Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu593/QĐ-BXD
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Xây dựng
Ngày ban hành30/05/2014
Người kýBùi Phạm Khánh
Ngày hiệu lực 01/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Xây dựng

Quyết định 593/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu593/QĐ-BXD
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Xây dựng
Ngày ban hành30/05/2014
Người kýBùi Phạm Khánh
Ngày hiệu lực 01/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 593/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25/6/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị kèm theo Quyết định này để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí duy trì cây xanh đô thị.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2014.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc CP;
- Các Sở XD, các Sở TN&MT của các Tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Website của Bộ Xây dựng
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTXD, Viện KTXD, Kh250.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Phạm Khánh

 

ĐỊNH MỨC

DỰ TOÁN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ
(CôngbốkèmtheoQuyếtđịnhsố: 593/QĐ-BXDngày30tháng5năm 2014 củaBộtrưởngBộXâydựng)

Phần I

THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

1. Nội dung định mức duy trì cây xanh đô thị

- Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị công bố tại văn bản này bao gồm các hao phí cần thiết về vật liệu (phân bón, thuốc trừ sâu, nước tưới, vật tư khác), nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sản xuất, trồng mới và duy trì cây xanh đô thị;

- Phạm vi các công việc duy trì cây xanh đô thị được định mức bao gồm các công việc liên quan đến quá trình chăm sóc cây xanh thường xuyên kể từ khi được trồng mới để đảm bảo việc sinh trưởng và phát triển bình thường của cây xanh trong đô thị.

2. Các căn cứ xác lập định mức

- Quy trình kỹ thuật thực hiện công tác duy trì cây xanh đô thị hiện đang áp dụng phổ biến ở các đô thị.

- Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị.

- Số liệu về tình hình sử dụng lao động, trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào thực tiễn công tác duy trì cây xanh đô thị.

3. Kết cấu của tập định mức

Địnhmứcđượctrìnhbàytheonhóm,loạicôngtácduytrìcâyxanhđôthị.Mỗi địnhmứcđượctrìnhbàygồm: thànhphầncôngviệc,điềukiệnápdụngcáctrịsố mứcvàđơnvịtínhphùhợpđểthựchiệncôngviệcđó.

ĐịnhmứcdựtoánDuytrìcâyxanhđôthịcôngbốđượckếtcấuthành2phần:

+PhầnI: Thuyếtminhđịnhmức

+PhầnII: Bảngđịnhmứcdựtoán:

-ChươngI: Duytrìthảm cỏ

-ChươngII: Duytrìcâycảnh

-ChươngIII: Duytrì câybóngmát

4. Hướngdẫnápdụngđịnhmức

- Định mức dự toán duy trì cây xanh đụ thị do Bộ Xây dựng công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí duy trì cây xanh đô thị.

- Hao phí của vật liệu, công cụ lao động khác (như dao, kéo, bay, găng tay, thùng chứa, cuốc,…) trực tiếp sử dụng cho quá trình thực hiện công việc không có trong định mức theo công bố. Các hao phí này được xác định trong chi phí quản lý chung của dự toán chi phí thực hiện công tác duy trì cây xanh đô thị theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.

- Trường hợp các công tác duy trì cây xanh đô thị có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức này hoặc những loại công tác duy trì cây xanh đô thị chưa công bố định mức thì Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức mới để trình UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định áp dụng, đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi quản lý.

Phần II

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHƯƠNG I: DUY TRÌ THẢM CỎ

CX1.01.00 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau:

+CácđôthịởVùngI: Lượngnướctưới: 5 lít/m2(cỏthuầnchủng); 6lít/m2(cỏ khôngthuầnchủng); Sốlầntưới140lần/năm.

+CácđôthịởVùngII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2(cỏthuầnchủng); 9lít/m2 (cỏkhôngthuầnchủng); Sốlầntưới195lần/năm.

+CácđôthịởVùngIII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2(cỏthuầnchủng); 9lít/m2 (cỏkhôngthuầnchủng); Sốlầntưới240lần/năm.

CX1.01.10Tướinướcgiếngkhoanthảmcỏthuầnchủngbằngmáybơm

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

Bơmxăng

Bơm điện

CX1.01.10

Tướinước giếngkhoan thảmcỏ thuầnchủng bằngmáy bơm

Vậtliệu:

- Nước tưới

Nhâncông:

-Bậcthợbìnhquân 3,5/7

Máy thicông:

-Máy bơmchạy xăng 3 CV

-Máy bơmchạy điện 1,5KW

 

m3

 

công

 

ca

ca

 

0,5

 

0,068

 

0,068

-

 

0,5

 

0,09

 

-

0,09

 

