: triệu đồng
A. Thiết bị hiện có (tính giá trị còn lại)
TT | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
I | Thiết bị công nghệ | ||||
1 | |||||
2 | |||||
3 | |||||
4 | |||||
II | Thiết bị thử nghiệm, đo lường | ||||
1 | |||||
2 | |||||
3 | |||||
4 | |||||
Cộng: | |||||
YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC
B. Thiết bị mới bổ sung, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
TT | Mục chi | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | |||||
Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | ||||||||||
Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
1 | Mua thiết bị công nghệ | |||||||||||
2 | Mua thiết bị thử nghiệm, đo lường | |||||||||||
3 | Mua bằng sáng chế, bản quyền | |||||||||||
4 | Mua phần mềm máy tính | |||||||||||
5 | Vận chuyển lắp đặt | |||||||||||
6 | Thuê thiết bị (nêu các thiết bị cần thuê, giá thuê và chỉ ghi vào cột 7 để tính vốn lưu động) | |||||||||||
Cộng: | ||||||||||||
Chú ý: Ngân sách Nhà nước chỉ hỗ trợ mua nguyên chiếc thiết bị, máy móc
Phụ lục 4-TMDA
CHI PHÍ HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
Đơn vị: triệu đồng
TT | Mục chi | Nội dung | Chi phí | Nguồn vốn | |||||
Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | |||||||
Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Chi phí hỗ trợ cho các hạng mục công nghệ (kể cả công nghệ nhập) | ||||||||
1 | - Hoàn thiện, nắm vững và làm chủ quy trình công nghệ | ||||||||
2 | - Hoàn thiện các thông số về kỹ thuật | ||||||||
3 | - Ổn định các thông số và chất lượng nguyên vật liệu đầu vào | ||||||||
4 | - Ổn định chất lượng sản phẩm; về khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm | ||||||||
5 | .......... | ||||||||
B | Chi phí đào tạo công nghệ | ||||||||
1 | - Cán bộ công nghệ | ||||||||
2 | - Công nhân vận hành | ||||||||
3 | ......... | ||||||||
Cộng | |||||||||
Phụ lục 5-TMDA
ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đơn vị: triệu đồng
Nhà xưởng đã có
(giá trị còn lại)
TT | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
1 | |||||
2 | |||||
3 | |||||
Cộng A: |
B. Nhà xưởng xây dùng mới và cải tạo Đơn vị: triệu đồng
TT | Mục chi | Nội dung | Kinh phí | Nguồn vốn | |||||
Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | |||||||
Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
1 | Xây dựng nhà xưởng mới | ||||||||
2 | Chi phí sửa chữa cải tạo | ||||||||
3 | Chi phí lắp đặt hệ thống điện | ||||||||
4 | Chi phí lắp đặt hệ thống nước | ||||||||
5 | Chi phí khác | ||||||||
Cộng B: | |||||||||
Phụ lục 6-TMDA
CHI PHÍ LAO ĐỘNG
TT | Mục chi | Nội dung | Số người | Số tháng | Chi phí tr. đ/ người/ tháng | Thành tiền | Nguồn vốn | |||||
Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | ||||||||||
Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
1 | Chủ nhiệm dự án | |||||||||||
2 | Kỹ sư | |||||||||||
3 | Nhân viên kỹ thuật | |||||||||||
4 | Công nhân | |||||||||||
Cộng | ||||||||||||
Phụ lục 7-TMDA
CHI KHÁC CHO DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
TT | Mục chi | Nội dung | Thành tiền | Nguồn vốn | |||||||||
Ngân sách SNKH | Tự có | Khác | |||||||||||
Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
1 | Công tác phí - Trong nước - Ngoài nước | ||||||||||||
2 | Quản lý phí - Quản lý hành chính thực hiện dự án | ||||||||||||
3 | Sửa chữa, bảo trì thiết bị | ||||||||||||
4 | Chi phí kiểm tra, đánh giá nghiệm thu: - Chi phí kiểm tra trung gian - Chi phí nghiệm thu cấp cơ sở | ||||||||||||
5 | Chi khác: - Hội thảo, hội nghị, - Thông tin tuyên truyền, tiếp thị, quảng cáo, hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm - Báo cáo Tổng kết, - In ấn, - Phụ cấp chủ nhiệm dự án,... | ||||||||||||
Cộng | |||||||||||||
Phụ lục 8-TMDA
KẾ HOẠCH TIẾN ĐÉ THỰC HIỆN
TT | Nội dung công việc | Tháng | ||||||||||||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | . . . | ||
1 | Sửa chữa, xây dùng nhà xưởng | |||||||||||||||||||||||||
2 | Hoàn thiện công nghệ | |||||||||||||||||||||||||
3 | Chế tạo, mua thiết bị | |||||||||||||||||||||||||
4 | Lắp đặt thiết bị | |||||||||||||||||||||||||
5 | Đào tạo công nhân | |||||||||||||||||||||||||
6 | Sản xuất thử nghiệm (các đợt) | |||||||||||||||||||||||||
7 | Thử nghiệm mẫu | |||||||||||||||||||||||||
8 | Hiệu chỉnh công nghệ | |||||||||||||||||||||||||
9 | Đánh giá nghiệm thu | |||||||||||||||||||||||||
Phụ lục 9-TMDA
VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG
I.Nhu cầu thị trường
TT | Tên sản phẩm | Đơn vị đo | Số lượng có thể tiêu thụ trong năm: | Chó thích | ||
20.. | 20.. | 20.. | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
II. Phương án sản phẩm
TT | Tên sản phẩm | Đơn vị đo | Số lượng sản xuất trong năm: | Tổng số | Cơ sở tiêu thụ | ||
20.. | 20.. | 20.. | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm
TT | Tên sản phẩm và | Đơn vị đo | Mức chất lượng | Ghi chú | ||
Cần đạt | Tương tự mẫu | |||||
Trong nước | Thế giới | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
Một (01) tháng quy đổi là tháng gồm 22 ngày làm việc x 8 tiếng
