Mẫu số 02
BẢNG KÊ TẠM NHẬP HOẶC TẠM XUẤT CONTAINER/BỒN MỀM RỖNG
(Bản Hải quan lưu)
Người khai hải quan (ghi tên, địa chỉ, mã số thuế):
;
Hợp đồng (nếu có) số:
;
Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập hoặc tạm xuất:
;
Thời hạn đăng ký: ngày tạm nhập: ......./......../.......... ngày tái xuất ......./......../
Thời hạn đăng ký: ngày tạm xuất: ......./......../........... ngày tái nhập ......./......../
Số luợng container / bồn mềm tạm nhập hoặc tạm xuât | Container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập | Số luợng container / bồn mềm chưa tái xuât hoặc tái nhập | Người khai hải quan (ký, ghi rõ họ tên) | Công chức hải quan (ký, đóng dấu công chức) | |||||||||
20 feet | 40 feet | loại khác | 20 feet | 40 feet | loại khác | 20 feet | 40 feet | loại khác | |||||
Ngày | Số lượng | Ngày | Số lượng | Ngày | Số lượng | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
Ngày ...... tháng ........ năm ........... (16) HQ XÁC NHẬN THANH KHOẢN (ký tên, đóng dấu công chức) | Ngày ....... tháng ......... năm ........... (15) NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (ký tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn sử dụng:
- Bảng kê này dùng chung cho tạm nhập hoặc tạm xuất, khi khai tạm nhập thì gạch bỏ chữ tạm xuất và ngược lại;
- Cột (1), (2), (3): Người khai hải quan ghi tổng số container / bồn mềm từng loại khi tạm nhập hoặc tạm xuất, ký vào mục (15);
- Các cột (4), (5), (6), (7), (8) và (9): Người khai hải quan khai số lượng container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập từng lần; số lượng còn lại cột (10), (11), (12) và ký vào cột (13);
- Cột (14) công chức hải quan ký xác nhận từng lần theo nội dung khai của người khai hải quan từ cột (4) đến cột (12);
- Khi số lượng container / bồn mềm tạm nhập-tái xuất hết hoặc tạm xuất-tái nhập hết thì công chức hải quan ký xác nhận tại mục (16).
Mẫu số 02
BẢNG KÊ TẠM NHẬP HOẶC TẠM XUẤT CONTAINER/BỒN MỀM RỖNG
(Bản người khai hải quan lưu)
Người khai hải quan (ghi tên, địa chỉ, mã số thuế):
;
Hợp đồng (nếu có) số:
;
Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập hoặc tạm xuất:
;
Thời hạn đăng ký: ngày tạm nhập: ......./......../.......... ngày tái xuất ......./......../
Thời hạn đăng ký: ngày tạm xuất: ......./......../........... ngày tái nhập ......./......../
Số luợng container / bồn mềm tạm nhập hoặc tạm xuât | Container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập | Số luợng container / bồn mềm chưa tái xuât hoặc tái nhập | Người khai hải quan (ký, ghi rõ họ tên) | Công chức hải quan (ký, đóng dấu công chức) | |||||||||
20 feet | 40 feet | loại khác | 20 feet | 40 feet | loại khác | 20 feet | 40 feet | loại khác | |||||
Ngày | Số lượng | Ngày | Số lượng | Ngày | Số lượng | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
Ngày ...... tháng ........ năm ........... (16) HQ XÁC NHẬN THANH KHOẢN (ký, đóng dấu công chức) | Ngày ....... tháng ......... năm ........... (15) NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (ký tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn sử dụng:
- Bảng kê này dùng chung cho tạm nhập hoặc tạm xuất, khi khai tạm nhập thì gạch bỏ chữ tạm xuất và ngược lại;
- Cột (1), (2), (3): Người khai hải quan ghi tổng số container / bồn mềm từng loại khi tạm nhập hoặc tạm xuất, ký vào mục (15);
- Các cột (4), (5), (6), (7), (8) và (9): Người khai hải quan khai số lượng container / bồn mềm tái xuất hoặc tái nhập từng lần; số lượng còn lại cột (10), (11), (12) và ký vào cột (13);
- Cột (14) công chức hải quan ký xác nhận từng lần theo nội dung khai của người khai hải quan từ cột (4) đến cột (12);
- Khi số lượng container / bồn mềm tạm nhập-tái xuất hết hoặc tạm xuất-tái nhập hết thì công chức hải quan ký xác nhận tại mục (16).
