| Số hiệu |
539/TCHQ-QLRR |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Tổng cục Hải quan |
| Ngày ban hành |
22/01/2013 |
| Người ký |
Nguyễn Công Bình |
| Ngày hiệu lực |
22/01/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
22/01/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
| Số: 539/TCHQ-QLRR V/v hướng dẫn tạm thời sử dụng 10 mã loại hình XNK | Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2013 |
Kính gửi: Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
Ngày 02/01/2013, Tổng cục Hải quan đã ban hành Quyết định số 02/TCHQ-QĐ về việc ban hành bộ mã loại hình quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, trong đó có một số mã mới được bổ sung. Để áp dụng thống nhất, Tổng cục Hải quan hướng dẫn tạm thời như sau:
1. Đối với mã NKD19 - Nhập trả hàng xuất khẩu bị trả lại: áp dụng đối với các loại hàng hóa đã được xuất khẩu theo hợp đồng mua bán, bị đối tác nước ngoài trả lại nguyên trạng như khi xuất khẩu.
2. Đối với mã XKD15 - Xuất trả hàng đã nhập khẩu: áp dụng đối với các loại hàng hóa đã nhập khẩu theo hợp đồng mua bán, nay phải trả lại nguyên trạng như khi nhập khẩu cho đối tác nước ngoài.
3. Đối với mã NGC23 - Nhập hàng xuất gia công bị trả lại: áp dụng đối với các loại hàng hóa đã xuất khẩu theo hợp đồng gia công, bị đối tác nước ngoài trả lại nguyên trạng như khi nhập khẩu.
4. Đối với mã XGC21 - Xuất trả hàng gia công đã nhập khẩu: áp dụng đối với các loại hàng hóa đã nhập khẩu theo hợp đồng gia công, nay phải trả lại nguyên trạng như khi nhập khẩu cho đối tác nước ngoài.
5. Đối với mã NSX08 - Nhập trả hàng xuất SXXK: áp dụng đối với hàng hóa là thành phẩm sản xuất từ nguyên vật liệu nhập khẩu, đã xuất khẩu cho đối tác nước ngoài, nhưng bị đối tác trả lại nguyên trạng như khi xuất khẩu.
6. Đối với mã XSX08 - Xuất trả hàng nhập khẩu SXXK: áp dụng đối với hàng hóa là nguyên liệu đã nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu, nay phải trả lại nguyên trạng như khi nhập khẩu cho đối tác nước ngoài.
7. Đối với mã NCX05 - Nhập trả hàng xuất chế xuất: áp dụng đối với hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất đã xuất khẩu cho đối tác nước ngoài, nay phải nhập trở lại vào doanh nghiệp chế xuất, nguyên trạng như khi xuất khẩu.
8. Đối với mã XCX05 - Xuất trả hàng nhập chế xuất: áp dụng đối với hàng hóa đã nhập khẩu vào doanh nghiệp chế xuất, nay xuất trả nguyên trạng như khi nhập khẩu cho đối tác nước ngoài.
9. Đối với mã NDT19 - Nhập trả hàng đầu tư đã xuất khẩu: áp dụng đối với hàng hóa đầu tư của doanh nghiệp (trong nước và nước ngoài) đã xuất khẩu, nay bị đối tác nước ngoài trả lại nguyên trạng như khi xuất khẩu.
10. Đối với mã XDT11 - Xuất trả hàng đầu tư đã nhập khẩu: áp dụng đối với hàng hóa của doanh nghiệp (trong nước và nước ngoài) đã nhập khẩu để đầu tư, nay phải trả lại nguyên trạng như khi nhập khẩu cho đối tác nước ngoài.
Tổng cục Hải quan thông báo để các Cục Hải quan tỉnh, thành phố biết và tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo về Tổng cục Hải quan (Ban Quản lý rủi ro hải quan) để có hướng dẫn xử lý.
| Nơi nhận: - Như trên; - Tổng cục trưởng (để b/c); - Các đơn vị thuộc TCHQ (để biết và phối hợp thực hiện) - Lưu: VT, QLRR (3). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Công Bình |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
539/TCHQ-QLRR |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Tổng cục Hải quan |
| Ngày ban hành |
22/01/2013 |
| Người ký |
Nguyễn Công Bình |
| Ngày hiệu lực |
22/01/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật