B4.7-PNXNT
07/2016/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HỘI ĐỒNG KH&CN ---------------------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc ------------------------------------- ..........., ngày........tháng........năm........ |
PHIẾU NHẬN XÉT NGHIỆM THU CHÍNH THỨC KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
thuộc Chương trình Nông thôn miền núi
1. Tên Dự án:
2. Tên tổ chức và cá nhân chủ nhiệm Dự án
Tên tổ chức:
Họ và tên chủ nhiệm:
3. Tên tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ:
4. Họ và tên thành viên Hội đồng (có thể ghi hoặc không):
Chức danh trong Hội đồng:
5. Nhận xét kết quả thực hiện dự án
TT | Chỉ tiêu đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá dự kiến |
Đánh giá về công tác hỗ trợ ứng dụng công nghệ: - Mức độ làm chủ được công nghệ của người tiếp nhận công nghệ, kết quả triển khai thực hiện các công nghệ - Về Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ: Phương thức hỗ trợ ứng dụng công nghệ, tinh thần trách nhiệm, tính phù hợp với điều kiện của địa phương và sự phối hợp với đơn vị chủ trì dự án Nhận xét: | 20 10 10 | ||
Mức độ hoàn thành các nội dung và quy mô đã đề ra của dự án: Nhận xét: | 35 30 5 | ||
Mức độ đáp ứng tiến độ thực hiện dự án - Đáp ứng hoặc vượt mức tiến độ theo Hợp đồng đã ký. - Chậm tiếp độ dưới 6 tháng. Nhận xét: | 5 5 0 | ||
Phương pháp tổ chức, quản lý và chỉ đạo thực hiện dự án (phối hợp giữa cơ quan chủ trì dự án, cơ quan chuyển giao công nghệ và địa bàn tiếp nhận dự án, phương pháp tổ chức, quản lý triển khai thực hiện dự án...) Nhận xét: | 5 | ||
Quản lý tài chính dự án (có xác nhận về tình hình sử dụng kinh phí dự án của đơn vị quản lý kinh phí) Nhận xét: | 5 | ||
Hiệu quả kinh tế - xã hội và môi trường của dự án: (hiệu quả trực tiếp từ kết quả dự án và hiệu quả đối với xã hội của dự án) Nhận xét: | 10 | ||
Khả năng duy trì, phát triển và nhân rộng kết quả của dự án sau khi kết thúc: - Chứng minh được khả năng duy trì kết quả dự án - Phương án mở rộng hoặc nhân rộng mô hình của dự án vào các địa bàn tương tự Nhận xét: | 20 10 10 | ||
Tổng số | 100 |
6. Đánh giá tình trạng vi phạm các quy định:
+ Chậm tiến độ thực hiện dự án trên 6 tháng mà không được cấp thẩm quyền gia hạn: trừ tối đa đến 10 điểm đối với dự án chậm tiến độ trên 6 tháng đến 1 năm, trừ tối đa đến 30 điểm đối với dự án chậm tiến độ trên trên 1 năm;
Nhận xét và dự kiến trừ điểm:
+ Vi phạm nghiêm trọng các nguyên tắc quản lý tài chính đối với kinh phí của dự án (có kết luận bằng văn bản của các đoàn thanh tra, kiểm tra có thẩm quyền): trừ tối đa đến 30 điểm.
Nhận xét và dự kiến trừ điểm:
7. Tổng điểm (mục 5 trừ mục 6) và xếp loại dự kiến (tối đa là 100 điểm): … điểm
+ Từ 90 điểm đến 100 điểm: “Xuất sắc” ;
+ Từ 75 điểm đến dưới 90 điểm: “Khá” ;
+ Từ 60 điểm đến dưới 75 điểm: “Đạt” ;
+ Dưới 60 điểm: “Không đạt” .
8. Các ý kiến khác(nếu có):
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Chữ ký và họ tên - có thể ghi hoặc không) |
