B4.1 – BCĐK
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
thuộc Chương trình Nông thôn miền núi
Nơi nhận báo cáo:
1. Đơn vị quản lý kinh phí
2. Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
1. | Tên Dự án: | 2. | Ngày báo cáo .../ ..../20.. Kỳ: ........ | |
3. | Tổ chức chủ trì: | |||
4. | Chủ nhiệm Dự án: | |||
5. | Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ: | |||
6. | Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /..../200.. đến ... /..../200.. | |||
7. | Tổng kinh phí thực hiện: ............ triệu đồng, trong đó kinh phí hỗ trợ từ ngân sách SNKHCN trung ương: ………. triệu đồng (bao gồm…………triệu đồng hỗ trợ ứng dụng công nghệ). | |||
8. | Công việc chính đã được thực hiện: tính từ ngày...../...../20... đến kỳ báo cáo so với kế hoạch đề ra: | |||
Kế hoạch | Thực hiên | |||
9. | Số lượng sản phẩm cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9.1. Các sản phẩm KHCN | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT | Tên sản phẩm | Số lượng | Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và quy mô đạt được so với kế hoạch đề ra | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kế hoạch | Thực hiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | Quy trình công nghệ đã chuyển giao: - - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Mô hình ứng dụng công nghệ sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
......... | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9.2.Danh mục sản phẩm cụ thể dự án tạo ra | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Số lượng sản phẩm | Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu so với kế hoạch đề ra | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kế hoạch | Thực hiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | Sản phẩm ..... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Sản phẩm ..... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
.... | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Tập huấn nông dân | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
....... | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9.3.Danh mục tài sản cố định mua sắm bằng kinh phí của dự án | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT | Tên tài sản | Số lượng | Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và quy mô | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kế hoạch | Thực hiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | - Máy móc, thiết bị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | - Dây chuyền công nghệ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | - Nhà xưởng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
.... | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9.4.Kết quả nhân rộng sản phẩm của dự án | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Số lượng sản phẩm | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Qui mô theo dự án đăng ký | Kết quả nhân rộng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | Mô hình ... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Mô hình ... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Sản phẩm ..... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Sản phẩm ..... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10. | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong thời gian liên quan đến báo cáo) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11. | Kinh phí | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
a) Kinh phí NSSNKH&CNTW : - Kinh phí đã được cấp: ...............triệu đồng (trong đó có triệu đồng hỗ trợ ứng dụng công nghệ) - Kinh phí đã sử dụng: ...............triệu đồng (trong đó có triệu đồng hỗ trợ ứng dụng công nghệ) b) Kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương: - Kinh phí đã được cấp: ...............triệu đồng (trong đó có triệu đồng hỗ trợ ứng dụng công nghệ) -Kinh phí đã sử dụng: ...............triệu đồng (trong đó có triệu đồng hỗ trợ ứng dụng công nghệ) c) Nguồn khác:..........triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12. | Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện Dự án tính đến kỳ báo cáo Triệu đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
TT | Nội dung | Tổng số kinh phí đã sử dụng | Trong đó | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chuyển giao công nghệ, đào tạo và tập huấn | Nguyên, vật liệu, năng lượng | Thiết bị, máy móc | Xây dựng cơ bản | Công lao động | Chi khác | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |||||||||||||||||||||||||||||||
Tổng kinh phí | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trong đó: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1) Ngân sách SNKH TW | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2, Ngân sách địa phương | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3) Các nguồn vốn khác | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Các khoản chi lớn trong thời gian liên quan đến báo cáo ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13. | Những vấn đề tồn tại cần giải quyết | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14. | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15. | Kết luận, kiến nghị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Kiến nghị liên quan tới tổ chức thực hiện; - Kiến nghị về việc cấp kinh phí cho đơn vị chủ trì/đơn vị hỗ trợ ứng dụng công nghệ; - Kiến nghị khác (nếu có). | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ (Ký tên, đóng dấu) | Tổ chức chủ trì (Ký tên, đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú:
1Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ có trách nhiệm báo cáo định kỳ tình hình thực hiện công việc của mình theo hợp đồng, gửi về Tổ chức chủ trì để tổng hợp chung trong báo cáo này.
