Mẫu B.III.2
Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
(điểm b khoản 3 Điều 73 của Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 83 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Năm….)
(Số liệu báo cáo tính từ ngày 15 tháng 12 của năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo)
(Thời hạn thực hiện báo cáo: Trước ngày 20 tháng 12 của kỳ báo cáo)
Phần I: Thông tin nhà đầu tư
(Tên nhà đầu tư thứ nhất):
Mã số thuế:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) (nếu có):
Số điện thoại của người làm báo cáo: Email:
Phần II: Thông tin hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số:
Ngày cấp: Điều chỉnh (nếu có)
Giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư hoặc tài liệu tương đương chính minh quyền đầu tư số:
Ngày cấp: Cơ quan cấp:
Tên dự án/ tổ chức kinh tế ở nước ngoài:
Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài (ghi chi tiết):
Số điện thoại: Email:
Mục tiêu hoạt động chính:
Phần III: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện Năm báo cáo | Luỹ kế từ khi cấp GCNĐK ĐTRNN đến 14/12 của năm báo cáo | ||||
(Nhà đầu tư thứ nhất) | (Nhà đầu tư tiếp theo – nếu có) | Tổng các nhà đầu tư | (Nhà đầu tư thứ nhất) | (Nhà đầu tư tiếp theo – nếu có | Tổng các nhà đầu tư | ||
1. Vốn đã chuyển ra nước ngoài | |||||||
Tiền mặt | USD | ||||||
Máy móc, thiết bị, hàng hoá | USD | ||||||
Tài sản khác | USD | ||||||
2. Số lao động Việt Nam | Người | ||||||
3. Tiền chuyển về nước | |||||||
Lợi nhuận | USD | ||||||
Các khoản khác (ghi rõ, ví dụ: thu hồi vốn góp, vốn cho vay ra nước ngoài, vốn bảo lãnh, …) | USD | ||||||
4. Tiền giữ lại để tái đầu tư | USD | ||||||
5. Nghĩa vụ tài chính với Nhà nước (ghi rõ) | USD | ||||||
Phần IV: Dự kiến thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài năm tới
Dự kiến vốn chuyển ra năm tới | (Năm tiếp theo năm báo cáo) | ||
(Nhà đầu tư thứ nhất) | (Nhà đầu tư tiếp theo – nếu có) | Tổng các nhà đầu tư | |
Tiền mặt | |||
Máy móc, thiết bị, hàng hoá | |||
Tài sản khác | |||
Phần V: Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài (Nhà đầu tư chọn [x] vào các ô tương ứng) | Trình bày lý do/giải pháp khắc phục | |||||
Đúng tiến độ | ||||||
Chậm tiến độ | ||||||
Khó khăn, vướng mắc | ||||||
Không có khả năng triển khai | ||||||
- Tiến độ thực hiện dự án: [mô tả đầy đủ hoạt động kinh doanh của dự án sau khi đi vào hoạt động chính thức/bắt đầu kinh doanh]
- Tình hình thực hiện các mục tiêu quy định trong Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài [nêu rõ đã thực hiện các mục tiêu hoạt động nào nếu dự án có nhiều hơn 1 mục tiêu hoạt động].
- Mục đích sử dụng vốn: [nêu rõ vốn đã chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng vào việc gì, có đúng mục tiêu hoạt động của dự án không]
- Các vấn đề khác và đánh giá chung: [các nội dung khác liên quan đến dự án mà nhà đầu tư muốn mô tả, VD: thực hiện an sinh xã hội ở nước tiếp nhận đầu tư...]
…, ngày ... tháng ... năm … Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có)) |
