Mẫu1:Báocáođịnhkỳcủatổchứcsảnxuất,kinhdoanhvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp
(BanhànhkèmtheoThôngtưsố13/2018/TT-BCTngày15tháng6năm2018củaBộtrưởngBộCôngThươngquyđịnhvềquảnlý,sửdụngvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp)
……………(1)……………. | CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM |
Số:…… | ……..(2)…….,ngàythángnăm20… |
BÁOCÁO
Vềtìnhhìnhhoạtđộng……………..(3)………………
Kínhgửi:……………………………..(4)……………………….
ThựchiệnquyđịnhtạiThôngtưsố/2018/TT-BCTngàythángnăm2018củaBộtrưởngBộCôngThươngquyđịnhvềquảnlý,sửdụngvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp,………….(1)………..báocáotìnhhìnhhoạtđộng…………..(3)…………….từ…….đến....nhưsau:
1.Tìnhhìnhhoạtđộng:
a)Chủngloại,sốlượngvậtliệunổcôngnghiệpđãsảnxuất,kinhdoanh,xuấtkhẩu,nhậpkhẩutrongkỳ:(5)
TT | Tháng | Thuốcnổ(Kg) | kípnổ(cái) | Dâycháychậm(m) | DâyAnổ(m) | Dâydẫnnổcácloại(m) | |||||
Thuốcnổ1 | … | Thuốcnổ(n) | Kípthứ1 | … | … | Kípthứn | |||||
1 | … | ||||||||||
2 | … | ||||||||||
… | … | ||||||||||
… | … | ||||||||||
06tháng | |||||||||||
Cảnăm | |||||||||||
b)Chủngloại,sốlượngtiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệpđãsảnxuất,kinhdoanh,xuấtkhẩu,nhậpkhẩu,sửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệptrongkỳ:
TT | Tháng | NH4NO3 (Kg) | CH3NO2 (Kg) | NaNO3 (Kg) | KNO3 (Kg) | NaClO3 (Kg) | KClO3 (Kg) | KClO4 (Kg) |
1 | … | |||||||
2 | … | |||||||
….. | … | |||||||
….. | … | |||||||
06tháng | ||||||||
Cảnăm |
c)Khobảoquảnvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp(sốlượngkho,tổngcôngsuấtkho).
2.Tìnhhìnhkiểmsoátchấtlượngsảnphẩmhànghóatheocácdvàcácvănbảnliênquan
-Kiểmsoátquátrìnhsảnxuất(nguyênliệuđầuvào,đầura):
-Hoạtđộngcôngbốhợpquyđốivớicácsảnphẩmvậtliệunổcôngnghiệp:
-Tuânthủquyđịnhvềghinhãnsảnphẩm:
-Hoạtđộngthửnghiệmđịnhkỳdonhàmáy/đơnvịsảnxuấttựthựchiện:
+Sốlượng,chủngloạisảnphẩm:
+Thờiđiểmsảnxuất:
+Sốlượngthửnghiệm:
+Kếtquảthửnghiệm:
+ĐạtyêucầutheoquyđịnhtạiQuychuẩn
+Khôngđạtyêucầu:
-Hoạtđộngthửnghiệmtạiphòngthínghiệmđượcchỉđịnh:
+Thờiđiểmsảnxuất,casảnxuất(ápdụngđốivớiđơnvịsảnxuất):
+Thờihạnđảmbảo:
+Kếtquảthửnghiệm:
TT | Tênsảnphẩm | Khốilượng | Chỉtiêuthửnghiệm | Phươngphápthử | Kếtquả | Đánhgiá |
1 | ||||||
2 | ||||||
… |
3.Tìnhhìnhthựchiệncácquyđịnhcủaphápluậttronglĩnhvựcvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp.
a)Banhànhcácnộiquy,quytrình,quyđịnh;
b)Đánhgiárủiro(nếucó);
c)Kếhoạchứngcứukhẩncấp(nếucó);
d)Bảoquản,lưutrữsổsách,chứngtừ;
đ)Thựchiệncácquyđịnhbảođảmantoàn,phòngcháychữacháyvàbảovệmôitrường.
4.Cáctainạn,sựcốliênquanđếnhoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp.
5.Cáckhókhăn,vướngmắctrongviệcthựchiệncácquyđịnhcủaphápluậtliênquanđếnhoạtđộngvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp.
6.Cácđềxuất,kiếnnghị.
| ……………….(6)…………….. |
Chúthích:
(1)-Têntổchứcbáocáotìnhhìnhhoạtđộngvậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp;
(2)-Têntỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungương(Vídụ:QuảngNinh);
(3)-Loạihìnhhoạtđộng(Vídụ:Sảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp);
(4)-Cơquantiếpnhậnbáocáo(Vídụ:CụcKỹthuậtantoànvàMôitrườngcôngnghiệp);
(5)-Cóthểchỉnhsửa,bổsungsốlượngcộttạicácbảngđểbáocáođầyđủsốlượng,chủngloạivậtliệunổcôngnghiệp,tiềnchấtthuốcnổsửdụngđểsảnxuấtvậtliệunổcôngnghiệp;
(6)-Ghiquyềnhạn,chứcvụcủangườiký;
(7)-SởCôngThươngtỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungươngnơitổchứcsảnxuất,kinhdoanhVLNCNcócơsởsảnxuất,kinhdoanh(Vídụ:SởCôngThươngtỉnhTháiNguyên);
(8)-Têncáctổchứccóliênquan;
(9)-Tênviếttắtcủabộphậnbáocáo.
