Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu28/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành09/12/2011
Người kýĐiểu K'ré
Ngày hiệu lực 19/12/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Văn hóa

Nghị quyết 28/2011/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2012 do tỉnh Đắk Nông ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu28/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành09/12/2011
Người kýĐiểu K'ré
Ngày hiệu lực 19/12/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2011/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 09 tháng 12 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA II, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Sau khi xem xét Báo cáo số 259/BC-UBND ngày 18 /11/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2011 và kế hoạch năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 53/BC-HĐND ngày 03/12/2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Hội đồng nhân dân tỉnh cơ bản tán thành báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2011 và kế hoạch năm 2012 với các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp được nêu trong báo cáo của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

I. MỤC TIÊU TỔNG QUÁT VÀ CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU

1. Mục tiêu tổngquát

Tiếptụcthựchiệnchínhsáchổnđịnhkinhtếvĩmô,kiềmchếlạmpháttheo chủtrươngcủaChínhphủ,phấnđấugiữvữngmứctăngtrưởngkinhtếbằngnăm 2011.Nângcaohiệuquả,sứccạnhtranhcủanềnkinhtếvàchủđộnghộinhập kinhtếquốctế,tạotiềnđềchokinhtếpháttriểnnhanhvàbềnvững,trọngtâm là độtphávàonôngnghiệpcôngnghệcaovàchươngtrìnhxây dựngnôngthônmới, khaitháccóhiệuquảnguồntàinguyênkhoángsản,tạođiềukiệnđểbảođảm tiến độhoànthànhxâydựngnhàmáyAluminNhânCơ,pháttriểncôngnghiệpchế biến,dịchvụdulịch;pháttriểnnguồnnhânlựcvàthuhútđầutư;đẩymạnhtiến độcácdựántrọng điểmtrênđịa bànthị xã GiaNghĩa;bảo đảm ansinh xãhội, đẩy mạnhgiảm nghèo,cảithiệnvànângcaođờisốngvậtchấtvàtinh thầncủanhân dân;giữvững ổnđịnhchính trị,bảođảm quốc phòng- an ninh và trật tựan toànxã hội; đẩymạnhcảicáchhànhchính,cảithiệnchỉ sốnănglựccạnhtranhcấptỉnh (PCI).

2. Các chỉtiêu chínhcủa kế hoạch năm2012

a) Các chỉtiêukinhtế

-Tăngtrưởngkinhtếđạt12,20%;trongđó:Côngnghiệp-xâydựngtăng 24,79%;Dịchvụtăng10,78%;Nông-lâmnghiệptăng4,94%.Thunhậpbình quânđầungười(theogiáhiệnhành):21,315 triệuđồng;

-Cơcấukinhtếtheo GDPcủacácngành (giá hiệnhành):Côngnghiệp- xây dựng31,17%;Dịch vụ23,85%;Nông - lâmnghiệp44,98%;

-Sảnlượnglươngthựccóhạtđạt341.905tấn;tăng7,78%sovớinăm 2011;

-Tổngkim ngạchxuấtkhẩuđạt430triệuUSD,tăng16,2%sovớithựchiện năm2011;tổngkimngạch nhập khẩu 22triệuUSD;

-Tổngmứcbánlẻhànghoátrênđịabànđạt8.000tỷđồng,tăng23,1%so năm2011.

-Tổngvốnđầutưpháttriểntoànxãhộiphấnđấuđạttừ8.500tỷđồngđến 10.000tỷđồng.

-Tổngthungânsáchnhànướctrênđịabàn1.225.470triệuđồng(tăng27% sovớiướcthựchiệnnăm2011);tổngchingânsáchđịaphương3.426tỷđồng.

-Pháttriểncơ sởhạ tầng:Tỷ lệnhựahoáđườnggiaothông:tỉnhlộ90%, huyệnlộ70%,1-2km đườngthôn,bon,buôn62%;tỷ lệđápứngnguồnnướctưới chodiệntíchcónhu cầu52%;tỷ lệhộsử dụngđiện92%;tỷ lệbon,buôncóđiện lướiquốcgia 99%.

b) Các chỉtiêuvănhóa xã hội

-Tỷlệtrườngở các cấphọc được công nhận đạtchuẩn quốc gia 20,26%; tỷlệ xã phổcập trunghọc cơ sở100%;tỷlệ trẻem5 tuổiđihọc mẫu giáo95%;

-Tỷ lệtăngdânsốtự nhiên1,52%;mứcgiảm sinh1%o;Sốgiườngbệnh/vạn dân17,58giường;trạmy tếcóbácsỹ 60%,5,2bác sỹ/vạndân;tỷ lệ xã đạtchuẩn quốcgiavềytế40%;tỷlệtiêmchủngmởrộngchotrẻem90%;tỷlệtrẻemdưới 5tuổibịsuydinhdưỡng24,20%;

-Tỷlệhộnghèogiảm5%sovớinăm2011;trongđó,đồngbàodântộcthiểu sốgiảm5-6%;

- Giảiquyếtviệclàm17.250người; đàotạonghề 10.000người;

-Tỷ lệxã, phường,thịtrấnvănhoá13%;tỷ lệthôn, bon, buôn, tổdânphố văn hoáđạt58%;tỷlệhộgiađìnhđạtdanhhiệuvănhóa74%;cơquanvănhóa81%.

- Tỷlệ hộgiađình được sử dụngnước hợpvệ sinh78%.

c) Chỉtiêu quốc phònganninh

Tiếptụcgiữvữngổnđịnhanninhchínhtrị,trậttự,antoànxãhội,xâydựng an ninhnôngthôn,an ninhbiên giới vữngmạnh;bảo vệ vữngchắc biêngiớiQuốc gia;xây dựnglựclượngvũtrangtừngbướcchínhquy,hiệnđại,vữngvềchínhtrị, tinhthông về nghiệp vụ.Tổchức tốtcông tác diễn tập tác chiến phòngthủtheoCơ chế02/BCT.

II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU KẾ HOẠCH NĂM 2012

Hộiđồngnhândântỉnhcơbảnthốngnhấtcácnhóm nhiệm vụ,giảiphápcủa UBNDtỉnhvềpháttriểnkinhtế-xãhộinăm 2012,đồngthờicầntậptrungtriển khaimộtsốnhiệmvụ,giảiphápchủyếu sau:

1.Tiếptục đẩy mạnhcôngtáccảicáchhànhchính,cả vềthểchế và thủtục hànhchính;banhành cáccơchế,chínhsáchcụthể,thôngthoáng đểquản lý,khai thácsử dụngcóhiệuquảcácnguồnlực hiệncóvàcáctiềm năng,lợithếcủatỉnh; đảmbảothủtụchànhchínhđơngiản,thuậntiện,côngkhai,minhbạch,dễtiếp cận,tạođiềukiệnthuậnlợichongườidânvàdoanhnghiệpkhiquanhệlàmviệc vớicơ quannhànước.

2.Cóbiện pháp để nângcaotrách nhiệm củacáccấp,các ngành trongviệc quảnlývàsửdụngngânsáchnhànướccóhiệuquả,nhấtlàsửdụngnguồnvốn đầutư pháttriển, khắc phục đầutư dàntrải, khôngcótrọng điểm, phảiđầutư đồng bộ,tránhlãngphí;hạnchếsốkinhphíchưaphânbổ,thôngbáosau,kếtdư, chuyểnnhiệm vụchisangnăm saulớn.Đồngthờiđẩymạnhcácbiệnphápthực hiệnxã hộihóacáclĩnhvực giáodụcđàotạo,y tế,vănhóa,thểthao....đểgiảm áp lực đầu tưchongânsách.

3.Tậptrungchỉđạocôngtácquy hoạch,bảođảm quy hoạchcóchấtlượng, việcđiềuchỉnhquyhoạchphảitiếnhànhchặtchẽ,hạnchếcácquyhoạchtreo, tăngcườngcôngtácquảnlýquyhoạch,nhấtlàquyhoạchxâydựng,quyhoạch dâncư,đặcbiệtlàquy hoạchđôthịGiaNghĩa,đẩy nhanhquy hoạchnôngthôn mới;đẩymạnhcôngtác đềnbùgiảiphóngmặtbằng,bốtrítáiđịnhcư,tạoquỹ đất sạch đểthựchiệnxãhộihóa,thuhút đầutư.

4.Tậptrungchỉđạotháogỡkhókhăn,vướngmắcchocácdoanhnghiệp thuộcmọithành phầnkinh tế, đặc biệt là cácdoanhnghiệp nhànước để phát triển sản xuất,kinhdoanh nângcao nănglựccạnhtranhcủa nềnkinhtế; đồngthờicó biện phápquảnlý,khaithác và sửdụngcáctài nguyên,lợithế của tỉnhđúngquy định,cóhiệuquả,nhất làđất,rừng,tiềmnăngdulịch vàthủyđiện.

5.Tổchứcthực hiệncó hiệuquảcácchínhsáchđầutư, hỗtrợcủanhànước đốivớimiềnnúi,vùngsâu,vùngxa,vùng khókhănđể pháttriểnsảnxuất vàđảm bảocácvấn đềvềan sinhxã hội, kếthợpvớichỉ đạogiải quyết tốtcác vấnđề bức xúcởđịaphương,nhấtlà vấnđềtranhchấpđấtđai, thuhồiđất, đềnbùgiảiphóng mặt bằng, đơnthưkhiếunạitốcáocủa công dân.

6.Cóbiệnpháptíchcựcđể đàotạonguồnnhânlực, kếthợpthuhútnhântài chotỉnh, sớmcóđánhgiáviệcthựchiệnNghịquyếtHĐNDtỉnh vềchính sáchđào tạonguồnnhânlực,thuhútnhântàicủatỉnhđểcóbiệnphápđẩymạnhviệcthực hiệnNghịquyết.

Điều 2.Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghịquyếtnàycóhiệulựcsau10ngàykểtừngàyHộiđồngnhândântỉnh thôngqua.

NghịquyếtnàyđãđượcHộiđồngnhândântỉnhĐắkNôngKhóaII,kỳhọp thứ3thôngqua ngày09tháng12năm2011./.

 

 

CHỦTỊCH




Điểu K'ré

 

PHỤ LỤC:

CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG NĂM 2011
(Banhànhkèm theoNghịquyếtsố28/2011/NQ-HĐNDngày 09/12/2011 củaHĐNDtỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm 2010

Năm2011

Kế hoạch năm 2012

So sánh (%)

Kế hoạch

Ước thực hiện

ƯớcTH 2011 so cùng kỳ 2010

Kếhoạch 2012 so ướcTH 2011

A

B

C

1

2

3

4

5=3/1

6=4/3

I

CHỈTIÊU KINHTẾ

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng giátrịgiatăng (giá cố định năm1994)

Tỷ đồng

4.039,6

4.837

4.529,5

5.082,0

112,13

112,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Giátrịgiatăngngành nông, lâmnghiệp

Tỷđồng

2.129,4

2.263

2.256,0

2.367,5

105,95

104,94

 

+ Giátrịgiatăngngành côngnghiệp -xâydựng

Tỷđồng

1.145,7

1.651

1.398,8

1.745,5

122,09

124,79

 

+ Giátrịgiatăngngành dịch vụ

Tỷđồng

764,5

923

874,7

969,0

114,42

110,78

-

Tốcđộtăngtrưởngkinh tế

%

15,07

15,2

12,13

12,20

 

 

2

Tổng giátrịgiatăng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

8.428,5

9.322

10.048

11.723

119,22

116,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Giátrịgiatăngngành nông, lâmnghiệp

Tỷđồng

4.667,1

4.930

5.045

5.273

108,1

104,5

 

+ Giátrịgiatăngngành côngnghiệp -xâydựng

Tỷđồng

1.953,1

2.388

2.679,2

3.654,0

137,18

136,4

 

+ Giátrịgiatăngngành dịch vụ

Tỷđồng

1.808,3

2.004

2.323,7

2.796,0

128,5

120,3

-

Giátrịgiatăngbình quân đầu người

Triệu đồng

16,51

16,949

18,959

21,315

 

 

3

Cơ cấu Tổng giá trịgia tăng theo ngành kinhtế (giá hiện hành)

 

100

100

100

100

 

 

 

- Nông, lâm, ngư nghiệp

%

55,37

45,38

50,21

44,98

 

 

 

- Côngnghiệp, xâydựng

%

23,17

30,98

26,66

31,17

 

 

 

- Dịch vụ

%

21,45

23,64

23,13

23,85

 

 

4

Tổng mứclưu chuyển hàng hoá bánlẻtrên địa bàn

Tỷ đồng

5.604

7.560

6.500

8.000

116,0

123,1

5

Xuất-nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

Giátrịkimngạch xuấtkhẩu trênđịabàn

Triệu USD

260

280

370,0

430

142,3

116,2

 

Giátrịkimngạch nhập khẩu trênđịabàn

Triệu USD

18,0

20,0

20,00

22,0

111,1

110,0

6

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

750

850

965

1.225

128,7

126,9

7

Chingân sách địaphương

Tỷ đồng

2.754

3.120

3.478

3.474

126,3

99,9

8

Tổng vốn đầu tưphát triển trên địa bàn

Tỷ đồng

6.252

8.128

7.780

8.500

124,4

109,3

9

Pháttriểncơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhựahoáđườngtỉnh

%

81

90

88

90

 

 

 

- Nhựahoáđườnghuyện

%

65

70

67

70

 

 

 

-Tỷlệbon, buôn có 1-2km đườngnhựa

%

50

55

55

62

 

 

 

- Đáp ứngnguồn nướctưới cho diện tích câytrồngcó nhu cầutưới

%

44

50

50

52

 

 

II

CHỈTIÊU XÃ HỘI-MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Dân số trung bình

Nghìn người

510,57

550

530

550

 

 

 

-Tỷlệ tăngdân sốtự nhiên

%

1,7

1,63

1,55

1,52

 

 

 

-Mứcgiảmtỷlệ sinh

%0

1,00

1,00

1,00

1,00

 

 

2

Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệ trườngởcáccấphọc đượccôngnhận đạtchuẩn quốcgia

%

 

18,00

17,28

20,26

 

 

 

-Tỷlệ trẻem5 tuổiđihọc mẫugiáo

%

95,00

95,00

95,00

95,00

 

 

3

Ytế

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệxã, thịtrấncó trạmy tế

%

 

100

74,60

74,60

 

 

 

-Sốgiườngbệnh/vạn dân

Giường

14,75

17,27

15,83

17,58

 

 

 

-Số bác sỹ/vạn dân

Bác sỹ

4,30

4,91

4,91

5,20

 

 

 

-Tỷlệ trạmytếcó bácsỹ (không kểBS điều động)

%

36,60

56,33

56,33

60,00

 

 

 

-Tỷlệđạtchuẩn quốcgia vềytếxã (tiêuchímới)

%

73,24 (tiêu chícũ)

78,87 (tiêu chícũ)

36,60

40,00

 

 

 

-Tỷlệ trẻemdưới5tuổi suydinh dưỡng

%

26,90

26,2

25,20

24,20

 

 

 

-Tỷlệ tiêmchuẩn mở rộng cho trẻem

%

95,00

95,00

90,00

90,00

 

 

4

Việclàm

 

 

 

 

 

 

 

 

-Số lao độngđượcgiải quyếtviệclàm

1000 Người

16,63

17,0

17,00

17,25

102,2

101,5

 

- Đào tạo nghề

1000 người

7,4

9,48

9,48

10,0

128,1

105,5

5

Văn hóa phátthanh truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệxãcó đàitruyền thanhcơsở

%

97,00

100

95,80

100

 

 

 

-Tỷlệhộ giađình đạtdanh hiệu văn hóa

%

80,00

81,0

71,00

74,0

 

 

 

-Tỷlệ thôn, bon,tổ dân phố văn hóa

%

60,00

61,0

56,00

58,0

 

 

 

-Xã, phường, thịtrấn văn hóa

%

 

7,04

10,00

13,0

 

 

 

- Cơquan văn hóa

%

90,00

91,0

77,00

81,0

 

 

 

-Phủ sóngtruyền hình bon, buôn

%

90,00

100

100

100

 

 

6

Tỷ lệhộ nghèo

%

29,25

giảm 3%

22,52

giảm5%

 

 

 

-Trongđó hộ đồngbào dân tộcthiểu số

%

65,11

giảm 6%

59,11

giảm5- 6%

 

 

7

Tỷ lệđược sử dụng điện

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệ số hộ đượcsử dụng điện

%

90

91

91

92

 

 

 

-Tỷlệ thôn, buôn, boncó điệnlướiQG

%

99

100

98,45

99

 

 

8

Tỷ lệhộ được sử dụng nướchợp vệsinh

%

70

74

74

78

 

 

 

PHỤ LỤC:

CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG NĂM 2011
(Banhànhkèm theoNghịquyếtsố28/2011/NQ-HĐNDngày 09/12/2011củaHĐNDtỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Đơnvị

Thực hiện năm 2010

Năm2011

Kế hoạch năm 2012

So sánh(%)

Kế hoạch

Ước thực hiện

ƯớcTH 2011 so cùng kỳ 2010

Kế hoạch 2012 so ướcTH 2011

A

B

C

1

2

3

4

5=3/1

6=4/3

I

CHỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng giá trị gia tăng (giá cố định năm 1994)

Tỷđồng

4.039,6

4.837

4.529,5

5.082,0

112,13

112,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+Giátrịgiatăngngànhnông, lâm nghiệp

Tỷđồng

2.129,4

2.263

2.256,0

2.367,5

105,95

104,94

 

+Giátrịgiatăngngànhcôngnghiệp-xây dựng

Tỷđồng

1.145,7

1.651

1.398,8

1.745,5

122,09

124,79

 

+Giátrịgiatăngngànhdịch vụ

Tỷđồng

764,5

923

874,7

969,0

114,42

110,78

-

Tốcđộ tăng trưởng kinh tế

%

15,07

15,2

12,13

12,20

 

 

2

Tổng giá trị gia tăng (giá hiện hành)

Tỷđồng

8.428,5

9.322

10.048

11.723

119,22

116,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+Giátrịgiatăngngànhnông, lâm nghiệp

Tỷđồng

4.667,1

4.930

5.045

5.273

108,1

104,5

 

+Giátrịgiatăngngànhcôngnghiệp-xây dựng

Tỷđồng

1.953,1

2.388

2.679,2

3.654,0

137,18

136,4

 

+Giátrịgiatăngngànhdịch vụ

Tỷđồng

1.808,3

2.004

2.323,7

2.796,0

128,5

120,3

-

Giátrị giatăngbình quân đầu người

Triệu đồng

16,51

16,949

18,959

21,315

 

 

3

Cơ cấu Tổng giá trị gia tăng theo ngành kinhtế(giá hiện hành)

 

100

100

100

100

 

 

 

-Nông, lâm, ngư nghiệp

%

55,37

45,38

50,21

44,98

 

 

 

-Côngnghiệp, xâydựng

%

23,17

30,98

26,66

31,17

 

 

 

-Dịch vụ

%

21,45

23,64

23,13

23,85

 

 

4

Tổng mứclưuchuyển hàng hoá bánlẻ trên

địa bàn

Tỷđồng

5.604

7.560

6.500

8.000

116,0

123,1

5

Xuất-nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

Giátrị kim ngạch xuất khẩu trên địabàn

Triệu USD

260

280

370,0

430

142,3

116,2

 

Giátrị kim ngạch nhập khẩu trên địabàn

Triệu USD

18,0

20,0

20,00

22,0

111,1

110,0

6

Thu ngânsáchNhà nước trên địa bàn

Tỷđồng

750

850

965

1.225

128,7

126,9

7

Chi ngânsáchđịa phương

Tỷđồng

2.754

3.120

3.478

3.474

126,3

99,9

8

Tổng vốn đầutư pháttriểntrên địa bàn

Tỷ đồng

6.252

8.128

7.780

8.500

124,4

109,3

9

Pháttriểncơsởhạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

-Nhựahoáđườngtỉnh

%

81

90

88

90

 

 

 

-Nhựahoáđườnghuyện

%

65

70

67

70

 

 

 

-Tỷlệbon, buôn có 1-2km đườngnhựa

%

50

55

55

62

 

 

 

-Đáp ứngnguồn nướctưới cho diện tích cây trồngcónhu cầu tưới

%

44

50

50

52

 

 

II

CHỈ TIÊU XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Dânsố trung bình

Nghìn người

510,57

550

530

550

 

 

 

-Tỷlệtăngdân số tự nhiên

%

1,7

1,63

1,55

1,52

 

 

 

-Mứcgiảm tỷlệsinh

%0

1,00

1,00

1,00

1,00

 

 

2

Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệtrườngở cáccấphọcđược côngnhận đạt chuẩn quốcgia

%

 

18,00

17,28

20,26

 

 

 

-Tỷlệtrẻ em 5 tuổi đi họcmẫugiáo

%

95,00

95,00

95,00

95,00

 

 

3

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệxã, thị trấn có trạmytế

%

 

100,00

74,60

74,60

 

 

 

-Số giườngbệnh/vạn dân

Giường

14,75

17,27

15,83

17,58

 

 

 

-Số bácsỹ/vạn dân

Bácsỹ

4,30

4,91

4,91

5,20

 

 

 

-Tỷlệtrạmytế có bácsỹ(khôngkểBSđiều động)

%

36,60

56,33

56,33

60,00

 

 

 

-Tỷlệđạt chuẩn quốcgiavềytếxã (tiêu chí mới)

%

73,24 (tiêu chí cũ)

78,87 (tiêu chí cũ)

36,60

40,00

 

 

 

-Tỷlệtrẻ em dưới5 tuổisuydinh dưỡng

%

26,90

26,2

25,20

24,20

 

 

 

-Tỷlệtiêm chuẩn mở rộngcho trẻ em

%

95,00

95,00

90,00

90,00

 

 

4

Việclàm

 

 

 

 

 

 

 

 

-Số lao độngđượcgiải quyết việclàm

1000 người

16,63

17,0

17,00

17,25

102,2

101,5

 

-Đào tạo nghề

1000 người

7,4

9,48

9,48

10,0

128,1

105,5

5

Văn hóa phát thanhtruyền hình

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệxã có đài truyền thanh cơ sở

%

97,00

100,00

95,80

100,00

 

 

 

-Tỷlệhộgiađình đạt danh hiệu văn hóa

%

80,00

81,0

71,00

74,0

 

 

 

-Tỷlệthôn, bon, tổ dânphố văn hóa

%

60,00

61,0

56,00

58,0

 

 

 

-Xã, phường, thị trấn văn hóa

%

 

7,04

10,00

13,0

 

 

 

-Cơ quan văn hóa

%

90,00

91,0

77,00

81,0

 

 

 

-Phủ sóngtruyền hình bon, buôn

%

90,00

100,0

100,00

100,0

 

 

6

Tỷ lệhộ nghèo

%

29,25

giảm 3%

22,52

giảm 5%

 

 

 

-Trongđó hộ đồngbào dân tộcthiểu số

%

65,11

giảm 6%

59,11

giảm 5- 6%

 

 

7

Tỷ lệđượcsử dụng điện

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tỷlệsố hộ đượcsử dụngđiện

%

90

91

91

92

 

 

 

-Tỷlệthôn, buôn, bon có điện lướiQG

%

99

100

98,45

99

 

 

8

Tỷ lệhộ đượcsử dụngnướchợpvệsinh

%

70

74

74

78

 

 

 

Từ khóa:28/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 28/2011/NQ-HĐNDNghị quyết số 28/2011/NQ-HĐNDNghị quyết 28/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Đắk NôngNghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Đắk NôngNghị quyết 28 2011 NQ HĐND của Tỉnh Đắk Nông

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu28/2011/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành09/12/2011
                            Người kýĐiểu K'ré
                            Ngày hiệu lực 19/12/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi