B2.3-PNXDA
07/2016/TT-BKHCN
PHIẾU NHẬN XÉT
Hồ sơ dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi
1. Họ và tên thành viên Hội đồng
- Uỷ viên phản biện
- Uỷ viên HĐ
2. Tên dự án:
3. Tổ chức chủ trì:
4. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án:
5. Tên tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ:
6. Các chỉ tiêu đánh giá - nhận xét
6.1. Giá trị công nghệ, tính phù hợp, hiệu quả kinh tế, tính khả thi và khả năng nhân rộng:
Tối đa 40 điểm
TT | Chỉ tiêu đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá |
1 | 2 | 3 | 4 |
1 | Đánh giá tổng quan trình độ công nghệ được ứng dụng cho dự án và xu hướng phát triển nhân rộng: thể hiện sự am hiểu và làm chủ được công nghệ, phân tích làm rõ được tính tiên tiến của công nghệ so với các công nghệ hiện có ở địa phương và tính phù hợp của công nghệ với chiến lược phát triển và điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của địa phương nơi triển khai dự án, các luận cứ của tác giả về hiệu quả kinh tế và khả năng phát triển của các mô hình sau khi dự án kết thúc,...) Rõ ràng Đầy đủ Nhận xét: (Căn cứ vào mục 9 và mục 10 và tham khảo thêm phần mô tả công nghệ ở mục 12 của thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 5 3 2 | |
2 | Xác định nội dung và các vấn đề đặt ra mà dự án cần triển khai thực hiện: Luận cứ rõ những vấn đề trọng tâm mà dự án cần giải quyết (cần hướng vào để triển khai thực hiện) nhằm đạt được mục tiêu, sản phẩm mà dự án đặt ra Rõ ràng, chi tiết Khoa học Nội dung, trình tự các bước công việc thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra: Hợp lý Sáng tạo Nhận xét: (Căn cứ vào mục 11, 12, 14 và mục 15 của thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 15 10 7 3 5 3 2 | |
3 | Phương án (các giải pháp) triển khai Phương án tổ chức tiếp nhận công nghệ và phát triển vào sản xuất đại trà : mô tả, phân tích các điều kiện về địa điểm, mặt bằng, nhà xưởng, nhân lực, vật tư, thiết bị, sơ đồ qui trình công nghệ, phương án tổ chức sản xuất, yếu tố môi trường và giải pháp khắc phục, ... - Hợp lý - Khả thi Phương án tài chính : phân tích, tính toán tài chính, biện pháp huy động các nguồn vốn để thực hiện dự án và nhân rộng kết quả của dự án vào sản xuất đại trà - Đầy đủ - Chính xác - Có tính pháp lý (có cam kết của các đối tác tham gia dự án) Phương án tổ chức thị trường và tiêu thụ sản phẩm hoặc phát triển nhân rộng mô hình : chứng minh được đầu ra của sản phẩm mô hình (có nhu cầu và địa chỉ tiêu thụ hoặc phát triển nhân rộng mô hình cụ thể, giá thành và chất lượng sản phẩm được xã hội chấp nhận) - Rõ ràng - Khả thi - Có hợp đồng bao tiêu sản phẩm Nhận xét: (Căn cứ vào mục 13 và tham khảo thêm mục 15.2 của thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 10 2 1 1 4 1 1 2 4 1 1 2 | |
4 | Khả năng phát triển của dự án sau khi kết thúc: chứng minh được tính ổn định và tính tiên tiến của công nghệ, chất lượng và giá thành sản phẩm, phân tích và làm rõ được tính khả thi của phương án mở rộng vào sản xuất hoặc nhân rộng mô hình của dự án vào các địa bàn tương tự. - Đầy đủ, rõ ràng - Khả thi Nhận xét: (Căn cứ vào mục 17 của thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 10 4 6 |
6.2. Năng lực của Tổ chức đăng ký hỗ trợ ứng dụng công nghệ:
Tối đa 25 điểm
1 | 2 | 3 | 4 |
5 | Kinh nghiệm thực tế về triển khai và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực của dự án và những thành tựu nổi bật của Tổ chức đăng ký hỗ trợ ứng dụng công nghệ (trong 5 năm trở lại đây): - Chứng minh được công nghệ của dự án là do tổ chức chuyển giao tạo ra hoặc được xác nhận bằng văn bản cho phép sử dụng công nghệ của đơn vị sở hữu công nghệ để chuyển giao | 10 3 | |
- Số công nghệ đã được áp dụng hoặc chuyển giao vào sản xuất - Năng lực tổ chức quản lý của Tổ chức đăng ký hỗ trợ ứng dụng công nghệ Nhận xét: (Căn cứ vào tóm tắt hoạt động nghiên cứu và chuyển giao công nghệ của Tổ chức đăng ký hỗ trợ ứng dụng công nghệ của dự án kèm theo thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 4 3 | ||
6 | Tiềm lực về cán bộ chuyển giao công nghệ của Tổ chức đăng ký hỗ trợ ứng dụng công nghệ (liên quan đến dự án ): Điều kiện đảm bảo về nhân lực, lực lượng và cơ cấu cán bộ, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và thành tựu triển khai công nghệ của những người tham gia chuyển giao công nghệ của dự án, ... Số lượng cán bộ khoa học công nghệ, kỹ thuật viên có thể tham gia chuyển giao công nghệ của dự án: Cơ cấu chuyên môn của các cán bộ khoa học công nghệ, kỹ thuật viên dự kiến tham gia chuyển giao công nghệ của dự án: Nhận xét: (Căn cứ vào tóm tắt hoạt động nghiên cứu và chuyển giao công nghệ của đơn vị chủ trì chuyển giao công nghệ của dự án kèm theo thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 15 7 8 |
6.3. Năng lực của tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án: tối đa 25 điểm
7 | Kinh nghiệm thực tế sản xuất kinh doanh, quản lý và những thành tựu nổi bật về tiếp nhận và triển khai công nghệ của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án: | 10 | |
Số năm kinh nghiệm, số dự án đã chủ trì tiếp nhận và triển khai | 3 | ||
Năng lực tổ chức và quản lý của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án Nhận xét: (Căn cứ vào Sơ yếu lý lịch khoa học của cá nhân chủ trì dự án kèm theo thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 7 | ||
8 | Tiềm lực (liên quan đến tiếp nhận và triển khai công nghệ của dự án) của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án: Cơ sở vật chất hiện có đảm bảo cho việc tiếp nhận và triển khai dự án Điều kiện đảm bảo về nhân lực, cơ cấu cán bộ và trình độ chuyên môn của đội ngũ cán bộ tham gia tiếp nhận và triển khai dự án Nhận xét: (Căn cứ vào tóm tắt hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiếp nhận và triển khai công nghệ của đơn vị chủ trì dự án kèm theo thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 15 5 10 |
6.4. Tính hợp lý của kinh phí cần thiết thực hiện dự án và kinh phí đề nghị hỗ trợ: tối đa 10 điểm
1 | 2 | 3 | 4 |
9 | Tính hợp lý, sát thực tế và có đủ luận cứ của kinh phí đề nghị hỗ trợ, mức độ chi tiết của dự toán Nhận xét: (Căn cứ vào dự toán kinh phí thực hiện dự án trong phụ lục của thuyết minh dự án để nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 2 | |
10 | Tính khả thi của việc huy động các nguồn vốn khác cho việc thực hiện Dự án: Khả thi Có cam kết của các đối tác tham gia dự án Nhận xét: (Căn cứ vào tóm tắt hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiếp nhận và triển khai công nghệ của Tổ chức chủ trì dự án và các văn bản pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ các đối tác tham gia dự án kèm theo thuyết minh dự ánđể nhận xét đánh giá và dự kiến cho điểm chỉ tiêu này) | 8 4 4 | |
Cộng | 100 |
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký) |
