Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2284/QĐ-BKHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành15/08/2018
Người kýTrần Văn Tùng
Ngày hiệu lực 15/08/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Xuất nhập khẩu

Quyết định 2284/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu2284/QĐ-BKHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành15/08/2018
Người kýTrần Văn Tùng
Ngày hiệu lực 15/08/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2284/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 PHẢI PHÊ DUYỆT MẪU THUỘC ĐỐI TƯỢNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG KHI NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố Bảng mã HS đối với phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, bao gồm tên phương tiện đo nhóm 2, mã HS, yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN) tương ứng và văn bản quy phạm pháp luật quản lý.

Điều 2.Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4.Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Tổng cục Hải quan (để phối hợp);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ KH&CN;
- Lưu: VT, PC, TĐC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Tùng

 

PHỤ LỤC

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 PHẢI ĐƯỢC PHÊ DUYỆT MẪU THUỘC ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG KHI NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số            /QĐ-BKHCN ngày          tháng    năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Mã HS (Thông tư số 65/2017/TT- BTC)

Phương tiện đo

Yêu cầu kỹ thuật đo lường (ĐLVN)

Văn bản áp dụng

Biện pháp quản lý

1

8423.10.10

Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân đĩa.

ĐLVN 100:2002

- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

2

8423.10.20

Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình; không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đồng hồ lò xo;

- Cân bàn;

- Cân đĩa.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

3

8423.20.10

- Cân bằng tải hoạt động bằng điện

ĐLVN 226:2010

4

8423.81.10

Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

5

8423.81.20

Cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đồng hồ lò xo

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

6

8423.82.11

Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

7

8423.82.19

Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

8

8423.82.21

Cân có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 1000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân đồng hồ lò xo;

- Cân đĩa;

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 121:2003

9

8423.82.29

Cân có khả năng cân tối đa trên 1000 kg nhưng không quá 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

10

8423.89.10

Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu;

- Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới;

- Cân ô tô;

- Cân tàu hỏa động;

- Cân tàu hỏa tĩnh.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 225:2015

ĐLVN 224:2010

11

8423.89.20

Cân có khả năng cân tối đa trên 5000 kg, không hoạt động bằng điện, cụ thể:

- Cân bàn;

- Cân treo móc cẩu.

ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015

- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

12

8504.31.11

Biến áp đo lường điện áp từ 110 kV trở lên

Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09

13

8504.31.12

Biến áp đo lường điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV

14

8504.31.13

Biến áp đo lường điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV

ĐLVN 144:2012

15

8504.31.19

Biến áp đo lường loại khác

16

8504.31.21

Biến dòng đo lường dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên không quá 220 kV

Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/09

17

8504.31.22

Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên nhưng không quá 220 kV loại khác

18

8504.31.23

Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV nhưng dưới 110 kV

19

8504.31.24

Biến dòng đo lường dùng cho đường dây có điện áp từ 1 kV nhưng dưới 66 kV

ĐLVN 126:2012

20

8504.31.29

Biến dòng đo lường loại khác

ĐLVN 126:2012

21

9027.80.30

Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

ĐLVN 240:2010

22

9028.10.90

- Đồng hồ khí dân dụng;

- Đồng hồ khí công nghiệp.

ĐLVN 239:2011

ĐLVN 254:2015

- Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN ngày 26/9/2013

- Thông tư số 28/2013/TT- BKHCN ngày 17/12/2013

- Kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu.

- Căn cứ để kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo nhập khẩu là quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo.

- Cơ quan thực hiện: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

23

9028.20.20

- Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử;

- Đồng hồ nước lạnh cơ khí.

ĐLVN 96:2017

24

9028.20.90

- Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng;

- Cột đo xăng dầu;

- Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng;

- Đồng hồ xăng dầu;

- Phương tiện đo mức xăng dầu tự động.

ĐLVN 228:2010

ĐLVN 97:2017

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 256:2015

25

9028.30.10

Công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha, cụ thể:

- Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng;

- Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử;

- Công tơ điện xoay chiều có cấp chính xác 0,2 đến cấp chính xác 0,05.

ĐLVN 111:2002

ĐLVN 237:2011

Quy trình thử nghiệm tạm thời kèm theo Quyết định số 660/QĐ-TĐC ngày 14/5/2009

26

9029.10.20

Taximet

ĐLVN 118:2013

27

9031.80.90

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

ĐLVN 220:2017

 

Từ khóa:2284/QĐ-BKHCNQuyết định 2284/QĐ-BKHCNQuyết định số 2284/QĐ-BKHCNQuyết định 2284/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệQuyết định số 2284/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệQuyết định 2284 QĐ BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ

MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 2284/QD-BKHCN

Hanoi, August 15, 2018

DECISION

HS CODES OF CATEGORY 2 MEASUREMENT INSTRUMENTS SUBJECT TO TYPE APPROVAL AND STATE INSPECTION OF MEASUREMENT UPON IMPORT

MINISTER OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

Pursuant to the Law on Measurement dated November 11, 2011;

Pursuant to the Government’s Decree No. 187/2013/ND-CP dated November 20, 2013;

Pursuant to the Government’s Decree No. 08/2015/ND-CP dated January 21, 2015 elaborating regulations on customs procedures, customs inspection, supervision and control of the Law on Customs;

Pursuant to the Government's Decree No. 95/2017/ND-CP dated August 16, 2017 defining functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Science and Technology;

Pursuant to Circular No. 23/2013/TT-BKHCN dated September 26, 2013 of the Minister of Science and Technology on Category 2 measurement instruments;

At the request of the Director of the Directorate for Standards, Metrology, and Quality and the head of Legal Department;

DECIDES:

Article 1. HS codes of Category 2 measurement instruments subject to type approval and state inspection of measurement upon import are specified in the Appendix enclosed herewith, including names, HS codes, applied standards (ĐLVN) and regulating documents.

Article 2. The Director of the Directorate for Standards, Metrology, and Quality shall provide guidance and organize the implementation of this Decision.

Article 3. This Decision comes into force from the day on which it is signed.

Article 4. The Director of the Directorate for Standards, Metrology and Quality, the head of Legal Department, relevant organizations and individuals are responsible for the implementation of this Decision./.

 

PP MINISTER
DEPUTY MINISTER




Tran Van Tung

APPENDIX

HS CODES OF CATEGORY 2 MEASUREMENT INSTRUMENTS SUBJECT TO TYPE APPROVAL AND STATE INSPECTION OF MEASUREMENT UPON IMPORT

No.

HS code (Circular No. 65/2017/TT-)

Measurement instrument

Applied standards (ĐLVN)

Regulating documents

Management measures

 

1

8423.10.10

Personal weighing machines, including baby scales; household scales, electrically operated:

- Receiving scales;

- Portion scales.

ĐLVN 100:2002

- Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013

- Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013

- State inspection of measurement upon import

- The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection

- Inspecting authority: the Directorate for Standards, Metrology and Quality

 

2

8423.10.20

Personal weighing machines, including baby scales; household scales, not electrically operated:

- Dial scales;

- Receiving scales;

- Portion scales.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

 

 

 

3

8423.20.10

- Scales for continuous weighing of goods on conveyors, electrically operated

ĐLVN 226:2010

 

 

 

4

8423.81.10

Scales having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg, electrically operated:

- Portion scales;

- Receiving scales;

- Hanging scales.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

 

 

5

8423.81.20

Scales having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg, not electrically operated:

- Dial scales;

- Portion scales;

- Receiving scales;

- Hanging scales.

ĐLVN 121:2003

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

 

 

6

8423.82.11

Scales having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 1000 kg, electrically operated:

- Portion scales;

- Receiving scales;

- Hanging scales.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

- Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013

- Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013

- State inspection of measurement upon import

- The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection

- Inspecting authority: the Directorate for Standards, Metrology and Quality

 

7

8423.82.19

Scales having a maximum weighing capacity exceeding 1000 kg but not exceeding 5000 kg, electrically operated:

- Receiving scales;

- Hanging scales.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

 

 

8

8423.82.21

Scales having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 1000 kg, not electrically operated:

- Dial scales;

- Portion scales;

- Receiving scales;

- Hanging scales.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 121:2003

 

 

 

9

8423.82.29

Scales having a maximum weighing capacity exceeding 1000 kg but not exceeding 5000 kg, not electrically operated:

- Receiving scales;

- Hanging scales.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

 

 

 

10

8423.89.10

Scales having a maximum weighing capacity exceeding 5000 kg, electrically operated:

- Receiving scales;

- Hanging scales;

- Motor vehicle weighing scales;

- Automobile scales;

- Dynamic train scales;

- Static train scales.

ĐLVN 100:2002

ĐLVN 260:2015

ĐLVN 225:2015

ĐLVN 224:2010

 

 

 

11

8423.89.20

Scales having a maximum weighing capacity exceeding 5000 kg, not electrically operated:

- Receiving scales;

- Hanging scales.

ĐLVN 100:2002
ĐLVN 260:2015

- Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013

- Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013

- State inspection of measurement upon import

- The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection

- Inspecting authority: Directorate for Standards, Metrology and Quality

 

12

8504.31.11

Instrument potential transformers with a voltage rating of 110 kV or more

Interim testing procedures under Decision No. 660/QD-TĐC dated 14/5/09

 

 

 

13

8504.31.12

Instrument potential transformers with a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV

 

 

 

 

14

8504.31.13

Instrument potential transformers with a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV

ĐLVN 144:2012

 

 

 

15

8504.31.19

Other instrument potential transformers

 

 

 

 

16

8504.31.21

Ring type current transformers with a voltage rating of 110 kV or more, but not exceeding 220 kV

Interim testing procedures under Decision No. 660/QD-TĐC dated 14/5/09

 

 

 

17

8504.31.22

Other current transformers with a voltage rating of 110 kV or more, but not exceeding 220 kV

 

 

 

 

18

8504.31.23

Other current transformers with a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kV

 

 

 

 

19

8504.31.24

Other current transformers with a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kV

ĐLVN 126:2012

 

 

 

20

8504.31.29

Other current transformers

ĐLVN 126:2012

 

 

 

21

9027.80.30

Breathanalyzers

ĐLVN 240:2010

 

 

 

22

9028.10.90

- Gas meters for domestic use;

- Gas meters for industrial use.

ĐLVN 239:2011

ĐLVN 254:2015

- Circular No. 23/2013/TT- BKHCN dated 26/9/2013

- Circular No. 28/2013/TT- BKHCN dated 17/12/2013

- State inspection of measurement upon import

- The decision on type approval of the measurement instrument is the basis for inspection

- Inspecting authority: Directorate for Standards, Metrology and Quality

 

23

9028.20.20

- Electronic water meters;

- Mechanical water meters.

ĐLVN 96:2017

 

 

 

24

9028.20.90

- LPG pumps;

- Oil and gas pumps;

- LPG meters;

- Oil and gas meters;

- Automatic fuel level gauges.

ĐLVN 228:2010

ĐLVN 97:2017

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 238:2011

ĐLVN 256:2015

 

 

 

25

9028.30.10

1-phase, 3-phase AC power meters:

- Touch control AC power meters;

- Electronic AC power meters;

- AC power meters with accuracy class of 0,2 – 0,05

ĐLVN 111:2002

ĐLVN 237:2011

Interim testing procedures under Decision No. 660/QD-TĐC dated 14/5/2009

 

 

 

26

9029.10.20

Taximeters

ĐLVN 118:2013

 

 

 

27

9031.80.90

Speed gun

ĐLVN 220:2017

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2284/QĐ-BKHCN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Khoa học và Công nghệ
                            Ngày ban hành15/08/2018
                            Người kýTrần Văn Tùng
                            Ngày hiệu lực 15/08/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi