Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
TỜ KHAI
Cấp mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
Application for AEP code
Kính gửi/To: Cục Hàng không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ ĐĂNG KÝ - NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI/APPLICANT - PARTY WITH INTERESTS:
1. Tên/Full name:
2. Địa chỉ/Address:
3. Số điện thoại/Tel:
4. Địa chỉ thư điện tử/Email:
5. Quốc tịch/Nationality:
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
Nhà sản xuất/kiểu loại | Số xuất xưởng | Số đăng ký quốc tịch |
Nhà sản xuất động cơ | Loại động cơ | Số động cơ |
Thông tin bổ sung về tài sản (tại đính kèm)/Additional information is detailed in annex(es):
III. LOẠI QUYỀN LỢI/TYPE OF INTEREST:
a) Đăng ký Registration of interest: | b) Xóa đăng ký quyền lợi Deregistration of interest | ||
+ Thông báo đối với quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán trong tương lai □ | + Thông báo đối với quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán trong tương lai □ | ||
Notice of prospective international interest, prospective transfer, prospective sale | Notice of prospective international interest, prospective transfer, prospective sale | ||
+ Quyền lợi quốc tế International interest | □ | + Quyền lợi quốc tế International interest | □ |
+ Hợp đồng bán Contract of sale | □ | + Hợp đồng bán Contract of sale | □ |
+ Khác (ghi cụ thể) ................................................. | □ | + Khác (ghi cụ thể) .................................................... | □ |
Other (specified type) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... | Other (specified type) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... | ||
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: | Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng không Việt Nam/CAAV ONLY:
Ngày tháng năm | |
MÃ SỐ ĐĂNG KÝ/AUTHORIZATION CODE | |
....................... |
