Mẫu thanh lý hợp đồng thực hiện dự án mẫu b3.2- tlhđda phụ lục iii ban hành - THÔNG TƯ 07/2016/TT-BKHCN

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Đang cập nhật.

Nội dung biểu mẫu

PHPWord

B3.2-TLHĐDA

07/2016/TT-BKHCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------------------

..........., ngày ...... tháng ........ năm 20........

THANH LÝ HỢP ĐỒNG

THỰC HIỆN DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH "XÂY DỰNG MÔ HÌNH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NÔNG THÔN, MIỀN NÚI, VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ GIAIĐOẠN 2016 - 2025"

Số: ……/20.. NTMN.TW (hoặc ĐF)

Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005

Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 06 năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Phê duyệt Chương trình hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2025;

Căn cứ Thông tư số 07/2016/TT-BKHCN ngày 22/4/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn quản lý Chương trình hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2025;

Căn cứ Thông tư số /TTLT/BTC-BKHCN ngày / /2016 về việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2025;

Căn cứ Hợp đồng thực hiện dự án thuộc Chương trình Hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2025, số: ………. ký ngày ….tháng… năm 20….

CHÚNG TÔI GỒM:

1. Bên giao (Bên A)1 là:

Đơn vị quản lý kinh phí

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Số tài khoản:

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh (thành phố)

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

2. Bên nhận (Bên B) là:

Tổ chức chủ trì dự án (Bên B):

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Số tài khoản: ………………………………….Tại kho bạc

Cùng thoả thuận và thống nhất bàn giao kết quả và thanh lý Hợp đồng...... số……ngày(sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:

Điều 1. Xác nhận kết quả thực hiện Dự án

Đối với trường hợp Dự án hoàn thành

1. Bên Bđã hoàn thành việc thực hiện các nội dung của thuộc trách nhiệm của bên Bcủa Dự án“......”theo Thuyết minh dự án được Bên A phê duyệt và.... (ghi các văn bản điều chỉnh khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền - nếu có).

Thời gian thực hiện các nội dung của thuộc trách nhiệm của bên B trong dự án là từ tháng… năm 20… đến tháng ... năm 20…

2. Bên A đã tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nội dung được giao củadự án vào ngày....tháng.....năm 20.....(Kèm theo Bản sao Biên bản đánh giá nghiệm thu và Quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ghi nhận kết quả đánh giá nghiệm thu).

3. Bên Bđã chuyển cho bên Acác tài liệu, báo cáo nêu trong Thuyết minh Dự án và các Phụ lục kèm theo Hợp đồng số …. (Kèm theo Danh mục liệt kê).

Đối với trường hợp Dự án không hoàn thành:

1. Bên Bđã tổ chức việc thực hiện nội dung được giao của Dự án “......”theo Thuyết minh dự án được bên A phê duyệt và.... (ghi các văn bản điều chỉnh khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền - nếu có).

Thời gian thực hiện các nội dung của thuộc trách nhiệm của bên B trong dự án là từ tháng… năm 20… đến tháng ... năm 20…

2. Dự án “….” được xác nhận là không hoàn thành (Kèm theo Quyết định đình chỉ (hoặc dừng) thực hiện dự án hoặc Biên bản đánh giá nghiệm thu dự án ở mức không đạt và Biên bản xác nhận khối lượng nội dung Bên Bđã thực hiện).

3. Bên Bđã chuyển cho bên A các tài liệu và các kết quả khác của dự án (như số liệu điều tra, khảo sát, mẫu sản phẩm,....) phù hợp với khối lượng công việc đã được xác minh là hoàn thành - nếu có (Kèm theo danh mục liệt kê chi tiết).

Điều 2. Xử lý tài chính của dự án

Đối với Dự án hoàn thành:

1. Ngân sách SNKH&CNTW:

a. Kinh phí đã cấp từ ngân sách nhà nước cho các bên để thực hiện dự án là:

b. Kinh phí các bên đề nghị và đã được bên A chấp nhận quyết toán là:

c. Số kinh phí các bên phải hoàn trả ngân sách nhà nước là:

d. Đến nay các bên đã hoàn trả xong số kinh phí nêu trên cho ngân sách nhà nước (Kèm theo tài liệu xác nhận)

2. Ngân sách Địa phương:

a. Kinh phí đã cấp từ ngân sách nhà nước cho các bên để thực hiện dự án là:

b. Kinh phí các bên đề nghị và đã được bên A chấp nhận quyết toán là:

c. Số kinh phí các bên phải hoàn trả ngân sách nhà nước là:

d. Đến nay các bên đã hoàn trả xong số kinh phí nêu trên cho ngân sách nhà nước (Kèm theo tài liệu xác nhận)

Đối với trường hợp Dự án không hoàn thành:

1. Ngân sách SNKH&CNTW:

a. Kinh phí đã cấp từ ngân sách nhà nước cho các bên để thực hiện dự án là:

b. Kinh phí các bên đã sử dụng và đề nghị quyết toán là:

c. Kinh phí được bên A chấp nhận quyết toán (Kèm theo Biên bản xác nhận nội dung đã được thực hiện và chấp nhận quyết toán kinh phí của cấp có thẩm quyền)là:

d. Số kinh phí các bên phải hoàn trả ngân sách nhà nước (Ghi Quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác định số kinh phí Bên B phải hoàn trả):

đ. Đến nay các bên đã hoàn trả xong số kinh phí nêu trên cho ngân sách nhà nước (Kèm theo tài liệu xác nhận)

2. Ngân sách Địa phương:

a. Kinh phí đã cấp từ ngân sách nhà nước cho các bên để thực hiện dự án là:

b. Kinh phí các bên đã sử dụng và đề nghị quyết toán là:

c. Kinh phí được bên A chấp nhận quyết toán (Kèm theo Biên bản xác nhận nội dung đã được thực hiện và chấp nhận quyết toán kinh phí của cấp có thẩm quyền)là:

d. Số kinh phí các bên phải hoàn trả ngân sách nhà nước (Ghi Quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác định số kinh phí Bên B phải hoàn trả):

đ. Đến nay các bên đã hoàn trả xong số kinh phí nêu trên cho ngân sách nhà nước (Kèm theo tài liệu xác nhận)

Điều 3. Xử lý tài sản của Dự án

Ghi kết quả xử lý tài sản được mua sắm bằng kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Dự án và kết quả xử lý tài sản được tạo ra từ kết quả nghiên cứu của Dự án (Kèm theo Quyết định xử lý của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.)

Biên bản thanh lý Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký; được lập thành 8 bản và có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ 2 bản./.

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ KINH PHÍ

(Chữ ký, ghi rõ họ và tên

và đóng dấu)

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN

(Chữ ký, ghi rõ họ và tên

và đóng dấu)

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH/THÀNH PHỐ

(Chữ ký, ghi rõ họ và tên

và đóng dấu)


Trường hợp Dự án ủy quyền cho địa phương quản lý thì chuyển Sở KH&CN lên trước trong mục này.