Mẫu số 08/SDTƯ
CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TẠM ỨNG VÀ THU HỒI VỐN TẠM ỨNG
(Kèm theo công văn số... ngày ... tháng... năm ... của ...)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT | Nội dung | Lũy kế số dư tạm ứng đến thời điểm báo cáo | Trong đó, các khoản tạm ứng quá hạn, khó các khả năng thu hồi | |||||
Tổng số dư tạm ứng đến thời điểm báo cáo | Nguyên nhân | Đề xuất hướng xử lý thu hồi tạm ứng | ||||||
Ban Quản lý dự án/Chủ đầu tư giải thể | Nhà thầu phá sản | Dự án đình hoãn, không thực hiện | Nguyên nhân khác (ghi cụ thể) | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
TỔNG SỐ | ||||||||
1 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (không bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) | |||||||
2 | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | |||||||
A | Nguồn vốn thuộc bộ, cơ quan trung ương quản lý | |||||||
BỘ/CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG... | ||||||||
I | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (không bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) | |||||||
Dự án... | ||||||||
II | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | |||||||
Dự án... | ||||||||
B | Nguồn vốn do địa phương quản lý | |||||||
TỈNH/THÀNH PHỐ... | ||||||||
I | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (không bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) | |||||||
Dự án... | ||||||||
II | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | |||||||
Dự án... | ||||||||
| ..., ngày... tháng... năm ... |
