Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 2190/QĐ-BTC

Quyết định 2190/QĐ-BTC năm 2018 đính chính Thông tư 93/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 19/2014/TT-BTC quy định về thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2190/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 19/11/2018
Người ký Trần Quân
Ngày hiệu lực 20/11/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 19/11/2018 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2190/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐÍNH CHÍNH THÔNG TƯ SỐ 93/2018/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 19/2014/TT-BTC NGÀY 11/02/2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH THỦ TỤC TẠM NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, TIÊU HỦY, CHUYỂN NHƯỢNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY CỦA ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ TẠI VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08/02/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam như sau:

1. Tại các Phụ lục I, II, III, IV, V ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC đã in:

“Căn cứ quy định tại Thông tư số  /2018/TT-BTC ngày  /  /2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính”.

Nay sửa thành:

“Căn cứ quy định tại Thông tư số 93/2018/7T-BTC ngày 05/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính”.

2. Tại các Phụ lục II, III, IV, V ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC đã in:

“(Ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) ”.

Nay sửa thành:

“(Ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)”.

3. Tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC đã in:

a) “Số: ……../QĐ-HQ...”.

Nay sửa thành:

“Số:..../TNK-NG”,

b) “Quyết định V/v Tạm nhập khẩu xe ô tô/xe gắn máy”.

Nay sửa thành:

“GIẤY TẠM NHẬP KHẨU XE Ô TÔ/XE GẮN MÁY”.

c) “Quyết định tạm nhập này có giá trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký” Nay sửa thành:

“Giấy tạm nhập này có giá trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký”.

d) “Lưu VT, (1), (2)”

Nay sửa thành:

“Lưu VT,...(1),...(2).”.

đ) “Ghi chú:

- (1) Tên phòng ban soạn thảo quyết định

- (2) Số lượng bản phát hành”.

Nay sửa thành:

“Ghi chú:

- (1) Chữ viết tắt của đơn vị soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu.

- (2) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành.

4. Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC đã in:

“...đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố...cấp giấy tạm chuyển nhượng...xe ô tô chi tiết như sau: ”

Nay sửa thành:

“...đề nghị Cục Hải quan tỉnh, thành phố...cấp giấy chuyển nhượng...xe ôtô chi tiết như sau:”

5. Tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 93/2018/TT-BTC đã in:

a) “Số: ……/QĐ-HQ...”.

Nay sửa thành:

“Số:..../CN-NG”

b) “Quyết định V/v Chuyển nhượng xe ô tô”.

Nay sửa thành:

“GIẤY CHUYỂN NHƯỢNG XE Ô TÔ”.

c) “Quyết định chuyển nhượng này có giá trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký”

Nay sửa thành:

“Giấy chuyển nhượng này có giá trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký”.

d) “Lưu VT, (1), (2).”

Nay sửa thành:

“Lưu VT,...(1),...(2).”.

đ) “Ghi chú:

- (1) Tên phòng ban soạn thảo quyết định

- (2) Số lượng bản phát hành”.

Nay sửa thành:

“Ghi chú:

- (1) Chữ viết tắt của đơn vị soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu.

- (2) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/11/2018 và là một phần không tách rời của Thông tư số 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP;
- Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đ
ảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc Hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tòa án Nhân dân Tối cao;
- Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hải quan các t
ỉnh, liên tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Tổng cục Hải quan;
- Lưu: VT; VP(200b).

TUQ. BỘ TRƯỞNG
CHÁNH VĂN PHÒNG




Trần Quân

 

Từ khóa:
2190/QĐ-BTC Quyết định 2190/QĐ-BTC Quyết định số 2190/QĐ-BTC Quyết định 2190/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 2190/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 2190 QĐ BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2190/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 19/11/2018
Người ký Trần Quân
Ngày hiệu lực 20/11/2018
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi