Mẫu C.IV.3
Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Khoản 1 Điều 103, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
TÊN BỘ/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH |
....., ngày….. tháng… năm…..
BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm … của Bộ/ Ủy ban nhân dân tỉnh… tại công văn số….ngày.., tháng… năm…)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Tên hoạt động xúc tiến đầu tư |
Loại hoạt động 1 |
Thời gian tổ chức |
Đơn vị chủ trì thực hiện2 |
Địa điểm tổ chức |
Địa bàn/ tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư |
Đơn vị phối hợp |
Kinh phí |
Kinh phí quyết toán |
|||||
|
Trong nước |
Nước ngoài |
Ngân sách của Bộ/địa phương |
Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia |
Khác (xã hội hóa) (nếu có) |
Ngân sách của Bộ/địa phương |
Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia |
Khác (xã hội hóa) (nếu có) |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Tổng |
||||||||||||||
Nội dung hoạt động quy định tại Điều 88, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
Đơn vị chủ trì thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư tại Cột 2