Mẫu C2.6-BBKP
..../2018/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NHIỆM VỤ HẰNG NĂM, ĐỊNH KỲ THUỘC ĐỀ ÁN 844 ------------------------ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM -------------------------------- …, ngày… tháng… năm 20... |
BIÊN BẢN HỌP TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
NHIỆM VỤ HẰNG NĂM, ĐỊNH KỲ THUỘC ĐỀ ÁN 844
BẮT ĐẦU THỰC HIỆN TỪ NĂM.....
1. Tên nhiệm vụ:
2. Địa điểm và thời gian họp:
- Địa điểm:
- Thời gian: …………… giờ, ngày ……. tháng ……. năm
3. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ………/
Vắng mặt:………... người, ………….. Họ và tên:
4. Tổ chức chủ trì:
5. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm
A. Ý kiến thành viên tổ thẩm định(thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của thành viên tổ thẩm định)
B. Kết luận của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ (dành cho tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của nhiệm vụ (Ghi cụ thể):
1.2 Các nội dung chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung:
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:tháng:
2. Về kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí cần thiết: triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
+ Kinh phí đối ứng của tổ chức thực hiện nhiệm vụ
+ Kinh phí huy động từ các nguồn khác:
3. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung các khoản chi | Kinh phí NSNN | Ghi chú | |
Kinh phí | Tỷ lệ | |||
1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông, chuyên gia) | |||
2 | Chi khác: | |||
Tổng cộng | ||||
2.3. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí:(Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, cần hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)
▪ Chi phí lao động:
▪ Chi khác:
C. Kết luận của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ (dành cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của nhiệm vụ (Ghi cụ thể):
1.2 Các nội dung chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung:
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện: tháng:
2. Về kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí cần thiết: triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước:
+ Kinh phí đối ứng của tổ chức thực hiện nhiệm vụ
+ Kinh phí huy động từ các nguồn khác:
3. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung các khoản chi | Kinh phí NSNN | Ghi chú | |
Kinh phí | Tỷ lệ | |||
1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông, chuyên gia) | |||
2 | Nguyên,vật liệu, năng lượng | |||
3 | Thiết bị, máy móc | |||
4 | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | |||
5 | Chi khác: | |||
Tổng cộng | ||||
2.3. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí:(Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, cần hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)
▪ Chi phí lao động:
▪ Nguyên,vật liệu, năng lượng:
▪ Thiết bị, máy móc:
▪ Xây dựng, sửa chữa nhỏ:
▪ Chi khác:
D. Kiến nghị:
1. Phương thức thực hiện:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng
Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán: triệu đồng;
- Kinh phí không khoán: triệu đồng.
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
Biên bản được lập xong lúc ………. giờ, ngày ….. tháng ….. năm ……………… và đã được tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Thư ký tổ thẩm định (Họ, tên và chữ ký) | Chủ tịch tổ thẩm định (Họ, tên và chữ ký) |
