Phụ lục 4B
Tên Bên đi vay: Điện thoại: | Địa chỉ: Loại hình bên đi vay: |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN
KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
(Quý ... năm …….)
Đơn vị: nghìn nguyên tệ
Mã số Khoản vay | Thông tin Khoản vay | Kỳ báo cáo | Kế hoạch kỳ tiếp theo | Ngân hàng cung ứng dịch vụ TK | ||||||||||||
Tên Bên cho vay | Kim ngạch vay | Bảo lãnh | Loại hình Bên cho vay | Dư nợ đầu kỳ | Phát sinh trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Rút vốn | Trả gốc | Trả lãi | |||||||
Tổng | Trong đó quá hạn | Rút vốn | Trả gốc | Trả lãi | Thay đổi (*) | Tổng | Trong đó quá hạn | |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
I. Tổng giá trị các Khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập hàng trả chậm (quy nghìn USD) | ||||||||||||||||
xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | |||||
II. Chi tiết các Khoản vay với hình thức khác (không phải dưới hình thức nhập hàng trả chậm) - Nghìn nguyên tệ | ||||||||||||||||
1. Các Khoản vay bằng USD | ||||||||||||||||
[…] | ||||||||||||||||
[…] | ||||||||||||||||
Tổng | ||||||||||||||||
2. Các Khoản vay bằng EUR | ||||||||||||||||
[…] | ||||||||||||||||
[…] | ||||||||||||||||
Tổng | ||||||||||||||||
3. Các Khoản vay bằng […] | ||||||||||||||||
[…] | ||||||||||||||||
[…] | ||||||||||||||||
Tổng | ||||||||||||||||
Tổng quy nghìn USD các Khoản vay nước ngoài thuộc Mục II. | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | xxx | |||||
Ghi chú: (*) Nêu rõ lý do phát sinh Thay đổi tại Cột 11 và các nội dung (nếu có):
Lập biểu (ký, ghi rõ họ tên) | Kiểm soát (ký, ghi rõ họ tên) | ,ngàythángnăm Đại diện hợp pháp của Bên đi vay (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