1

2

CX1.01.20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

Đơn vị tính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơnvị

Định mức

CX1.01.20

Tướinướcthảm cỏ thuần chủng bằngthủcông

Vậtliệu:

-Nướctưới

Nhâncông:

-Bậcthợbìnhquân3,5/7

 

m3

 

công

 

0,5

 

0,12

 

1

CX1.01.30 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

Xebồn
5m3

Xebồn
8m3

CX1.01.30

Tưới nước thảm cỏthuần chủng bằng xe bồn

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân3,5/7

Máythi công:

- Xebồn

 

m3

 

công

 

ca

 

0,5

 

0,099

 

0,0297

 

0,5

 

0,099

 

0,0189

 

1

2

CX1.01.40 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơn vị

Định mức

Bơm xăng

Bơmđiện

CX1.01.40

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm

Vậtliệu:

-Nướctưới

Nhâncông:

-Bậcthợbìnhquân3,5/7

Máythicông:

-Máy bơmchạy xăng 3 CV

-Máy bơmchạy điện 1,5KW

 

m3

 

công

 

ca

ca

 

0,6

 

0,099

 

0,081

-

 

0,6

 

0,108

 

-

0,108

 

1

2

CX1.01.50 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng thủ công

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơnvị

Địnhmức

CX1.01.50

Tướinướcthảm cỏ không thuần chủng(tiểu đảo, dải phâncách) bằngthủcông

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 3,5/7

 

m3

 

công

 

0,6

 

0,153

 

1

CX1.01.60 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơn vị

Địnhmức

Xebồn
5m3

Xebồn
8m3

CX1.01.60

Tướinướcthảm cỏ khôngthuần chủng (tiểuđảo, dải phân cách...) bằng xe bồn

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân3,5/7

Máythi công:

- Xebồn

 

m3

 

công

 

ca

 

0,6

 

0,09

 

0,0324

 

0,6

 

0,09

 

0,0189

 

1

2

Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX1.01.10; CX1.01.20; CX1.01.30; CX1.01.40; CX1.01.50; CX1.01.60 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số: K = 1,42.

CX1.02.00 Phátthảmcỏthuầnchủngvàthảmcỏkhôngthuầnchủng(tiểuđảo, dảiphâncách)

Thànhphầncôngviệc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.

- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 m.

CX1.02.10 Phát thảm cỏ bằng máy

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơn vị

Địnhmức

Thảmcỏ thuần chủng

Thảmcỏkhông thuầnchủng

CX1.02.10

Phát thảm cỏ bằngmáy

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

Máythi công:

- Máycắtcỏ côngsuất3CV

 

công

 

ca

 

0,145

 

0,0603

 

0,108

 

0,045

 

1

2

CX1.02.20 Phát thảm cỏ thủ công

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơn vị

Địnhmức

Thảmcỏ thuầnchủng

Thảmcỏkhông thuầnchủng

CX1.02.20

Phát thảm cỏ thủcông

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

 

công

 

0,45

 

0,36

 

1

2

CX1.03.00Xénlềcỏ

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Xénthẳnglềcỏtheochuvi,cách bóvỉa10 cm.

-Don dẹpvệsinhnơilàmviệc,thudọncỏráctrongphạmvi30 m.

-Chùirửa,cấtdụngcụvàonơiquyđịnh.

Đơnvịtính: 100 md/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơn vị

Định mức

Cỏlátre

Cỏnhung

CX1.03.00

Xénlềcỏ

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

 

công

 

0,30

 

0,45

 

1

2

CX1.04.00Làmcỏtạp

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Nhổsạchcỏkháclẫntrongcỏthuầnchủng,đảmbảothảmcỏđượcduytrìcó lẫnkhôngquá5%cỏdại.

-Don dẹpvệsinhnơilàmviệc,thudọncỏráctrongphạmvi30 m.

-Chùirửa,cấtdụngcụvàonơiquyđịnh.

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơn vị

Địnhmức

CX1.04.00

Làm cỏtạp

Nhâncông:

-Bậcthợbìnhquân4/7

 

công

 

0,30

 

1

CX1.05.00Trồngdặmcỏ

Thànhphầncôngviệc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.

- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơnvịtính: 1 m2/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhao phí

Đơn vị

Định mức

Cỏlátre

Cỏnhung

CX1.05.00

Trồngdặm cỏ

Vật liệu:

- Cỏ

- Nước

- Phânvisinh

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 4/7

 

kg

m3

kg

 

công

 

2,5

0,049

0,2

 

0,137

 

1,07

0,015

0,2

 

0,077

 

1

2

CX1.06.00Phunthuốcphòngtrừsâucỏ

Thànhphầncôngviệc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Phun thuốc trừ sâu cỏ.

- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơnvị

Định mức

CX1.06.00

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

Vật liệu:

- Thuốctrừsâu

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân4/7

 

 lít

 

công

 

0,015

 

0,071

 

1

CX1.07.00Bónphânthảmcỏ

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Rảiđềuphân trêntoànbộdiệntíchthảmcỏ.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Định mức

CX1.07.00

Bónphân thảm cỏ

Vậtliệu:

- Phânvi sinh

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân4/7

 

kg

 

công

 

3,0

 

0,09

 

1

Chương II:

DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ

CX2.01.00Duytrì bồnhoa

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Dùngvòiphuncầmtay,tướiđềunướcướtđẫm đấttạigốccây,kếthợpphun nhẹrửasạchlá tùy theođịahìnhtừngkhuvực,nướctướilấytừ giếngkhoanbơm lên tướitrực tiếphoặcnướcmáylấytừnguồncungcấpcủathànhphố tướitạichỗ hoặc bằngxechởbồntớikhuvựcxanguồnnước.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệc,thudọnrácthảitrongphạmvi 30 m.

-Chùirửa,cấtdụngcụtạinơiquyđịnh.

*Lượngnướctướivàsốlầntướiđểduytrìbồnhoađượcquyđịnhnhưsau:

+CácđôthịởVùngI: Lượngnước tưới: 5 lít/m2; Sốlần tưới180lần/năm.

+CácđôthịởVùngII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2; Sốlầntưới320lần/năm.

+CácđôthịởVùngIII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2; Sốlần tưới420lần/năm.

*Lượngnướctướivàsốlầntướiđểduytrìbồncảnh,hàngràođượcquyđịnh nhưsau:

+CácđôthịởVùngI: Lượngnước tưới: 5 lít/m2; Sốlần tưới140lần/năm.

+CácđôthịởVùngII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2; Sốlầntưới195lần/năm.

+CácđôthịởVùngIII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2; Sốlần tưới240lần/năm.

CX2.01.10 Tướinướcgiếngkhoanbồnhoa,bồncảnh,câyhàngràobằngmáy bơm

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơn vị

Địnhmức

Bơmxăng

Bơmđiện

CX2.01.10

Tưới nước giếng khoanbồnhoa,bồn cảnh, cây hàng rào bằngmáybơm

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân3,5/7

Máythicông:

- Máy bơmchạy xăng3 CV

- Máy bơmchạy điện1,5KW

 

m3

 

công

 

ca

ca

 

0,5

 

0,072

 

0,072

-

 

0,5

 

0,09

 

-

0,09

 

1

2

CX2.01.20 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Định mức

CX2.01.20

Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh, cây hàngrào bằngthủcông

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân3,5/7

 

m3

 

công

0,5

0,145

 

1

CX2.01.30 Tướinướcbồnhoa,bồncảnh,câyhàngràobằngxebồn

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

Xebồn
5m3

Xebồn
8m3

CX2.01.30

Tướinướcbồn hoa,bồn cảnh, cây hàngrào bằngxebồn

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân3,5/7

Máythi công:

- Xebồn

 

m3

 

công

 

ca

 

0,5

 

0,10

 

0,03

 

0,5

 

0,10

 

0,019

 

1

2

Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX2.01.10; CX2.01.20; CX2.01.30 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42.

CX2.02.00 Công tác thay hoa bồn hoa

Thànhphầncôngviệc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

Hoa giống

Hoa giỏ

CX2.02.00

Công tác thay hoabồnhoa

Vậtliệu:

-Hoagiống

-Hoagiỏ

Nhâncông:

-Bậcthợbìnhquân 4/7

 

cây

giỏ

 

công

 

2500

-

 

3,0

 

-

1600

 

2,7

 

1

2

CX2.03.00Phunthuốctrừsâubồnhoa

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị vậnchuyểnvậttư,dụngcụ đếnnơilàmviệc.

-Phathuốc,phunthuốctheoquyđịnh.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

CX2.03.00

Phun thuốc trừ sâubồn hoa

Vật liệu:

- Thuốctrừsâu

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân4/7

 

 lít

 

công

 

0,015

 

0,167

 

1

CX2.04.00 Bónphânvàxửlýđấtbồnhoa

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Trộnphânvớithuốcxử lýđấttheođúngtỷlệ.

-Bónđềuphânvàogốccây.

-Don dẹpvệsinhnơilàmviệc,thudọnrácthải.

-Chùirửa,cấtdụngcụtạinơiquyđịnh.

Đơnvịtính: 100 m2/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Địnhmức

CX2.04.00

Bón phân và xử lý đấtbồn hoa

Vậtliệu:

-Phânvisinh

-Thuốcxửlýđất

Nhân công:

-Bậcthợbìnhquân4/7

 

kg

kg

 

công

 

5

0,2

 

0,301

 

1

CX2.05.00Duytrìbồncảnhlámầu

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Nhổ bỏgốccâyxấu,xớiđất,trồngdặm.

-Nhổ bỏcỏdại; cắttỉabấmngọn.

-Bónphânvisinh

-Phunthuốctrừsâuchocây.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

-Chùirửa,cấtdụngcụtạinơiquyđịnh.

Đơnvịtính: 100 m2/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơn vị

Địnhmức

Cóhàng rào

Không hàngrào

CX2.05.00

Duytrìbồncảnh lámầu

Vật liệu:

- Câycảnh

- Phânvi sinh

- Thuốctrừsâu

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 4/7

 

Cây

Kg

 lít

 

công

 

320

8,5

0,05

 

17,73

 

480

12

0,06

 

22,31

 

1

2

CX2.06.00Duytrìcâyhàngrào,đườngviền

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.

- Bón phân vi sinh.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 100 m2/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Định mức

Cao m

Cao≥ 1 m

CX2.06.00

Duy trì cây hàngrào,đường viền

Vậtliệu:

- Phânvisinh

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

 

kg

 

công

 

6,7

 

12,15

 

6,7

 

19,3

 

1

2

CX2.07.00Trồngdặmcâyhàngrào,đườngviền

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Nhổ bỏgốccâyxấu,xớiđất,trồngdặm.

-Nhổ bỏcỏdại; cắttỉabấmngọn,bónphânhữucơ.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

-Chùirửa,cấtdụngcụtạinơiquyđịnh.

Đơnvịtính: 1 m2trồngdặm/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhao phí

Đơnvị

Sốlượng

CX2.07.00

Trồng dặm cây hàngrào,đường viền

Vậtliệu:

- Nước

- Phân visinh

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân3,5/7

 

Kg

kg

 

công

 

0,15

3,6

 

0,036

 

1

CX2.08.00Tướinướccâycảnhrahoavàcâycảnhtạohình

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Dùngvòiphuncầmtay,tướiđềunướcướtđẫmgốccây,kếthợpphunnhẹ rửasạchlátùy theođịahìnhtheokhuvực,nướctướilấytừgiếngkhoanbơmlêntưới trựctiếphoặcnướcmáylấytừnguồncungcấpcủathànhphốtướitạichỗhoặcbằng xebồntớinhữngkhuvựcxanguồnnước.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

-Chùirửa,cấtdụngcụtạinơiquyđịnh.

*Lượngnướctướivàsốlầntướiđểduytrìcâycảnhrahoavàcâycảnhtạo hìnhđượcquyđịnh nhưsau:

+CácđôthịởVùngI: Lượngnước tưới: 5 lít/m2; Sốlần tưới150lần/năm.

+CácđôthịởVùngII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2; Sốlầntưới180lần/năm.

+CácđôthịởVùngIII: Lượngnướctưới: 7 lít/m2; Sốlần tưới240lần/năm.

CX2.08.10 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm

Đơn vị tính: 100 cây/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơnvị

Địnhmức

Bơm xăng

Bơm điện

CX2.08.10

Tưới nước giếng khoan cây rahoa,tạo hình bằngmáy bơm

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân3,5/7

Máythi công:

- Máy bơmchạy xăng3 CV

- Máy bơmchạy điện1,5KW

 

m3

 

công

 

ca

ca

 

0,5

 

0,068

 

0,068

-

 

0,5

 

0,09

 

-

0,09

 

1

2

CX2.08.20Tướinướccâycảnhrahoavàcâycảnhtạohìnhbằngthủcông

Đơnvịtính: 100 cây/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Định mức

CX2.08.20

Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủcông

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân3,5/7

 

m3

 

công

 

0,5

 

0,135

 

1

CX2.08.30Tướinướccâycảnhrahoavàcâycảnhtạohìnhbằngxebồn

Đơn vị tính: 100 cây/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

Xe bồn
5m3

Xe bồn
8m3

CX2.08.30

Tưới nước cây rahoa,tạohình bằngxebồn

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân3,5/7

Máythi công:

- Xebồn

 

m3

 

công

 

ca

 

0,5

 

0,099

 

0,0297

 

0,5

 

0,88

 

0,0171

 

1

2

Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX2.08.10; CX2.08.20; CX2.08.30 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42.

CX2.09.00Duytrìcâycảnhtrổhoa

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Cắtsửa tángọngàng,cânđối.

-Bónphânvisinh

-Phunthuốctrừsâuchocây.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: 100 cây/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Địnhmức

CX2.09.00

Duytrìcâycảnh trổ hoa

Vậtliệu:

- Phân visinh

- Thuốctrừsâu

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

 

kg

 lít

 

công

 

40

0,44

 

46,35

 

1

Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.

CX2.10.00 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

Thành phần công việc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Nhổ bỏcâycảnhxấu,hỏng,xớiđất,trồngdặm câycảnh.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100 cây

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơnvị

Định mức

CX2.10.00

Trồng dặm cây cảnhtrổhoa

Vậtliệu:

-Câygiống

Nhâncông:

-Bậcthợbìnhquân3,5/7

 

cây

 

công

 

100,0

 

13,5

 

1

CX2.11.00Duytrìcâycảnhtạohình

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Cắttỉacâytheo hìnhquyđịnh.

-Bónphânvisinh.

-Phunthuốctrừsâuchocây.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 100 cây/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

CX2.11.00

Duytrìcâycảnh tạohình

Vậtliệu:

-Phân visinh

-Thuốctrừsâu

Nhâncông:

-Bậcthợbìnhquân4/7

 

Kg

 lít

 

công

 

40

0,33

 

38,52

 

1

CX2.12.00Tướinướccâycảnhtrồngchậu

Thànhphầncôngviệc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

*Lượngnướctướivàsốlầntướiđểduytrìcâycảnhtrồngchậuđượcquyđịnh nhưsau:

+CácđôthịởVùngI: Lượngnước tưới: 3lít/cây; Sốlầntưới90lần/năm.

+CácđôthịởVùngII: Lượngnướctưới: 5lít/cây; Sốlầntưới140lần/năm.

+CácđôthịởVùngIII: Lượngnướctưới: 5 lít/cây; Sốlầntưới240lần/năm.

CX2.12.10Tướinướcgiếngkhoancâycảnhtrồngchậubằngmáybơm

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhao phí

Đơn vị

Địnhmức

Bơmxăng

Bơmđiện

CX2.12.10

Tưới nước giếng khoan cây cảnhtrồng chậu bằngmáy bơm

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 3,5/7

Máythi công:

- Máy bơmchạy xăng 3 CV

- Máy bơmchạy điện1,5KW

 

m3

 

công

 

ca

ca

 

0,3

 

0,045

 

0,0432

-

 

0,3

 

0,063

 

-

0,0585

 

1

2

CX2.12.20Tướinướccâycảnhtrồngchậubằngthủcông

Đơnvịtính: 100chậu/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

CX2.12.20

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằngthủcông

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân3,5/7

 

m3

 

công

 

0,3

 

0,099

 

1

CX2.12.30 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơn vị

Địnhmức

Xebồn
5m3

Xebồn
8m3

CX2.12.30

Tưới nước cây cảnhtrồngchậu bằngxebồn

Vậtliệu:

- Nướctưới

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 3,5/7

Máythicông:

- Xebồn

 

m3

 

công

 

ca

 

0,3

 

0,063

 

0,0198

 

0,3

 

0,072

 

0,0135

 

1

2

Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX2.30.10; CX2.30.20; CX2.30.30 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42.

CX2.13.00 Thay đất, phân chậu cảnh

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Xúcbỏđấtcũ,thayđấtmớiđãđượctrộnđềuvớiphânvàthuốcxử lýđất.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: 100 chậu/lần

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơn vị

Địnhmức

CX2.13.00

Thay đất, phân chậucảnh

Vậtliệu:

- Đấtmùnđen trộncát mịn

- Phân visinh

- Thuốcxửlýđất

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

 

m3

kg

kg

 

công

 

2,0

20,0

10,0

 

9,0

 

 

 

 

1

CX2.14.00Duytrìcâycảnhtrồngchậu

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Cắttảicảnhhoặcchồimọckhôngthíchhợpthựchiện6lần/năm.

-Bónphânvisinh2lần/năm; phunthuốctrừsâu3đợt,mỗiđợt2lần.

-Nhổcỏdại,xớitơi đấtthựchiện4lần/năm.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 100chậu/năm

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơnvị

Địnhmức

CX2.14.00

Duytrìcâycảnh trồngchậu

Vậtliệu:

- Phânvi sinh

- Thuốctrừsâu

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 4/7

 

kg

 lít

 

công

 

26,0

0,33

 

28,8

 

1

CX2.15.00Trồngdặmcâycảnhtrồngchậu

Đơn vị tính: 100 chậu trồng dặm

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Địnhmức

CX2.15.00

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

Vậtliệu:

- Câygiống

- Phân visinh

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân3,5/7

 

cây

kg

 

công

 

100

5,0

 

9,0

 

1

CX2.16.00Thaychậuhỏng,vỡ

Đơnvịtính: 100chậu/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơnvị

Địnhmức

CX2.16.00

Thay chậu hỏng,vỡ

Vậtliệu:

- Chậucảnh

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân4/7

 

chậu

 

công

 

100

 

8,0

 

1

CX2.17.00 Duytrìcâyleo

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Làmcỏxớigốc,rũgiàn,tướinước.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

-Chùirửa,cấtdụngcụtạinơiquyđịnh.

*Lượngnướctướivàsốlầntướiđểduytrìcâycảnhtrồngchậuđượcquyđịnh nhưsau:

+CácđôthịởVùngI: Lượngnước tưới: 5lít/cây; Sốlầntưới120lần/năm.

+CácđôthịởVùngII: Lượngnướctưới: 5lít/cây; Sốlầntưới145lần/năm.

+CácđôthịởVùngIII: Lượngnướctưới: 5lít/cây; Sốlầntưới175lần/năm.

Đơnvịtính: 10cây/lần

Mã hiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơnvị

Địnhmức

CX2.17.00

Duytrìcâyleo

Vậtliệu:

- Nướctưới

- Phânvi sinh

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 4/7

 

m3

kg

 

công

 

0,05

0,067

 

0,108

 

1

Chương III:

DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT

Phânloạicâybóngmát:

-Câybóngmátmớitrồng: Câysaukhitrồngđược90ngàyđến2năm.

-Câybóngmáttrồngsau2năm:

+Câybóngmátloại1: Câycaovàcóđườngkínhgốccây20 cm

+Câybóngmátloại2: Câycao2mvàcóđườngkínhgốcm.

+Câybóngmátloại3: Câycao>12mhoặccóđườngkínhgốc>50 cm.

CX3.01.00Duytrìcâybóngmátmớitrồng

Thànhphầncôngviệc:

-Tướinướcướtđẫmgốccây.

-Bónphânhữucơgốccâythựchiệntrungbình1lần/năm.

-Sửatán,tạohìnhvàtẩychồi: dùngkéo(hoặccưa)cắttỉanhữngcànhhoặc chồimọckhôngthíchhợpvớikiểudángcầntạothựchiệntrungbình4lần/năm.

-Chốngsửacâynghiêng: thựchiệntrungbình2lần/năm.

-Vệsinhquanhgốccây: Nhổcỏdạiquanhgốccây,dọndẹprácquanhgốccây thugomvậnchuyểnđếnđổ nơiquyđịnh,thựchiện4lần/năm.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

Đơnvịtính: 1 cây/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Địnhmức

CX3.01.00

Duy trì cây bóng mát mới trồng

Vậtliệu:

- Nướctưới

- Phânvisinh

- Câychốngfi 60

- Dây kẽm 1 mm

- Vậtliệukhác

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

Máythi công:

- Xebồn 5m3

 

m3

kg

cây

kg

%

 

công

 

ca

 

2,4

6,0

3

0,02

1,5

 

1,044

 

0,108

 

1

CX3.02.00 Duytrìthảmcỏgốcbóngmát (Diệntíchthảmcỏbìnhquân 3m2/bồn)

Thànhphầncôngviệc:

-Chuẩnbị,vậnchuyểnvật tư,dụngcụđếnnơilàmviệc.

-Tướinướcbằngxebồn.

-Phátvàxénthảm cỏvàdọndẹpvệsinhthựchiệntrungbình8lần/năm.

-Làmcỏtạpthựchiệntrungbình12lần/năm.

-Dọn vệsinhrác trênthảmcỏ.

-Trồngdặmcỏ30%.

-Bónphânhữucơthảm cỏthựchiệntrungbình2 lần/năm.

-Phòngtrừsâucỏthựchiệntrungbình6lần/năm.

-Dọndẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông,chùirửacấtdụngcụtạinơi quyđịnh.

*Lượngnướctướivàsốlầntướiđểduytrìbồncỏđượcquyđịnhnhưsau:

+CácđôthịởVùngI: Lượngnước tưới: 15lít/m2; Sốlầntưới140lần/năm.

+CácđôthịởVùngII: Lượngnướctưới: 20lít/m2; Sốlầntưới180lần/năm.

+CácđôthịởVùngIII: Lượngnướctưới: 20lít/m2; Sốlầntưới240lần/năm.

Đơn vị tính: 1 bồn/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần haophí

Đơnvị

Địnhmức

CX3.02.00

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

Vậtliệu:

- Nướctưới

- Cỏgiống

- Phânvi sinh

- Thuốcxửlýđất

- Vôi bột

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 4/7

Máythi công:

- Xebồn5m3

- Máy cắtcỏcông suất 3 CV

 

m3

m2

kg

kg

kg

 

công

 

ca

ca

 

2,1

0,9

0,378

0,06

1,8

 

3,65

 

0,322

0,022

 

1

Ghi chú: Mức hao phí nước tưới và xe bồn 5m3 được quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II được điều chỉnh với K = 1,7; Vùng III được điều chỉnh với hệ số K = 2,3.

CX3.03.00 Duy trì cây bóng mát loại 1

Thànhphầncôngviệc:

-Nhậnkếhoạchthôngbáoviệccắtsửa,khảosáthiệntrường,liênhệcắtđiện.

-Chuẩnbịvậttư,dụngcụđếnnơilàmviệc,giảiphóngmặtbằng,bảovệcảnh giớiđảmbảogiaothông,antoànlao động.

-Lấynhánhkhô,ménhánhtạotáncânđối,sơnvếtcắtthựchiệntrungbình2 lần/năm.

-Tẩychồithựchiệntrungbình4 lần/năm.

-Chốngsửacâynghiêngthựchiện1lần/năm.

-Vệsinh quanhgốccâythựchiệntrungbình 12lần/năm.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 1 cây/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơnvị

Định mức

CX3.03.00

Duy trì cây bóngmátloại1

Vậtliệu:

- Sơn

- Xăng

- Câychốngfi 60

- Nẹp gỗ

- Đinh

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân4/7

 

kg

 lít

cây

cây

kg

 

công

 

0,02

0,014

0,2

0,2

0,005

 

0,405

 

1

CX3.04.00Duytrìcâybóngmátloại2

Thànhphầncôngviệc:

-Nhậnkếhoạchthôngbáoviệccắtsửa,khảosáthiệntrường,liênhệcắtđiện.

-Chuẩnbịvậttư,dụngcụđếnnơilàmviệc,giảiphóngmặtbằng,bảovệcảnh giớiđảmbảogiaothôngvàđặcbiệtphảiantoànlaođộng.

-Lấynhánhkhô,ménhánhtạotáncânđối,sơnvếtcắtthựchiệntrungbình2 lần/năm.

-Tẩychồithựchiệntrungbình3 lần/năm.

-Chốngsửacâynghiêngthựchiện1lần/năm.

-Vệsinh quanhgốccâythựchiệntrungbình 12lần/năm.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 1 cây/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Địnhmức

CX3.04.00

Duy trì cây bóngmátloại2

Vật liệu:

- Sơn

- Xăng

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 4/7

Máy:

- Xethang cao 12m

- Cưacầm tay

 

kg

 lít

 

công

 

ca

ca

 

0,02

0,014

 

2,55

 

0,038

0,238

 

1

CX3.05.00Duytrìcâybóngmátloại3

Thànhphầncôngviệc:

-Nhậnkếhoạchthôngbáoviệccắtsửa,khảosáthiệntrường,liênhệcắtđiện.

-Chuẩnbịvậttư,dụngcụđếnnơilàmviệc,giảiphóngmặtbằng,bảovệcảnh giớiđảmbảogiaothôngvàđặcbiệtphảiantoànlaođộng.

-Lấynhánhkhô,ménhánhtạotáncânđối,sơnvếtcắtthựchiệntrungbình2 lần/năm.

-Gỡphụsinh,kýsinhthôngthường.

-Vệsinh quanhgốccâythựchiệntrungbình 12lần/năm.

-Dọn dẹpvệsinhnơilàmviệcsaukhithicông.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 1 cây/năm

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphần hao phí

Đơnvị

Định mức

CX3.05.00

Duy trì cây bóngmátloại3

Vậtliệu:

- Sơn

- Xăng

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân4/7

Máythi công:

- Xethang cao12m

- Cưamáy

 

kg

 lít

 

công

 

ca

ca

 

0,033

0,0237

 

5,21

 

0,062

0,396

 

1

CX3.06.00Giảitỏa cànhcâygẫy

Thànhphầncôngviệc:

-Cảnhgiớigiaothông.

-Giảitỏa cànhcâygẫyđổ,nhanhchónggiảiphóngmặtbằng.

-Cắtbằngvếtcâygẫy,sơnvếtcắt.

-Dọn dẹpvệsinh,thugomcànhlá,vậnchuyểnvềvịtrítheoquyđịnh.

Đơnvịtính: 1 cây

Mãhiệu

Loạicông tác

Thànhphầnhao phí

Đơn vị

Định mức

Câyloại 1

Câyloại 2

Câyloại 3

CX3.06.00

Giảitỏa cành câygẫy

Vật liệu:

- Sơn

- Vậtliệukhác

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

Máythi công:

- Cưamáy cầmtay

- Xe thang cao 12m

 

kg

%

 

Công

 


C
a

ca

 

-

-

 

0,27

 


0
,063

-

 

0,025

1,5

 

1,08

 


0
,149

0,024

 

0,03

1,5

 

1,8

 


0
,18

0,032

 

1

2

3

CX3.07.00Cắtthấptán,khốngchếchiềucao

Thànhphầncôngviệc:

-Cảnhgiớigiaothông.

-Cắtthấptáncây,khốngchếchiềucao,tùy từngloạicây,từngloạicànhcụthể màcắtsửatheoyêucầukỹ,mỹthuật,khốngchếchiềucaotừ8đến12m.

-Thudọncành,lácây,thugomchuyểnvềvịtrítheoquyđịnh.

Đơn vị tính: 1 cây

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Địnhmức

Câyloại1

Câyloại2

CX3.07.00

Cắt thấp tán, khốngchếchiều cao

Vậtliệu:

- Sơn

- Xăng

- Vậtliệukhác

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân 4/7

Máythi công:

- Xethang cao12m

- Ô tô tải2,5tấn

 

Kg

kg

%

 

công

 

ca

ca

 

0,125

0,09

1,5

 

4,05

 

0,135

0,1

 

0,15

0,108

1,5

 

5,4

 

0,18

0,1

 

1

2

CX3.08.00Gỡphụsinhcâycổthụ

Thànhphầncôngviệc:

- Cảnh giới giao thông.

- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.

Đơn vị tính: 1 cây

Mãhiệu

Loạicôngtác

Thànhphầnhaophí

Đơnvị

Định mức

CX3.08.00

Gỡphụsinhcây cổthụ

Nhâncông:

- Bậcthợbìnhquân4/7

Máythi công:

- Xethang cao12m

- Ô tô tải2,5tấn

 

công

 

ca

ca

 

7,2

 

0,162

0,1

CX3.09.00Giảitỏa câygẫy,đổ

Thànhphầncôngviệc:

-Nhậnkếhoạch,khảosáthiệntrường,thôngbáocắtđiện.

-Chuẩnbị dụngcụgiaothông,cảnh giớigiaothông.

-Giảitỏa câyđổngã,xửlýcànhnhánh,thâncây,đàogốc,vậnchuyểnvềnơi quyđịnhphạmvi5km,sanphẳnghốđàogốccây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơnvịtính: 1 cây

Mãhiệu

Loạicông tác

Thànhphầnhao phí

Đơn vị

Định mức

Câyloại 1

Câyloại 2

Câyloại 3

CX3.09.00

Giảitỏa cành câygẫy,đổ

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

Máythi công:

- Ô tô cócẩutự hành2,5T

- Cưamáy cầmtay

 

công

 

ca

ca

 

2,97

 

-

0,27

 

6,3

 

0,236

1,12

 

13,5

 

0,36

2,25

 

1

2

3

CX3.10.00Đốnhạcâysâubệnh

Thànhphầncôngviệc:

- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: 1 cây

Mãhiệu

Loạicông tác

Thànhphầnhao phí

Đơn vị

Định mức

Câyloại 1

Câyloại 2

Câyloại 3

CX3.10.00

Đốn hạ cây sâubệnh

Nhâncông:

- Bậcthợbình quân4/7

Máythi công:

- Ôtôcócẩutự hành2,5T

- Cưamáy cầmtay

- Xe thang cao 12m

 

công

 

ca

ca

ca

 

2,92

 

-

0,5

-

 

11,43

 

0,282

1,48

0,11

 

19,35

 

0,394

2,97

0,23

 

1

2

3

CX3.11.00Quétvôigốccây

Thànhphầncôngviệc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1 m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơnvịtính: 1 cây

Mãhiệu

Loạicông tác

Thànhphần hao phí

Đơn vị

Định mức

Câyloại 1

Câyloại 2

Câyloại 3

CX3.11.00

Quét vôi gốccây

Vậtliệu:

-Vôi

-A dao

Nhâncông:

-Bậcthợbình quân3,5/7

 

kg

kg

 

công

 

0,16

0,003

 

0,03

 

0,57

0,011

 

0,05

 

1,14

0,022

 

0,113

 

1

2

3

 

BẢNG PHỤ LỤC PHÂN VÙNG

 

Stt

TÊNVÙNG

Địaphươngtrựcthuộc

1

VùngI

Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Hà Tây, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Nguyên, Ninh Bình, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Thanh Hóa, Điện Biên.

2

VùngII

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đăk Nông, Lâm Đồng.

3

VùngIII

TP. Hồ Chí Minh, Ninh Thuận, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang.

 

 

Từ khóa:593/QĐ-BXDQuyết định 593/QĐ-BXDQuyết định số 593/QĐ-BXDQuyết định 593/QĐ-BXD của Bộ Xây dựngQuyết định số 593/QĐ-BXD của Bộ Xây dựngQuyết định 593 QĐ BXD của Bộ Xây dựng

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu593/QĐ-BXD
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Xây dựng
                            Ngày ban hành30/05/2014
                            Người kýBùi Phạm Khánh
                            Ngày hiệu lực 01/06/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi